Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Máy tính
#1 Chủ đề Từ vựng
删去
shān qù SAN KHỨ

xóa bỏ

他把犄角旮旯的词从他的字典中删去。

tā bǎ jījiǎo gālá de cí cóng tā de zìdiǎn zhōng shān qù.

“Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình”

Bộ: 刀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。

Kē yán rén yuán zài chāo suàn píng tái shàng shū rù jīng zhǔn de dà qì wù lǐ chū shǐ guān cè biàn liàng cān shù, qǐ dòng le quán qiú qì hòu yǎn huà chāo gāo fēn biàn lǜ shù zhí mó nǐ.

“Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.”

Bộ: 車 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

我们要优化科技资源高效配置机制,打破部门壁垒,推动重大科研基础设施与科学数据全面开放共享。

Wǒ men yào yōu huà kē jì zī yuán gāo xiào pèi zhì jī zhì, dǎ pò bù mén bì lěi, tuī dòng zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī yǔ kē xué shù jù quán miàn kāi fàng gòng xiǎng.

“Chúng ta phải tối ưu hóa cơ chế bố trí phân bổ cấu hình hiệu quả cao nguồn lực khoa học công nghệ, phá vỡ rào cản giữa các bộ ngành, thúc đẩy dữ liệu khoa học và cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại mở cửa chia sẻ toàn diện.”

Bộ: 酉 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

这种维生素片剂每日一次,每次服用一片即可。

zhè zhǒng wéi shēng sù piàn jì měi rì yí cì , měi cì fú yòng yí piàn jí kě 。

“Loại thuốc viên nén vitamin này mỗi ngày uống một lần, mỗi lần một viên là đủ.”

Bộ: 片 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →