容许
Minh họa từ vựng 容许 (róngxǔ)
róngxǔ HÁN VIỆT: DUNG HỨA

容许: cho phép

cho phép

Nét viết & luyện viết chữ 容许

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 容

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là thung lũng CỐC (谷) hiền mênh mông. Nhà cao suối rộng tấm lòng, Bao DUNG (容) độ lượng cảm thông muôn người.” — Chữ DUNG (容) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng giữa núi non). Mái nhà lớn có sức chứa rộng mở như thung lũng sâu thẳm biểu thị khả năng dung nạp và chứa đựng vạn vật. Từ nghĩa gốc là chứa đựng (NỘI DUNG), chữ mở rộng thành tấm lòng khoan dung độ lượng (BAO DUNG) và diện mạo toát ra từ nội tâm con người (DUNG MẠO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

容
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dung (họ Dung; Dung nhan đoan trang, phong thái ung dung tự tại, lòng dạ bao dung nhân hậu; một trong bốn đức tính quý giá của phụ nữ: Công - Dung - Ngôn - Hạnh.).

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là thung lũng CỐC (谷) hiền mênh mông. Nhà cao suối rộng tấm lòng, Bao DUNG (容) độ lượng cảm thông muôn người.”

Chữ DUNG (容) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng giữa núi non). Mái nhà lớn có sức chứa rộng mở như thung lũng sâu thẳm biểu thị khả năng dung nạp và chứa đựng vạn vật. Từ nghĩa gốc là chứa đựng (NỘI DUNG), chữ mở rộng thành tấm lòng khoan dung độ lượng (BAO DUNG) và diện mạo toát ra từ nội tâm con người (DUNG MẠO).

许
xǔ HỨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hứa (họ Hứa; Họ Hứa bắt nguồn từ nước Hứa; mang nghĩa hứa hẹn thủy chung, tín nghĩa sắc son, lời nói đáng giá ngàn vàng.).

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).

Câu ví dụ với từ “容许”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他容许我进入房间。

tā róngxǔ wǒ jìnrù fángjiān.

“Anh ấy cho phép tôi vào phòng.”

Ví dụ #2

法律不容许这样做。

fǎlǜ bù róngxǔ zhèyàng zuò.

“Pháp luật không cho phép làm như vậy.”

Từ “容许” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 容许 (róngxǔ)

容许 (róngxǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “容许” có phiên âm Pinyin là “róngxǔ”, âm Hán Việt là “DUNG HỨA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cho phép”.

Chữ 容许 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “容许” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-30T16:53:08+07:00