他把犄角旮旯的词从他的字典中删去。
tā bǎ jījiǎo gālá de cí cóng tā de zìdiǎn zhōng shān qù.
“Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình”
Chủ đề Máy tính gồm 791 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他把犄角旮旯的词从他的字典中删去。
tā bǎ jījiǎo gālá de cí cóng tā de zìdiǎn zhōng shān qù.
“Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình”
三索锦蛇喜欢捕食小鼠。
Sān suǒ jǐn shé xǐ huān bǔ shí xiǎo shǔ.
“Rắn sọc dưa thích bắt chuột nhỏ.”
科研人员在超算平台上输入精准的大气物理初始观测变量参数,启动了全球气候演化超高分辨率数值模拟。
Kē yán rén yuán zài chāo suàn píng tái shàng shū rù jīng zhǔn de dà qì wù lǐ chū shǐ guān cè biàn liàng cān shù, qǐ dòng le quán qiú qì hòu yǎn huà chāo gāo fēn biàn lǜ shù zhí mó nǐ.
“Các nhà nghiên cứu khoa học đã nhập các thông số biến số quan trắc vật lý khí quyển ban đầu chuẩn xác trên nền tảng siêu máy tính, khởi chạy chương trình mô phỏng số phân giải siêu cao về sự tiến hóa khí hậu toàn cầu.”
我们要优化科技资源高效配置机制,打破部门壁垒,推动重大科研基础设施与科学数据全面开放共享。
Wǒ men yào yōu huà kē jì zī yuán gāo xiào pèi zhì jī zhì, dǎ pò bù mén bì lěi, tuī dòng zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī yǔ kē xué shù jù quán miàn kāi fàng gòng xiǎng.
“Chúng ta phải tối ưu hóa cơ chế bố trí phân bổ cấu hình hiệu quả cao nguồn lực khoa học công nghệ, phá vỡ rào cản giữa các bộ ngành, thúc đẩy dữ liệu khoa học và cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại mở cửa chia sẻ toàn diện.”
这药的主要功用是止痛。
Zhè yào de zhǔyào gōngyòng shì zhǐtòng.
“Thuốc này chủ yếu có tác dụng giảm đau.”
这种维生素片剂每日一次,每次服用一片即可。
zhè zhǒng wéi shēng sù piàn jì měi rì yí cì , měi cì fú yòng yí piàn jí kě 。
“Loại thuốc viên nén vitamin này mỗi ngày uống một lần, mỗi lần một viên là đủ.”
这个微程序很实用。
Zhège wēichéngxù hěn shíyòng.
“Chương trình nhỏ này rất hữu ích.”
我的电脑有一个大硬磁盘驱动器。
Wǒ de diànnǎo yǒu yīgè dà yìngcípán qūdòngqì.
“Máy tính của tôi có một ổ cứng lớn.”
请刷卡付款。
qǐng shuākǎ fùkuǎn.
“Vui lòng quẹt thẻ để thanh toán.”
手机需要更多的外存空间。
Shǒujī xūyào gèng duō de wàicún kōngjiān.
“Điện thoại cần nhiều bộ nhớ ngoài hơn.”
我们正在架构跨海大桥。
wǒmen zhèngzài jiàgòu kuà hǎi dàqiáo.
“Chúng tôi đang xây dựng cầu vượt biển.”
请扫描卡片代码进行验证。
Qǐng sǎomiáo kǎpiàn dàimǎ jìnxíng yànzhèng.
“Vui lòng quét mã thẻ để xác minh.”
我需要一块新的声卡。
wǒ xūyào yī kuài xīn de shēngkǎ.
“Tôi cần một chiếc card âm thanh mới.”
巨型计算机处理速度很快。
Jùxíng jìsuànjī chǔlǐ sùdù hěn kuài.
“Siêu máy tính xử lý rất nhanh.”
仿生计算机模仿大脑工作。
Fǎngshēng jìsuànjī mófǎng dà nǎo gōngzuò.
“Máy tính sinh học mô phỏng hoạt động của não.”
模拟计算机用于工程设计。
Mónǐ jìsuànjī yòng yú gōngchéng shèjì.
“Máy tính tương tự được dùng trong thiết kế kỹ thuật.”
他用手指撮了一撮盐。
tā yòng shǒuzhǐ cuōle yī cuō yán.
“Anh ấy dùng ngón tay nhón lấy một chút muối.”
我用上网本查资料。
Wǒ yòng shàngwǎngběn chá zīliào.
“Tôi dùng netbook để tra cứu tài liệu.”
公司楼下就有一台自动取款机。
gōng sī lóu xià jiù yǒu yì tái zì dòng qǔ kuǎn jī 。
“Dưới chân tòa nhà công ty có một cây ATM.”
这家店专卖电影影碟。
zhè jiā diàn zhuānmài diànyǐng yǐngdié.
“Cửa hàng này chuyên bán đĩa phim.”
这是学习过程。
zhè shì xué xí guò chéng 。
“Đây là quá trình học tập.”
你需要一个新的适配器。
nǐ xūyào yīgè xīn de shìpèiqì.
“Bạn cần một bộ chuyển đổi mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao