眉目: mặt mày; khuôn mặt; mặt mũi
Nét viết & luyện viết chữ 眉目
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lông mày; mày
Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).
mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”
Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).
Câu ví dụ với từ “眉目”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
姐姐长得眉目清秀。
jiějie zhǎng dé méimù qīngxiù.
“Chị gái tôi có khuôn mặt thanh tú.”
这个孩子眉目清秀。
zhège háizi méimù qīngxiù.
“Đứa trẻ này mặt mày thanh tú.”
Từ “眉目” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn