丢弃 Phồn thể: 丟棄
Minh họa từ vựng 丢弃
diūqì HÁN VIỆT: ĐÂU KHÍ

丢弃: vứt bỏ, ruồng bỏ vứt đi, loại bỏ

vứt bỏ ruồng bỏ vứt đi loại bỏ

Nghĩa tiếng Anh (English): to abandon, to discard, to cast aside

Nét viết & luyện viết chữ 丢弃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “丢弃” (diūqì) có âm Hán Việt là “ĐÂU KHÍ”, thuộc bộ thủ 心, mang nghĩa chính là “vứt bỏ, ruồng bỏ vứt đi, loại bỏ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丢
diū ĐÂU

mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
弃
diūqì ĐÂU KHÍ

vứt bỏ, ruồng bỏ vứt đi, loại bỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “丢弃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学工程全生命周期精细化绿色运维中,所有废旧实验辅材与电子元器件均被规范回收分类处理,决不随意丢弃。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī jīng xì huà lǜ sè yùn wéi zhōng, suǒ yǒu fèi jiù shí yàn fǔ cái yǔ diàn zi yuán qì jiàn jūn bèi guī fàn huí shōu fēn lèi chǔ lǐ, jué bù suí yì diū qì.

“Trong công tác vận hành bảo trì xanh tinh tế hóa toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, tất cả các linh kiện điện tử và vật tư phụ thực nghiệm phế thải cũ đều được xử lý phân loại thu hồi theo quy chuẩn, tuyệt đối không tùy tiện vứt bỏ loại bỏ.”

In the facility's lifecycle management, all electronic components are categorized and recycled, never discarded casually.

Từ “丢弃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →