针织
拍照
摄影
放松
Chủ đề: Sở thích • 268 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Sở thích (爱好)

Chủ đề Sở thích gồm 268 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Sở thích
#5 HSK 6 Động từ

在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。

Zài dà jù yuàn xiàn chǎng guān kàn guó jiā jīng jù yuàn míng jiā míng duàn lián mèi yǎn chū de guān zhòng dà hū guò yǐn, hè cǎi shēng yǔ zhǎng shēng xiǎng chè yún xiāo.

“Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

中国传统书画艺术博大精深,在世界古典美术史册中占据着不可替代的崇高地位。

Zhōng guó chuán tǒng shū huà yì shù bó dà jīng shēn, zài shì jiè gǔ diǎn měi shù shǐ cè zhōng zhàn jù zhe bù kě tì dài de chóng gāo dì wèi.

“Nghệ thuật thư pháp và hội họa truyền thống Trung Hoa vô cùng uyên thâm sâu rộng, chiếm giữ một vị thế cao quý không thể thay thế trong biên niên sử mỹ thuật cổ điển thế giới.”

Bộ: 羊 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。

Cháng jiāng liú yù tuì bǔ zhuǎn chǎn ān zhì bāng fú zhèng cè quán miàn luò shí, ràng shù shí wàn tuì bǔ shàng àn yú mín zhù shàng le xīn lóu fáng, duān shàng le shēng tài fù mín de xīn fàn wǎn.

“Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
兴致
xìngzhì HỨNG TRÍ

hứng thú

这是“兴致”的一个常用表达。

Zhè shì "xìngzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hứng thú".”

Bộ: 八 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

这座城市中心广场上伫立着一尊精美的名人 雕塑 。

zhè zuò chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng zhù lì zhe yì zūn jīng měi de míng rén diāo sù 。

“Quảng trường trung tâm thành phố này sừng sững một bức tượng điêu khắc nhân vật nổi tiếng tinh xảo.”

Bộ: 隹 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →