垂直
Minh họa từ vựng 垂直
chuí zhí HÁN VIỆT: THUỲ TRỰC

垂直: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp

thẳng đứng vuông góc vuông góc trực tiếp

Nghĩa tiếng Anh (English): vertical, perpendicular, to be perpendicular to

Nét viết & luyện viết chữ 垂直

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垂
chuí THUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).

直
zhí TRỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”

Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

Câu ví dụ với từ “垂直”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

神舟载人飞船与长征二号F运载火箭在航天发射场完成了厂房总装测试后的垂直转运,平稳进驻发射塔架。

Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ cháng zhēng èr hào F yùn zài huǒ jiàn zài háng tiān fā shè chǎng wán chéng le chǎng fáng zǒng zhuāng cè shì hòu de chuí zhí zhuǎn yùn, píng wěn jìn zhù fā shè tǎ jià.

“Tàu vũ trụ có người lái Thần Châu và tên lửa đẩy Trường Chinh 2F tại bãi phóng vũ trụ đã hoàn thành việc vận chuyển theo phương thẳng đứng sau khi tổng lắp và kiểm thử tại nhà xưởng, êm ái tiến vào tháp phóng.”

The Shenzhou spacecraft and Long March-2F rocket completed vertical transfer to the launch pad following assembly tests.

Ví dụ #2

深刻领悟“垂直”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chuí zhí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “垂直” (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp - THUỲ TRỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "垂直" (thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “垂直” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →