亩
Minh họa từ vựng 亩 (mǔ)
mǔ HÁN VIỆT: MẪU

亩: mẫu (đơn vị đo diện tích đất)

mẫu (đơn vị đo diện tích đất)

Nét viết & luyện viết chữ 亩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẪU (亩, phồn thể: 畝): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亩
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẫu (đơn vị đo diện tích đất)

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ MẪU (亩, phồn thể: 畝): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “亩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这片地有十亩。

zhè piàn dì yǒu shí mǔ.

“Mảnh đất này có mười mẫu.”

Ví dụ #2

他家的农田大约五亩。

tā jiā de nóngtián dàyuē wǔ mǔ.

“Ruộng đồng nhà anh ấy khoảng năm mẫu.”

Từ “亩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亩 (mǔ)

亩 (mǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亩” có phiên âm Pinyin là “mǔ”, âm Hán Việt là “MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mẫu (đơn vị đo diện tích đất)”.

Chữ 亩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “亩” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-08T22:28:20+07:00