东张西望 Phồn thể: 東張西望
Minh họa từ vựng 东张西望
dōng zhāng xī wàng HÁN VIỆT: ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG

东张西望: ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây

ngó nghiêng nhìn quanh nhìn đông ngó tây

Nghĩa tiếng Anh (English): to gaze around, to look around in all directions

Nét viết & luyện viết chữ 东张西望

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG

phía đông, hướng đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

张
zhāng TRƯƠNG

tờ, tấm (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”

西
xī TÂY

phía tây, hướng tây, phương Tây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”

望
wàng VỌNG

nhìn về phía trước; hy vọng, mong đợi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ VONG bên trái, NGUYỆT bên trên, Chữ VƯƠNG bên dưới đứng vững bền. Kiễng chân ngắm ánh trăng tròn sáng, Hy VỌNG trông chờ dạ chẳng quên.”

Câu ví dụ với từ “东张西望”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在智能化无尘芯片洁净车间内穿行时,参观人员必须严格沿着指定参观通道行走,切忌东张西望或擅自触碰设备。

Zài zhì néng huà wú chén xīn piàn jié jìng chē jiān nèi chuān xíng shí, cān guān rén yuán bì xū yán gé yán zhe zhǐ dìng cān guān tōng dào héng zǒu, qiè jì dōng zhāng xī wàng huò shàn zì chù pèng shè bèi.

“Khi đi tham quan trong phân xưởng sản xuất chip bán dẫn phòng sạch thông minh, người tham quan bắt buộc phải đi nghiêm chỉnh dọc theo hành lang tham quan quy định, chớ nên ngó nghiêng nhìn quanh hay tùy tiện chạm vào thiết bị.”

Walking through cleanroom chip facilities, visitors must stick strictly to marked walkways, avoiding gazing around or touching gear.

Ví dụ #2

深刻领悟“东张西望”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dōng zhāng xī wàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “东张西望” (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây - ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "东张西望" (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “东张西望” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →