改善一些工矿企业低效率运营的状况。
gǎishàn yīxiē gōngkuàng qì yè dī xiàolǜ yùnyíng de zhuàngkuàng.
“Cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.”
Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
改善一些工矿企业低效率运营的状况。
gǎishàn yīxiē gōngkuàng qì yè dī xiàolǜ yùnyíng de zhuàngkuàng.
“Cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.”
辽朝的建立者是谁?
liáo cháo de jiànlì zhě shì shéi?
“Người sáng lập nhà Liêu là ai?”
他是公司的创立者。
Tā shì gōngsī de chuànglì zhě.
“Anh ấy là người sáng lập công ty.”
那里最初还是不毛之地。
nàlǐ zuìchū háishi bùmáo zhī dì.
“Nơi đây lúc đầu là đồng khô cỏ cháy.”
发动机发生逆火现象。
Fādòngjī fāshēng nìhuǒ xiànxiàng.
“Động cơ xảy ra hiện tượng nghịch hỏa.”
他是公司的创立人。
Tā shì gōngsī de chuànglì rén.
“Anh ấy là người sáng lập công ty.”
“薖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““薖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他犯了致命的错误。
tā fànle zhìmìng de cuòwù.
“Anh ấy đã phạm một sai lầm trí mạng.”
这片土地贫瘠,难种庄稼。
zhè piàn tǔdì pínjí, nán zhǒng zhuāngjià.
“Đất đai cằn cỗi và khó trồng trọt.”
“栏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““栏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
你把我的名字搞错了。
nǐ bǎ wǒ de míngzì gǎocuò le.
“Bạn nhầm tên của tôi rồi.”
全班同学就我不及格,真寒碜!
quánbān tóngxué jiù wǒ bù jígé, zhēn hánchen!
“Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!”
失意时,他选择安静地思考。
shīyì shí, tā xuǎnzé ānjìng de sīkǎo.
“Khi ngã lòng, anh ấy chọn suy nghĩ trong yên tĩnh.”
我们要有坚忍不拔的精神。
wǒmen yào yǒu jiānrěn bù bá de jīngshén.
“Chúng ta cần có tinh thần kiên cường.”
历经数十载国际科技风雨考验,中国科学家始终胸怀报国志向,以自立自强的卓越成就铸就了科技钢铁长城。
Lì jīng shù shí zài guó jì kē jì fēng yǔ kǎo yàn, zhōng guó kē xué jiā shǐ zhōng xiōng huái bào guó zhì xiàng, yǐ zì lì zì qiáng de zhuó yuè chéng jiù zhù jiù le kē jì gāng tiě cháng chéng.
“Trải qua thử thách mưa gió phong ba bão táp khoa học công nghệ quốc tế mấy chục năm, các nhà khoa học Trung Quốc luôn ôm ấp chí hướng phụng sự non sông, dùng những thành tựu tự chủ tự cường trác việt đúc kết nên Vạn Lý Trường Thành bằng thép khoa học công nghệ.”
这种天气出海,简直是自讨苦吃。
zhè zhǒng tiānqì chūhǎi, jiǎnzhí shì zì tǎo kǔ chī.
“Thời tiết thế này mà ra biển, chẳng khác nào tự làm khổ.”
我今天真是祸不单行。
wǒ jīntiān zhēnshi huòbùdānxíng.
“Hôm nay tôi đúng là xui xẻo.”
在大科学工程超高洁净微纳制造与总装测试中,容不得任何一丝一毫的粗心大意与违章操作。
Zài dà kē xué gōng chéng chāo gāo jié jìng wēi nà zhì zào yǔ zǒng zhuāng cè shì zhōng, róng bù dé rèn hé yī sī yī háo de cū xīn dà yì yǔ wéi zhāng cāo zuò.
“Trong công tác kiểm tra thử nghiệm lắp ráp tổng thể và chế tạo vi nano siêu sạch của công trình khoa học lớn, tuyệt đối không dung thứ cho bất kỳ sự cẩu thả lơ đễnh sơ suất bất cẩn hay thao tác vi phạm quy chuẩn nào dẫu là nhỏ nhất.”
别笑我,我只是个菜鸡。
bié xiào wǒ, wǒ zhǐshì gè càijī.
“Đừng cười tôi, tôi chỉ là gà mờ thôi.”
挫折感不会阻止我前进。
cuòzhé gǎn bù huì zǔzhǐ wǒ qiánjìn.
“Cảm giác thất vọng không hề cản tôi tiến lên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết