动用: huy động sử dụng, điều động dùng đến (nguồn lực/dự trữ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to mobilize, to draw on, to call into service, to employ
Nét viết & luyện viết chữ 动用
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.” — Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.
Câu ví dụ với từ “动用”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大前沿科学工程抢险保卫战中,国家紧急动用了最先进的航空遥感无人机编队与超级计算应急保障力量。
Zài zhòng dà qián yán kē xué gōng chéng qiǎng xiǎn bǎo wèi zhàn zhōng, guó jiā jǐn jí dòng yòng le zuì xiān jìn de háng kōng yáo gǎn wú rén jī biān duì yǔ chāo jí jì suàn yìng jí bǎo zhàng lì liàng.
“Trong trận chiến bảo vệ cứu hộ công trình khoa học tiên phong trọng đại, Nhà nước đã khẩn cấp điều động dùng đến huy động sử dụng lực lượng bảo đảm khẩn cấp siêu máy tính cùng phi đội máy bay không người lái viễn thám hàng không tiên tiến nhất.”
In the emergency rescue of the science facility, the state mobilized advanced remote-sensing drones and supercomputing power.
Từ “动用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 动用 (dòngyòng)
动用 (dòngyòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “动用” có phiên âm Pinyin là “dòngyòng”, âm Hán Việt là “ĐỘNG DỤNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “huy động sử dụng, điều động dùng đến (nguồn lực/dự trữ)” (tiếng Anh: to mobilize, to draw on, to call into service, to employ).
Chữ 动用 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “动用” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.