国家防汛抢险救援队伍火速驰援特大洪涝灾区,争分夺秒转移受困群众并抢修电力通信设施。
Guó jiā fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán duì wǔ huǒ sù chí yuán tè dà hóng lào zāi qū, zhēng fēn duó miǎo zhuǎn yí shòu kùn qún zhòng bìng qiǎng xiū diàn lì tōng xìn shè shī.
“Đội ngũ cứu nạn cứu hộ phòng chống lũ lụt quốc gia hỏa tốc lên đường chi viện cho vùng bị thảm họa vùng thiên tai lũ lụt đặc biệt lớn, tranh thủ từng giây từng phút sơ tán bà con bị mắc kẹt và sửa chữa khẩn cấp các công trình thông tin điện lực.”