难以: khó mà, khó lòng, khó có thể
Nghĩa tiếng Anh (English): hard to, difficult to, cannot easily
Nét viết & luyện viết chữ 难以
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)
Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
lấy, dùng, để, căn cứ theo
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”
Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.
Câu ví dụ với từ “难以”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测面临着超远距离测控与极端严酷宇宙环境等多重难以想象的巨大技术挑战。
Shēn kōng tàn cè miàn lín zhe chāo yuǎn jù lí cè kòng yǔ jí duān yán kù yǔ zhòu huán jìng děng duō zhòng nán yǐ xiǎng xiàng de jù dà jì shù tiǎo zhàn.
“Thám trắc không gian sâu đang phải đối mặt với muôn vàn thử thách công nghệ to lớn khó mà khó lòng tưởng tượng nổi như môi trường vũ trụ khắc nghiệt cực đoan và đo kiểm điều khiển khoảng cách siêu xa.”
Deep-space exploration faces immense technological challenges that are hard to imagine.
Từ “难以” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 难以 (nányǐ)
难以 (nányǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “难以” có phiên âm Pinyin là “nányǐ”, âm Hán Việt là “NAN DĨ”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khó mà, khó lòng, khó có thể” (tiếng Anh: hard to, difficult to, cannot easily).
Chữ 难以 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “难以” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.