丢失 Phồn thể: 丟失
Minh họa từ vựng 丢失
diūshī HÁN VIỆT: ĐÂU THẤT

丢失: thất lạc, làm mất, đánh mất rơi mất

thất lạc làm mất đánh mất rơi mất

Nghĩa tiếng Anh (English): to lose, to misplace, data loss, missing

Nét viết & luyện viết chữ 丢失

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丢
diū ĐÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).

失
diūshī ĐÂU THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thất lạc, làm mất, đánh mất rơi mất

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Câu ví dụ với từ “丢失”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家深空探测地面站采用了多通道抗干扰冗余备份通信链路,确保在亿万公里极限测控距离下科研遥测数据零丢失。

Guó jiā shēn kōng tàn cè dì miàn zhàn cǎi yòng le duō tōng dào kàng gān rǎo rǒng yú bèi fèn tōng xìn liàn lù, què bǎo zài yì wàn gōng lǐ jí xiàn cè kòng jù lí xià kē yán yáo cè shù jù líng diū shī.

“Trạm mặt đất thám trắc không gian sâu quốc gia đã áp dụng các tuyến liên lạc truyền thông dự phòng đa kênh chống can nhiễu, bảo đảm dữ liệu đo từ xa nghiên cứu khoa học đạt mức rơi mất làm mất thất lạc bằng không dưới cự ly trắc nghiệm điều khiển giới hạn hàng trăm triệu cây số.”

The ground station uses redundant communication links, ensuring zero loss of telemetry data across interplanetary distances.

Từ “丢失” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →