栋梁: rường cột, cột trụ giường cột quốc gia, nhân tài trụ cột
Nghĩa tiếng Anh (English): pillar of the state, backbone, mainstay
Nét viết & luyện viết chữ 栋梁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “栋梁” (dòngliáng) có âm Hán Việt là “ĐỐNG LƯƠNG”, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “rường cột, cột trụ giường cột quốc gia, nhân tài trụ cột”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương)
Lương (họ Lương; Họ Lương (nghĩa gốc là rường cột vững chắc của ngôi nhà và đất nước, cầu nối kiên cố).).
Câu ví dụ với từ “栋梁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技领军人才在重大科研攻关的千锤百炼中茁壮成长,已经成为挺起国家高水平科技自立自强的栋梁之材。
Guǎng dà qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái zài zhòng dà kē yán gōng guān de qiān chuí bǎi liàn zhōng zhuó zhuàng chéng zhǎng, yǐ jīng chéng wéi tǐng qǐ guó jiā gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de dòng liáng zhī cái.
“Đông đảo các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi đã trưởng thành vững chắc trong muôn vàn thử thách tôi luyện của các trận vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại, ngày nay đã trở thành những nhân tài trụ cột rường cột cột trụ nâng đỡ nền tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của quốc gia.”
Young leaders have grown through rigorous research trials into pillars of the state supporting tech self-reliance.
Từ “栋梁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn