达成共识
Minh họa từ vựng 达成共识
dáchéng gòngshí HÁN VIỆT: ĐẠT THÀNH CỘNG THỨC

达成共识: đồng thuận; nhất trí; đạt được đồng thuận

đồng thuận nhất trí đạt được đồng thuận

Nét viết & luyện viết chữ 达成共识

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 达

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

达
dá ĐẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 7 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

共
gòng CỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổng cộng, cùng nhau, chung

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét THẬP (十) đan cài, Ngang dài nâng đỡ đôi vai vững vàng. Dưới chân chữ BÁT (八) nhịp nhàng, Chung tay chữ CỘNG (共) kết đoàn thành công.”

Chữ CỘNG (共) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình hai bàn tay ở dưới cùng nhau nâng đỡ một vật phẩm chung ở phía trên. Khi chuyển sang chữ Khải, hình ảnh ấy biến đổi thành các nét ngang sổ đan nhau (gần với chữ THẬP 十) ở trên và bộ BÁT (八 - hai bàn tay nâng lên) ở dưới. Chữ biểu thị tinh thần đồng tâm hiệp lực, cùng nhau gánh vác công việc, chia ngọt sẻ bùi (ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ) vì lợi ích chung.

识
shí THỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhận biết, hiểu biết; kiến thức tri thức

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phân định rạch ròi.) 只 CHỮ CHÍCH (GIẢN THỂ) (Khẩu trên bát dưới, ghi nhận thông suốt (phồn thể có Âm 音 và Qua 戈).)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra hiểu biết tỏ tường Khắc ghi tri thức soi đường tương lai. Lời NGÔN (讠) bên CHÍCH (只) ghi lòng, Chữ THỨC (识) học rộng mở thông chân trời.”

Chữ THỨC phồn thể (識) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Chức (戠 - ghi nhớ dấu ấn). Thức là khả năng nhận biết, ghi nhớ và diễn đạt lại những quy luật chân lý của cuộc sống bằng lời nói chuẩn xác.

Câu ví dụ với từ “达成共识”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们终于达成共识。

wǒmen zhōngyú dáchéng gòngshí.

“Chúng tôi cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.”

Ví dụ #2

会议中横生枝节,难以达成共识。

Huìyì zhōng héngshēngzhījié, nányǐ dáchéng gòngshí.

“Cuộc họp bị phá đám, khó đạt được sự đồng thuận.”

Từ “达成共识” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →