东奔西走 Phồn thể: 東奔西走
Minh họa từ vựng 东奔西走
dōngbēnxīzǒu HÁN VIỆT: ĐÔNG BÔN TÂY TẨU

东奔西走: chạy đôn chạy đáo khắp nơi, ngược xuôi vất vả

chạy đôn chạy đáo khắp nơi ngược xuôi vất vả

Nghĩa tiếng Anh (English): to rush about everywhere, to scurry here and there

Nét viết & luyện viết chữ 东奔西走

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG

phía đông, hướng đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

奔
bēn / bèn BÔN / BỔN

chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.”

西
xī TÂY

phía tây, hướng tây, phương Tây

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.”

走
zǒu TẨU

đi, đi bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

Câu ví dụ với từ “东奔西走”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了大科学装置的顺利选址与前瞻立项,老院士顶风冒雨东奔西走于崇山峻岭与部委机构之间,付出了巨大心血。

Wèi le dà kē xué zhuāng zhì de shùn lì xuǎn zhǐ yǔ qián zhān lì xiàng, lǎo yuàn shì dǐng fēng mào yǔ dōng bēn xī zǒu yú chóng shān jùn lǐng yǔ bù wěi jī gòu zhī jiān, fù chū le jù dà xīn xuè.

“Để việc lập dự án có tầm nhìn xa và chọn địa điểm thuận lợi cho thiết bị khoa học lớn, vị Viện sĩ lão thành đã đội gió đội mưa chạy đôn chạy đáo ngược xuôi khắp nơi giữa các hẻm núi non hiểm trở và các cơ quan bộ ngành, dốc cạn tâm huyết to lớn.”

To select facility sites and secure approvals, the academician rushed about tirelessly between ministries and mountains.

Từ “东奔西走” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →