挤奶: vắt sữa
Nét viết & luyện viết chữ 挤奶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn
Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
sữa; bà nội (bà)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”
Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.
Câu ví dụ với từ “挤奶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奶牛每天都要挤奶。
nǎiniú měitiān dōu yào jǐ nǎi.
“Bò sữa mỗi ngày đều phải vắt sữa.”
农场使用挤奶机挤奶。
Nóngchǎng shǐyòng jǐ nǎi jī jǐ nǎi.
“Nông trại sử dụng máy vắt sữa để vắt sữa.”
Từ “挤奶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn