我经营的商店,经过5年辛苦努力,已将过去岌岌可危的情况改变过来了。
Wǒ jīngyíng de shāngdiàn, jīngguò wǔ nián xīnkǔ nǔlì, yǐ jiāng guòqù jíjí kěwēi de qíngkuàng gǎibiàn guòlái le.
“Cửa hàng tôi kinh doanh, sau 5 năm nỗ lực vất vả, đã thay đổi được tình trạng nguy hiểm trước đây.”
Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我经营的商店,经过5年辛苦努力,已将过去岌岌可危的情况改变过来了。
Wǒ jīngyíng de shāngdiàn, jīngguò wǔ nián xīnkǔ nǔlì, yǐ jiāng guòqù jíjí kěwēi de qíngkuàng gǎibiàn guòlái le.
“Cửa hàng tôi kinh doanh, sau 5 năm nỗ lực vất vả, đã thay đổi được tình trạng nguy hiểm trước đây.”
他是一个有雄心的年轻人。
Tā shì yí gè yǒu xióngxīn de niánqīng rén.
“Anh ấy là một người trẻ có lòng quyết tâm.”
油漆正在从墙上剥离。
yóuqī zhèngzài cóng qiáng shang bōlí.
“Sơn đang bong ra khỏi tường.”
得益于早期精准的气象洪涝预警与高效的人员紧急疏散,该地区在超强台风中将灾害损失降到了最低。
Dé yì yú zǎo qī jīng zhǔn de qì xiàng hóng lào yù jǐng yǔ gāo xiào de rén yuán jǐn jí shū sàn, gāi dì qū zài chāo qiáng tái fēng zhōng jiàng zāi hài sǔn shī jiàng dào le zuì dī.
“Nhờ vào công tác cảnh báo sớm mưa lũ khí tượng chuẩn xác cùng việc khẩn cấp sơ tán người dân hiệu quả cao, khu vực này đã giảm thiểu tối đa mọi thiệt hại do thiên tai siêu bão gây ra.”
他不小心把杯子弄碎了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ bēizi nòng suì le
“Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.”
蛇是青蛙的敌害。
Shé shì qīngwā de díhài.
“Rắn là kẻ thù của ếch.”
面对困难,他望而却步。
Miànduì kùnnán, tā wàng'érquèbù.
“Đối mặt với khó khăn, anh ấy chùn bước.”
我们要有愚公移山一样的斗志。
wǒmen yào yǒu yúgōngyíshān yīyàng de dòuzhì.
“Chúng ta cần có ý chí kiên trì, bền bỉ.”
科研攻关团队凭借惊人的科学探索毅力与十年磨一剑的韧劲,终于成功突破了深海超高压探测钻具关键材料瓶颈。
Kē yán gōng guān tuán duì píng jiè jīng rén de kē xué tàn suǒ yì lì yǔ shí nián mó yī jiàn de rèn jìn, zhōng yú chéng gōng tū pò le shēn hǎi chāo gāo yā tàn cè zuàn jù guān jiàn cái liào píng jǐng.
“Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học nhờ vào nghị lực khám phá khoa học phi thường đáng kinh ngạc cùng độ dẻo dai mười năm mài một thanh kiếm, cuối cùng đã đột phá thành công nút thắt vật liệu then chốt của dụng cụ khoan thăm dò áp suất siêu cao dưới biển sâu.”
面对突如其来的自然灾害,当地政府迅速启动了应急预案。
miàn duì tū rú qí lái de zì rán zāi hài , dāng dì zhèng fǔ xùn sù qǐ dòng le yìng jí yù àn 。
“Đối mặt với thiên tai ập đến bất ngờ, chính quyền địa phương đã nhanh chóng kích hoạt phương án ứng phó khẩn cấp.”
他是一位虔诚的佛教徒。
tā shì yī wèi qiánchéng de fójiào tú.
“Anh ấy là một Phật tử ngoan đạo.”
我常常在街上要饭。
wǒ chángcháng zài jiē shàng yàofàn.
“Tôi thường đi ăn xin trên đương.”
我们只能鱼死网破!
wǒmen zhǐ néng yúsǐwǎngpò!
“Chúng ta chỉ còn nước một mất một còn!”
年终总结要总结经验教训。
niánzhōng zǒngjié yào zǒngjié jīngyàn jiàoxùn.
“Tổng kết cuối năm cần tóm tắt kinh nghiệm và bài học.”
他打架后鼻青脸肿。
Tā dǎjià hòu bíqīngliǎnzhǒng.
“Anh ấy sau khi đánh nhau mặt mũi bầm dập.”
他为那句话想不开了一整天。
tā wèi nà jù huà xiǎngbùkāile yī zhěng tiān.
“Anh ấy vì câu nói đó mà bận lòng cả một ngày.”
他的新店关门大吉了。
tā de xīndiàn guānmén dàjíle.
“Tiệm mới của anh ấy đóng cửa nghỉ khỏe rồi.”
我们今天已销账完毕。
Wǒmen jīntiān yǐ xiāozhàng wánbì
“Hôm nay chúng tôi đã hoàn tất việc xóa sổ.”
这是“突击”的一个常用表达。
Zhè shì "tūjī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tập kích bất ngờ".”
他总是一副怨天尤人的样子,让人生厌。
tā zǒng shì yī fù yuàntiānyóurén de yàngzi, ràng rénshēng yàn.
“Anh ta lúc nào cũng bộ dạng oán trời trách người, khiến người khác khó chịu.”
他自暴自弃地玩游戏。
tā zìbàozìqì de wán yóuxì.
“Anh ta chìm đắm trong game.”
国家实验室集聚数千名多学科交叉拔尖科研骨干,向受控核聚变与拓扑量子计算等世界级技术高峰发起协同攻关。
Guó jiā shí yàn shì jí jù shù qiān míng duō xué kē jiāo chā bá jiān kē yán gǔ gàn, xiàng shòu kòng hé jù biàn yǔ tuò pū liàng zǐ jì suàn děng shì jiè jí jì shù gāo fēng fā qǐ xié tóng gōng guān.
“Phòng thí nghiệm quốc gia quy tụ hàng ngàn cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học xuất sắc liên ngành, phát động đợt hiệp đồng vượt khó tấn công then chốt công phá ải khó công nghệ hướng tới các đỉnh cao công nghệ tầm cỡ thế giới như tính toán lượng tử tô-pô và nhiệt hạch có kiểm soát.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết