误入歧途: lầm đường lạc lối; sa ngã; đi vào con đường sai lầm
Nét viết & luyện viết chữ 误入歧途
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sai lầm, nhầm lẫn; làm trễ nải (wùshì)
Chữ NGỘ (误, phồn thể: 誤): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 误会 (NGỘ HỘI: hiểu lầm, ngộ nhận), 错误 (THÁC NGỘ: sai lầm, sai sót, sai), 耽误 (ĐAM NGỘ: lỡ dở, làm chậm trễ, trễ nải), 失误 (THẤT NGỘ: sai sót, sơ suất, lỗi lầm kỹ thuật).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
ngã ba đường; phân nhánh
Chữ KỲ (歧): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 8 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 支 (CHI). Từ ghép HSK: 分歧 (PHÂN KỲ: bất đồng, phân kỳ, chia rẽ ý kiến), 歧视 (KỲ THỊ: kỳ thị, phân biệt đối xử).
lầm đường lạc lối; sa ngã; đi vào con đường sai lầm
Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).
Câu ví dụ với từ “误入歧途”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你的话会使他误入歧途。
Nǐ dehuà huì shǐ tā wù rù qítú.
“Lời của bạn nói sẽ khiến anh ta lầm đường lạc lối.”
他因交友不慎而误入歧途。
tā yīn jiāoyǒu bù shèn ér wù rù qítú.
“Anh ấy vì kết bạn bất cẩn mà lạc vào con đường sai trái.”
Từ “误入歧途” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn