外挂
Minh họa từ vựng 外挂
wàiguà HÁN VIỆT: NGOẠI QUẢI

外挂: treo (bên ngoài vật gì)

treo (bên ngoài vật gì)

Nét viết & luyện viết chữ 外挂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 外

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

外
wài NGOẠI

bên ngoài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

挂
guà QUẢI

treo, móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “外挂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们在背包上外挂了娃娃。

tāmen zài bèibāo shang wàiguàle wáwa.

“Họ treo một con búp bê trên balo.”

Ví dụ #2

我在墙上外挂了一个花篮。

wǒ zài qiáng shang wàiguàle yīgè huālán.

“Tôi treo một giỏ hoa bên ngoài trên tường.”

Từ “外挂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →