辜负: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)
Nghĩa tiếng Anh (English): to let down, to fail to live up to, to disappoint
Nét viết & luyện viết chữ 辜负
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (辜): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)
Chữ CÔ (辜): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Câu ví dụ với từ “辜负”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技工作者立志攻坚克难、科技报国,绝不辜负党和人民对新一代青年科技人才的殷切期望。
Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě lì zhì gōng jiān kè nán, kē jì bào guó, jué bù gū fù dǎng hé rén mín duì xīn yí dài qīng nián kē jì rén cái de yīn qiè qī wàng.
“Đông đảo các cán bộ khoa học công nghệ trẻ lập chí vượt qua gian khó, đem khoa học phụng sự Tổ quốc, tuyệt đối không phụ lòng kỳ vọng tha thiết của Đảng và nhân dân đối với thế hệ nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi.”
Young scientists are resolved to overcome difficulties and serve the nation, never failing to live up to the people's earnest hopes.
深刻领悟“辜负”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gū fù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “辜负” (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn) - CÔ PHỤ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "辜负" (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “辜负” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辜负 (gū fù)
辜负 (gū fù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “辜负” có phiên âm Pinyin là “gū fù”, âm Hán Việt là “CÔ PHỤ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)” (tiếng Anh: to let down, to fail to live up to, to disappoint).
Chữ 辜负 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辜负” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.