他的行为很枉。
tā de xíngwéi hěn wǎng.
“Hành vi của hắn rất sai lệch.”
Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他的行为很枉。
tā de xíngwéi hěn wǎng.
“Hành vi của hắn rất sai lệch.”
社会因战争而没落。
shèhuì yīn zhànzhēng ér mòluò.
“Xã hội suy tàn vì chiến tranh.”
发现薄弱环节要加强。
fāxiàn bóruò huánjié yào jiāqiáng
“Phát hiện sơ hở thì cần tăng cường”
他们把工作搞砸了。
tāmen bǎ gōngzuò gǎozále.
“Họ đã làm hỏng công việc.”
他在这次比赛中一败涂地。
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng yībàitúdì.
“Anh ta đã thất bại thảm hại trong cuộc thi lần này.”
事已如此,后悔也是枉然。
shìyǐrúcǐ,hòuhǔi yě shì wǎngrán。
“Sự việc đã như thế rồi, có hối hận cũng vô ích thôi.”
做中餐比做西餐费事。
zuò Zhōngcān bǐ zuò Xīcān fèishì.
“Nấu món Trung tốn công sức hơn nấu món Tây.”
我怕它是行不通的。
wǒpà tā shì xíngbutōng de。
“Tôi e rằng nó sẽ không hoạt động.”
他不想成为家人的负累。
tā bùxiǎng chéngwéi jiārén de fùlěi.
“Anh ấy không muốn trở thành gánh nặng cho gia đình.”
他找了一整天,结果徒劳无功。
Tā zhǎole yī zhěng tiān, jiéguǒ túláowúgōng.
“Anh ta tìm cả ngày trời, kết quả chỉ tốn công vô ích.”
这种怪病求神拜佛也徒然。
zhè zhǒng guài bìng qiú shén bài fó yě túrán.
“Căn bệnh lạ này có cầu trời lạy phật cũng vô ích.”
经过多年研究,他的课题陷入了山穷水尽。
Jīngguò duōnián yánjiū, tā de kètí xiànrùle shānqióngshuǐjìn.
“Sau nhiều năm nghiên cứu, đề tài của anh ấy đã rơi vào ngõ cụt.”
老一辈科学家深情叮嘱青年骨干:“建设世界科技强国的历史重任已经落在了你们肩上,这个重担子一定要挑好!”
Lǎo yī bèi kē xué jiā shēn qíng dīng zhǔ qīng nián gǔ gàn : "jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó de lì shǐ zhòng rèn yǐ jīng luò zài le nǐ men jiān shàng, zhè ge zhòng dàn zi yí dìng yào tiāo hǎo!"
“Các nhà khoa học tiền bối ân cần dặn dò các cán bộ nòng cốt trẻ tuổi: 'Trọng trách lịch sử xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới đã đặt lên vai các cháu rồi, gánh nặng trọng trách gánh vác này nhất định phải gánh vác cho thật tốt!'”
努力了半天,结果一场空。
nǔlì le bàntiān, jiéguǒ yīchángkōng.
“Cố gắng cả nửa ngày, kết quả công toi.”
这项新业务的开展困难重重。
Zhè xiàng xīn yèwù de kāizhǎn kùnnán chóngchóng.
“Việc triển khai mảng kinh doanh mới này gặp khó khăn chồng chất.”
关键时刻千万别掉链子!
guānjiàn shíkè qiān wàn bié diào liànzi!
“Lúc quan trọng ngàn vạn lần đừng làm hỏng việc!”
他在班里倒数第一。
Tā zài bān lǐ dàoshǔ dì yī.
“Anh ấy là đội sổ trong lớp.”
碰碰钉子也未必是坏事。
pèng pèngdīngzi yě wèibì shì huàishì.
“Vấp ngã cũng chưa chắc đã là điều xấu”
没想到这事儿还是真难办。
méixiǎngdào zhèshìr háishi zhēn nánbàn.
“Không ngờ việc này lại thực sự khó giải quyết đến thế.”
昂贵的医疗费用使他家庭不堪重负。
ángguì de yīliáo fèiyòng shǐ tā jiātíng bùkān zhòngfù.
“Viện phí đắt đỏ khiến gia đình anh ấy không kham nổi.”
我们必须坚决破除一切阻碍科技创新发展的体制机制弊端,激发全社会各阶层的创新创造活力。
Wǒ men bì xū jiān jué pò chú yī qiè zǔ ài kē jì chuàng xīn fā zhǎn de tǐ zhì jī zhì bì duān, jī fā quán shè huì gè jiē céng de chuàng xīn chuàng zào huó lì.
“Chúng ta bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ mọi tệ nạn cơ chế thể chế cản trở cản bước sự phát triển đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật, khơi dậy sức sống sáng tạo đổi mới của mọi tầng lớp trong toàn xã hội.”
有些传统习俗已经逐渐失传。
Yǒuxiē chuántǒng xísú yǐjīng zhújiàn shīchuán.
“Một số phong tục truyền thống đã dần bị mai một.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết