白白
遗失
难度
雪上加霜
Chủ đề: Khó khăn và thất bại • 317 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Khó khăn và thất bại (困难和失败)

Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Khó khăn và thất bại
#1 Chủ đề Từ vựng

大家一定要小心网络诈骗的陷阱。

Dàjiā yīdìng yào xiǎoxīn wǎngluò zhàpiàn de xiànjǐng.

“Mọi người nhất định phải cẩn thận với những cạm bẫy lừa đảo trên mạng.”

Bộ: 阜 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

我国科研团队历经无数次推倒重来的周折与挫折,终于成功攻克了超导量子芯片核心制造工艺。

Wǒ guó kē yán tuán duì lì jīng wú shù cì tuī dào zhòng lái de zhōu zhé yǔ cuò zhé, zhōng yú chéng gōng gōng kè le chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn hé xīn zhì zào gōng yì.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trải qua muôn vàn trắc trở gập ghềnh và thất bại phải làm đi làm lại từ đầu vô số lần, cuối cùng đã chinh phục thành công quy trình công nghệ chế tạo cốt lõi chip lượng tử siêu dẫn.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

深化全国统一大市场建设必须坚决破除地方保护与市场准入壁垒,彻底清除阻碍要素自由流通的各类制度性障碍。

Shēn huà quán guó tǒng yī dà shì chǎng jiàn shè bì xū jiān jué pò chú dì fāng bǎo hù yǔ shì chǎng zhǔn rù bì lěi, chè dǐ qīng chú zǔ ài yào sù zì yóu liú tōng de gè lèi zhì dù xìng zhàng ài.

“Làm sâu sắc việc xây dựng Đại thị trường Thống nhất Toàn quốc bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ các rào cản tiếp cận thị trường và bảo hộ cục bộ địa phương, thanh trừ triệt để mọi rào cản chướng ngại mang tính thể chế cản trở sự lưu thông tự do của các yếu tố sản xuất.”

Bộ: 阜 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

作为中国大科学工程的奠基人和主要创始人,老院士把毕生心血融进了国家战略科技力量建设的历史丰碑。

Zuò wéi zhōng guó dà kē xué gōng chéng de diàn jī rén hé zhǔ yào chuàng shǐ rén, lǎo yuàn shì bǎ bì shēng xīn xuè róng jìn le guó jiā zhàn lüè kē jì lì liàng jiàn shè de lì shǐ fēng bēi.

“Với tư cách là người đặt nền móng và nhà sáng lập người sáng lập chủ chốt của công trình khoa học lớn Trung Quốc, vị Viện sĩ lão thành đã hòa quyện tâm huyết cả đời mình vào tượng đài lịch sử xây dựng lực lượng khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 刀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

在重大科技工程研发攻关中,我们要坚决摒弃一切形式主义的无效内耗,把全部精力集中在攻克核心技术上。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng yán fā gōng guān zhōng, wǒ men yào jiān jué bǐng qì yī qiè xíng shì zhǔ yì de wú xiào nèi hào, bǎ quán bù jīng lì jí zhōng zài gōng kè hé xīn jì shù shàng.

“Trong công tác vượt khó nghiên cứu phát triển các công trình khoa học công nghệ trọng đại, chúng ta phải kiên quyết loại bỏ mọi sự tiêu hao nội bộ vô ích vô hiệu của chủ nghĩa hình thức, tập trung toàn bộ sinh lực vào việc chinh phục công nghệ cốt lõi.”

Bộ: 无 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Thành ngữ

面对科研攻关中遇到的暂时挫折与实验异常,团队成员从不垂头丧气,而是齐心协力迅速查明机理根源。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé yǔ shí yàn yì cháng, tuán duì chéng yuán cóng bù chuí tóu sàng qì, ér shì qí xīn xié lì xùn sù chá míng jī lǐ gēn yuán.

“Đứng trước những dị thường thực nghiệm và trắc trở tạm thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, các thành viên đội ngũ không bao giờ ủ rũ cúi đầu chán nản thất vọng tiu nghỉu, mà đồng lòng hiệp lực nhanh chóng làm sáng tỏ nguồn gốc cơ chế.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

经过无数代拓荒者筚路蓝缕的艰难创业,昔日寸草不生的荒芜荒漠终于变成了生机勃勃的现代化塞上绿洲。

Jīng guò wú shù dài tuò huāng zhě bì lù lán lǚ de jiān nán chuàng yè, xī rì cùn cǎo bù shēng de huāng wú huāng mò zhōng yú biàn chéng le shēng jī bó bó de xiàn dài huà sài shàng lǜ zhōu.

“Trải qua hành trình dựng nghiệp gian nan vượt khó khai hoang mở cõi của biết bao thế hệ, vùng đất sa mạc hoang vu năm nào không một ngọn cỏ nay cuối cùng đã biến thành ốc đảo xanh hiện đại tràn trề sức sống ngoài biên cương.”

Bộ: 艮 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在航天发射与深空测控全流程指挥调度中,科研团队做到了万无一失、零失误、零差错圆满完成任务。

Zài háng tiān fā shè yǔ shēn kōng cè kòng quán liú chéng zhǐ huī diào dù zhōng, kē yán tuán duì zuò dào le wàn wú yī shī, líng shī wù, líng chā cuò yuán mǎn wán chéng rèn wù.

“Trong công tác chỉ huy điều độ toàn quy trình đo đạc điều khiển không gian sâu và phóng tàu vũ trụ, nhóm nghiên cứu khoa học đã làm được điều tuyệt đối an toàn, không một sai sót, không một lỗi lầm, hoàn thành thắng lợi mỹ mãn nhiệm vụ.”

Bộ: 大 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →