化妆: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm
Nghĩa tiếng Anh (English): to put on makeup, to make up, cosmetics
Nét viết & luyện viết chữ 化妆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.” — Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
tô điểm, ăn mặc, trang điểm
Chữ TRANG (妆, phồn thể: 妝): thuộc bộ NỮ (女), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 化妆 (HÓA TRANG: trang điểm, hóa trang; mỹ phẩm trang điểm).
Câu ví dụ với từ “化妆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
传统京剧后台,演员们精益求精地勾勒脸谱线条,每一个精致的油彩化妆细节都严格遵循着百年流传的行当规矩。
Chuán tǒng jīng jù hòu tái, yǎn yuán men jīng yì qiú jīng dì gōu lè liǎn pǔ xiàn tiáo, měi yí gè jīng zhì de yóu cǎi huà zhuāng xì jié dōu yán gé zūn xún zhe bǎi nián liú chuán de háng dāng guī jǔ.
“Phía sau hậu trường sân khấu kinh kịch truyền thống, các diễn viên tinh ích cầu tinh tô vẽ từng đường nét mặt nạ tuồng, từng chi tiết trang điểm hóa trang bằng sơn dầu tinh xảo đều tuân thủ nghiêm ngặt các quy củ chuẩn mực của từng môn phái lưu truyền trăm năm.”
Backstage in Peking Opera, actors painstakingly painted facial makeup, strictly adhering to centuried artistic conventions.
深刻领悟“化妆”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huà zhuāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “化妆” (trang điểm, hóa trang - HOA TRANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "化妆" (trang điểm, hóa trang) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “化妆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn