疏忽
Minh họa từ vựng 疏忽 (shū hu)
shū hu HÁN VIỆT: SƠ HỐT

疏忽: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót

sơ suất lơ là bất cẩn sự thiếu sót

Nghĩa tiếng Anh (English): to neglect, to overlook, negligence, carelessness

Nét viết & luyện viết chữ 疏忽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疏
shū hu SƠ HỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

忽
hū HỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đột ngột, đột ngột; bỏ bê

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HỐT (忽): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忽然 (HỐT NHIÊN: đột nhiên, bỗng nhiên), 忽视 (HỐT THỊ: bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

Câu ví dụ với từ “疏忽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在超高精密卫星有效载荷总装集成测试中,绝不允许有任何哪怕极微小的操作疏忽与质量隐患。

Zài chāo gāo jīng mì wèi xīng yǒu xiào zài hè zǒng zhuāng jí chéng cè shì zhōng, jué bù yǔn xǔ yǒu rèn hé nǎ pà jí wēi xiǎo de cāo zuò shū hū yǔ zhì liàng yǐn huàn.

“Trong việc thử nghiệm tích hợp tổng lắp ráp tải trọng hữu ích vệ tinh siêu chính xác cao, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự lơ là sơ suất thao tác hay nguy cơ chất lượng tiềm ẩn nào dẫu là cực kỳ nhỏ bé.”

In assembling satellite payloads, not the slightest operational negligence or quality hazard is permitted.

Ví dụ #2

深刻领悟“疏忽”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shū hū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “疏忽” (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót - SƠ HỐT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "疏忽" (sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “疏忽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疏忽 (shū hu)

疏忽 (shū hu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “疏忽” có phiên âm Pinyin là “shū hu”, âm Hán Việt là “SƠ HỐT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót” (tiếng Anh: to neglect, to overlook, negligence, carelessness).

Chữ 疏忽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疏忽” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-10-15T22:17:22+07:00