董事
Minh họa từ vựng 董事
dǒngshì HÁN VIỆT: ĐỔNG SỰ

董事: thành viên hội đồng quản trị, ủy viên HĐQT

thành viên hội đồng quản trị ủy viên HĐQT

Nghĩa tiếng Anh (English): director, board member, trustee

Nét viết & luyện viết chữ 董事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 董

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỔNG (董): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 董事长 (ĐỔNG SỰ TRƯỞNG: Chủ tịch Hội đồng Quản trị), 古董 (CỔ ĐỔNG: cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

董
dǒngshì ĐỔNG SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành viên hội đồng quản trị, ủy viên HĐQT

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ ĐỔNG (董): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 董事长 (ĐỔNG SỰ TRƯỞNG: Chủ tịch Hội đồng Quản trị), 古董 (CỔ ĐỔNG: cổ vật, đồ cổ; người cổ hủ).

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 8 nét): Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

Câu ví dụ với từ “董事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多家国家级高科技创新孵化平台设立了由顶尖科学家与卓越企业家共同组成的战略咨询发展董事会。

Duō jiā guó jiā jí gāo kē jì chuàng xīn fū huà píng tái shè lì le yóu dǐng jiān kē xué jiā yǔ zhuó yuè qǐ yè jiā gòng tóng zǔ chéng de zhàn lüè zī xún fā zhǎn dǒng shì huì.

“Nhiều nền tảng ươm mầm đổi mới sáng tạo công nghệ cao cấp quốc gia đã thành lập ban giám đốc Hội đồng Quản trị ủy viên HĐQT tư vấn chiến lược do các doanh nhân trác việt và nhà khoa học đỉnh cao cùng tạo thành.”

High-tech incubators set up strategic boards of directors composed of top scientists and entrepreneurs.

Từ “董事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →