丢掉: vứt bỏ, đánh mất, gạt bỏ
Nghĩa tiếng Anh (English): to throw away, to discard, to lose, to abandon
Nét viết & luyện viết chữ 丢掉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
rơi, rụng, mất
Chữ ĐIỆU (掉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP).
Câu ví dụ với từ “丢掉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大科技工作者要坚决丢掉对外部技术施舍的一切不切实际的幻想,坚定不移走高水平科技自立自强之路。
Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào jiān jué diū diào duì wài bù jì shù shī shě de yī qiè bù qiē shí jì de huàn xiǎng, jiān dìng bù yí zǒu gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī lù.
“Đông đảo những người làm khoa học công nghệ phải kiên quyết vứt bỏ gạt bỏ mọi ảo tưởng không thực tế về sự bố thí công nghệ từ bên ngoài, kiên định không dời bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
Scientists must discard all illusions of foreign technological handouts, firmly pursuing self-reliance.
Từ “丢掉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn