白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–5 trong tổng số 5 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#3 HSK 6 Động từ

国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。

Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.

“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ
票价
piàojià PHIẾU GIÁ

giá vé

国家大剧院面向青年学生与社会公众推行公益低票价政策,让高雅艺术惠及更广大的基层群众。

Guó jiā dà jù yuàn miàn xiàng qīng nián xué shēng yǔ shè huì gōng zhòng tuī xíng gōng yì dī piào jià zhèng cè, ràng gāo yǎ yì shù huì jí gèng guǎng dà de jī céng qún zhòng.

“Nhà hát Lớn Quốc gia triển khai chính sách giá vé công ích thấp hướng tới công chúng xã hội và học sinh sinh viên thanh niên, để nghệ thuật thanh cao tiếp cận phục vụ đông đảo quần chúng cơ sở.”

Bộ: 襾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →