他成功地接住了球。
tā chénggōng de jiēzhùle qiú.
“Anh ấy đã thành công bắt được quả bóng.”
Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他成功地接住了球。
tā chénggōng de jiēzhùle qiú.
“Anh ấy đã thành công bắt được quả bóng.”
警方迅速采取行动,成功捕获了逃犯。
jǐng fāng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng , chéng gōng bǔ huò le táo fàn 。
“Cảnh sát nhanh chóng hành động và đã bắt gọn tên tội phạm trốn nã.”
国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。
Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.
“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”
警察终于捉住了那个小偷。
jǐngchá zhōngyú zhuōzhùle nàgè xiǎotōu.
“Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm.”
国家大剧院面向青年学生与社会公众推行公益低票价政策,让高雅艺术惠及更广大的基层群众。
Guó jiā dà jù yuàn miàn xiàng qīng nián xué shēng yǔ shè huì gōng zhòng tuī xíng gōng yì dī piào jià zhèng cè, ràng gāo yǎ yì shù huì jí gèng guǎng dà de jī céng qún zhòng.
“Nhà hát Lớn Quốc gia triển khai chính sách giá vé công ích thấp hướng tới công chúng xã hội và học sinh sinh viên thanh niên, để nghệ thuật thanh cao tiếp cận phục vụ đông đảo quần chúng cơ sở.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết