白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#1 HSK 5 Danh từ

经过深入复盘反思,团队清醒认识到了在前期需求调研方面的经验不足。

Jīng guò shēn rù fù pán fǎn sī, tuán duì qīng xǐng rèn shí dào le zài qián qī xū qiú diào yán fāng miàn de jīng yàn bù zú.

“Sau khi đánh giá nhìn nhận lại sâu sắc, toàn đội đã nhận thức rõ ràng về sự thiếu hụt kinh nghiệm trong công tác khảo sát nhu cầu ban đầu.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Động từ

广大青年科技工作者立志攻坚克难、科技报国,绝不辜负党和人民对新一代青年科技人才的殷切期望。

Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě lì zhì gōng jiān kè nán, kē jì bào guó, jué bù gū fù dǎng hé rén mín duì xīn yí dài qīng nián kē jì rén cái de yīn qiè qī wàng.

“Đông đảo các cán bộ khoa học công nghệ trẻ lập chí vượt qua gian khó, đem khoa học phụng sự Tổ quốc, tuyệt đối không phụ lòng kỳ vọng tha thiết của Đảng và nhân dân đối với thế hệ nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

任何企图通过不正当技术壁垒阻碍全球科技共享与开放合作的阴谋,都注定是徒劳无功的。

Rèn hé qǐ tú tōng guò bù zhèng dāng jì shù bì lěi zǔ ài quán qiú kē jì gòng xiǎng yǔ kāi fàng hé zuò de yīn móu, dōu zhù dìng shì tú láo wú gōng de.

“Bất kỳ mưu toan nào hòng dùng các rào cản kỹ thuật phi pháp để cản trở sự chia sẻ khoa học công nghệ và hợp tác cởi mở toàn cầu đều chắc chắn sẽ là công dã tràng.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

只要想到以后的前途无望我就很烦恼。

zhǐyào xiǎng dào yǐhòu de qiántú wúwàng wǒ jiù hěn fánnǎo.

“Chỉ cần nghĩ đến tương lai vô vọng là tôi thấy rất phiền não.”

#14 HSK 5 Động từ

在狭窄的楼道内堆放杂物不仅妨碍邻里日常通行,更存在极大的消防安全隐患。

Zài xiá zhǎi de lóu dào nèi duī fàng zá wù bù jǐn fáng ài lín lǐ rì cháng tōng xíng, gèng cún zài jí dà de xiāo fáng ān quán yǐn huàn.

“Việc xếp đống đồ đạc bừa bãi trong hành lang nhỏ hẹp không chỉ cản trở việc đi lại hàng ngày của hàng xóm láng giềng mà còn tiềm ẩn nguy cơ an toàn phòng cháy chữa cháy rất lớn.”

Bộ: 土 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Phó từ

科学研究不仅仅是发表学术论文,更重要的是将科研成果切实转化为造福人民的实际生产力。

Kē xué yán jiū bù jǐn jǐn shì fā biǎo xué shù lùn wén, gèng zhòng yào de shì jiāng kē yán chéng guǒ qiè shí zhuǎn huà wèi zào fú rén mín de shí jì shēng chǎn lì.

“Nghiên cứu khoa học không chỉ vỏn vẹn chỉ là công bố các bài báo luận văn học thuật, mà điều quan trọng hơn là phải chuyển hóa thiết thực thành quả nghiên cứu khoa học thành lực lượng sản xuất thực tế mang lại ấm no hạnh phúc cho nhân dân.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Động từ

国家深空探测地面站采用了多通道抗干扰冗余备份通信链路,确保在亿万公里极限测控距离下科研遥测数据零丢失。

Guó jiā shēn kōng tàn cè dì miàn zhàn cǎi yòng le duō tōng dào kàng gān rǎo rǒng yú bèi fèn tōng xìn liàn lù, què bǎo zài yì wàn gōng lǐ jí xiàn cè kòng jù lí xià kē yán yáo cè shù jù líng diū shī.

“Trạm mặt đất thám trắc không gian sâu quốc gia đã áp dụng các tuyến liên lạc truyền thông dự phòng đa kênh chống can nhiễu, bảo đảm dữ liệu đo từ xa nghiên cứu khoa học đạt mức rơi mất làm mất thất lạc bằng không dưới cự ly trắc nghiệm điều khiển giới hạn hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Phó từ

深空探测面临着超远距离测控与极端严酷宇宙环境等多重难以想象的巨大技术挑战。

Shēn kōng tàn cè miàn lín zhe chāo yuǎn jù lí cè kòng yǔ jí duān yán kù yǔ zhòu huán jìng děng duō zhòng nán yǐ xiǎng xiàng de jù dà jì shù tiǎo zhàn.

“Thám trắc không gian sâu đang phải đối mặt với muôn vàn thử thách công nghệ to lớn khó mà khó lòng tưởng tượng nổi như môi trường vũ trụ khắc nghiệt cực đoan và đo kiểm điều khiển khoảng cách siêu xa.”

Bộ: 隹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

复兴号智能高铁搭载的全景在线健康监测系统,能够实现对全列车数千个关键零部件微小故障的毫秒级智能预警。

Fù xīng hào zhì néng gāo tiě dā zài de quán jǐng zài xiàn jiàn kāng jiān cè xì tǒng, néng gòu shí xiàn duì quán liè chē shù qiān gè guān jiàn líng bù jiàn wēi xiǎo gù zhàng de háo miǎo jí zhì néng yù jǐng.

“Hệ thống giám sát sức khỏe trực tuyến toàn cảnh trang bị trên đoàn tàu cao tốc thông minh Phục Hưng có thể thực hiện cảnh báo sớm thông minh ở mức mili-giây đối với các sự cố hư hỏng vi mô của hàng ngàn linh kiện then chốt trên toàn bộ đoàn tàu.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

国家构建了天基遥感、空基无人机与地基传感器协同联动的特大自然灾害综合监测预警体系。

Guó jiā gòu jiàn le tiān jī yáo gǎn, kōng jī wú rén jī yǔ dì jī chuán gǎn qì xié tóng lián dòng de tè dà zì rán zāi hài zōng hé jiān cè yù jǐng tǐ xì.

“Nhà nước đã xây dựng hệ thống giám sát và cảnh báo sớm tổng hợp các thảm họa thiên tai đặc biệt lớn có sự phối hợp đồng bộ giữa viễn thám vệ tinh không gian, máy bay không người lái trên không và cảm biến mặt đất.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在超高精密卫星有效载荷总装集成测试中,绝不允许有任何哪怕极微小的操作疏忽与质量隐患。

Zài chāo gāo jīng mì wèi xīng yǒu xiào zài hè zǒng zhuāng jí chéng cè shì zhōng, jué bù yǔn xǔ yǒu rèn hé nǎ pà jí wēi xiǎo de cāo zuò shū hū yǔ zhì liàng yǐn huàn.

“Trong việc thử nghiệm tích hợp tổng lắp ráp tải trọng hữu ích vệ tinh siêu chính xác cao, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự lơ là sơ suất thao tác hay nguy cơ chất lượng tiềm ẩn nào dẫu là cực kỳ nhỏ bé.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

新时代青年学子赶上了国家科技事业大发展的大好历史时代,更要肩负起实现科技强国的崇高使命。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ gǎn shàng le guó jiā kē jì shì yè dà fā zhǎn de dà hǎo lì shǐ shí dài, gèng yào jiān fù qǐ shí xiàn kē jì qiáng guó de chóng gāo shǐ mìng.

“Sinh viên học trò thời đại mới đã gặp đúng dịp bắt kịp thời đại lịch sử vô cùng tốt đẹp của sự phát triển vượt bậc sự nghiệp khoa học công nghệ quốc gia, càng phải gánh vác sứ mệnh cao đẹp thực hiện cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 一 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我们要彻底卸下思想包袱、破除体制机制藩篱,以敢为人先的开拓魄力勇攀世界科技高峰。

Wǒ men yào chè dǐ xiè xià sī xiǎng bāo fú, pò chú tǐ zhì jī zhì fān lí, yǐ gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng.

“Chúng ta cần trút bỏ triệt để gánh nặng tư tưởng, phá bỏ các rào cản thể chế cơ chế, lấy bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm để dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →