动听: êm tai, lọt tai du dương, ngọt ngào dễ nghe
Nghĩa tiếng Anh (English): pleasant to hear, melodious, sweet-sounding
Nét viết & luyện viết chữ 动听
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
nghe
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng kề tai gõ rìu cân Lắng nghe thấu suốt muôn phần chân tâm. Bên KHẨU (口) bộ CÂN (斤) tỏ tường, Chữ THÍNH (听) lắng nghe bốn phương thuận hòa.”
Câu ví dụ với từ “动听”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
真正的科技报国不仅要有动听感人的壮志誓言,更需要有数十年如一日潜心科研、默默奉献的实干担当。
Zhēn zhèng de kē jì bào guó bù jǐn yào yǒu dòng tīng gǎn rén de zhuàng zhì shì yán, gèng xū yào yǒu shù shí nián rú yī rì qián xīn kē yán, mò mò fèng xiàn de shí gàn dān dāng.
“Phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ đích thực không chỉ cần có những lời thề nguyền tráng chí êm tai lọt tai cảm động, mà càng cần phải có sự đảm đương dấn thân làm việc thực tế cống hiến thầm lặng, chuyên tâm nghiên cứu khoa học mấy chục năm như một ngày.”
Serving the nation requires not merely sweet-sounding oaths, but decades of silent dedication and down-to-earth hard work.
Từ “动听” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn