Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#1 HSK 5 Danh từ
爱心
ài xīn ÁI TÂM

tấm lòng nhân ái, tình yêu thương

loving heart, compassionate affection

只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。

Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.

“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”

Bộ: 爪 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
安装
ān zhuāng AN TRANG

lắp đặt, cài đặt

to install, to set up, installation

售后技术工程师正在机房里严格按照规范流程安装最新一代的高性能分布式服务器。

Shòu hòu jì shù gōng chéng shī zhèng zài jī fáng lǐ yán gé àn zhào guī fàn liú chéng ān zhuāng zuì xīn yí dài de gāo xìng néng fēn bù shì fú wù qì.

“Kỹ sư kỹ thuật dịch vụ hậu mãi đang nghiêm túc lắp đặt thế hệ máy chủ phân tán hiệu năng cao mới nhất trong phòng máy theo đúng quy trình chuẩn.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Động từ
按
àn ÁN

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

according to, in accordance with, to press, to push

科研人员严格按既定操作规程进行高精度化学试剂配比,确保实验安全可控。

Kē yán rén yuán yán gé àn jì dìng cāo zuò guī chéng jìn xíng gāo jīng dù huà xué shì jì pèi bǐ, què bǎo shí yàn ān quán kě kòng.

“Cán bộ nghiên cứu khoa học căn cứ theo theo đúng quy trình thao tác đã định để tiến hành pha trộn thuốc thử hóa học độ chính xác cao, bảo đảm thực nghiệm an toàn có thể kiểm soát.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
把握
bǎ wò BẢ ÁC

nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt

to grasp, to hold, certainty, assurance

面对稍纵即逝的发展机遇,我们必须以敏锐的眼光与果敢的魄力牢牢把握住它。

Miàn duì shāo zòng jí shì de fā zhǎn jī yù, wǒ men bì xū yǐ mǐn ruì de yǎn guāng yǔ guǒ gǎn de pò lì láo láo bǎ wò zhù tā.

“Đứng trước những cơ hội phát triển thoáng qua chớp mắt, chúng ta nhất định phải dùng tầm nhìn nhạy bén và bản lĩnh quyết đoán để nắm bắt thật chắc.”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ
白菜
báicài BẠCH THÁI

rau cải thảo, cải trắng

Chinese cabbage, pakchoi

北方冬季传统美食猪肉炖粉条中加入新鲜爽口的大白菜,滋味鲜美且营养丰富。

Běi fāng dōng jì chuán tǒng měi shí zhū ròu dùn fěn tiáo zhōng jiā rù xīn xiān shuǎng kǒu de dà bái cài, zī wèi xiān měi qiě yíng yǎng fēng fù.

“Món thịt lợn hầm miến ẩm thực truyền thống mùa đông phương Bắc khi thêm rau cải thảo cải trắng tươi giòn vào sẽ có hương vị thơm ngon và giàu dinh dưỡng.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Danh từ
班级
bānjí BAN CẤP

lớp học, tập thể lớp

class, grade (in school)

在全校优秀班级评比中,我们班凭借优异的学习成绩与团结向上的良好风貌荣获第一名。

Zài quán xiào yōu xiù bān jí píng bǐ zhōng, wǒ men bān píng jiè yōu yì de xué xí chéng jì yǔ tuán jié xiàng shàng de liáng hǎo fēng mào róng huò dì yì míng.

“Trong đợt bình xét tập thể lớp lớp học ưu tú toàn trường, lớp chúng tôi nhờ vào thành tích học tập xuất sắc và phong thái đoàn kết tiến thủ đã vinh dự đoạt giải nhất.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Động từ
搬家
bānjiā BAN GIA

chuyển nhà, dọn nhà

to move house, to relocate

得益于棚户区改造民生工程,棚户区居民们今天开开心心地搬家住进了宽敞明亮的新楼房。

Dé yì yú péng hù qū gǎi zào mín shēng gōng chéng, péng hù qū jū mín men jīn tiān kāi kāi xīn xīn dì bān jiā zhù jìn le kuān chǎng míng liàng de xīn lóu fáng.

“Nhờ vào công trình dân sinh cải tạo khu nhà lụp xụp, bà con cư dân hôm nay đã vui vẻ phấn khởi dọn nhà chuyển nhà vào ở trong những căn nhà lầu mới rộng rãi sáng sủa.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ
办理
bàn lǐ BIỆN LÝ

làm thủ tục, giải quyết, xử lý

to handle, to process, to conduct

市民只需携带身份证原件,即可在智慧政务大厅的自助终端上一站式快速办理多项业务。

Shì mín zhǐ xū xié dài shēn fèn zhèng yuán jiàn, jí kě zài zhì huì zhèng wù dà tīng de zì zhù zhōng duān shàng yī zhàn shì kuài sù bàn lǐ duō xiàng yè wù.

“Người dân chỉ cần mang theo bản gốc căn cước công dân là có thể nhanh chóng làm nhiều thủ tục hành chính trọn gói tại cây dịch vụ tự phục vụ trong sảnh hành chính công thông minh.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Động từ
保
bǎo BẢO

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

to protect, to defend, to guarantee, to maintain

国家全力推进保粮食安全、保能源安全、保产业链供应链稳定各项战略任务。

Guó jiā quán lì tuī jìn bǎo liáng shí ān quán, bǎo néng yuán ān quán, bǎo chǎn yè liàn gōng yìng liàn wěn dìng gè xiàng zhàn lüè rèn wù.

“Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy các nhiệm vụ chiến lược: bảo đảm an ninh lương thực, bảo đảm an ninh năng lượng, bảo đảm giữ gìn ổn định chuỗi cung ứng và chuỗi ngành nghề.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Danh từ
保安
bǎo'ān BẢO AN

nhân viên bảo vệ, bảo vệ an ninh; giữ gìn an toàn

security guard, public security, to maintain safety

科研园区保安人员恪尽职守、日夜巡逻,切实保障国家重点实验室的科研环境安全。

Kē yán yuán qū bǎo ān rén yuán kè jìn zhí shǒu, rì yè xún luó, qiè shí bǎo zhàng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì de kē yán huán jìng ān quán.

“Nhân viên bảo vệ của khu nghiên cứu khoa học luôn tận tụy với công việc, tuần tra ngày đêm, bảo đảm thiết thực sự an toàn của môi trường nghiên cứu tại phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ
保持
bǎo chí BẢO TRÌ

duy trì, giữ vững

to maintain, to keep, to preserve

在应对突发紧急危机事件时,我们必须时刻保持冷静清醒的头脑与严密理性的逻辑判断。

Zài yìng duì tū fā jǐn jí wēi jī shì jiàn shí, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí lěng jìng qīng xǐng de tóu nǎo yǔ yán mì lǐ xìng de luó jí pàn duàn.

“Khi xử lý các sự cố khủng hoảng khẩn cấp bất ngờ, chúng ta nhất thiết phải luôn luôn giữ một cái đầu lạnh tỉnh táo và tư duy logic phán đoán chặt chẽ, lý tính.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
保存
bǎo cún BẢO TỒN

lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ

to preserve, to conserve, to save (files)

请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码保存到具备多重备份机制的云端代码库中。

Qǐng wù bì jí shí jiāng zhèng zài biān jí de zhòng yào shè jì tú zhǐ yǔ yuán dài mǎ bǎo cún dào jù bèi duō zhòng bèi fèn jī zhì de yún duān dài mǎ kù zhōng.

“Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ
保留
bǎo liú BẢO LƯU

giữ lại, bảo lưu, bảo tồn

to retain, to keep, to reserve

这座历史文化名城在现代化城市改造更新中,完整保留了明清时期的古街巷风貌与非遗民俗。

Zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng zài xiàn dài huà chéng shì gǎi zào gēng xīn zhōng, wán zhěng bǎo liú le míng qīng shí qī de gǔ jiē xiàng fēng mào yǔ fēi yí mín sú.

“Danh thành lịch sử văn hóa này trong quá trình chỉnh trang đô thị hiện đại đã lưu giữ nguyên vẹn diện mạo các ngõ phố cổ thời Minh - Thanh cùng phong tục tập quán phi vật thể.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ
保险
bǎo xiǎn BẢO HIỂM

bảo hiểm, an toàn, chắc chắn

insurance, safe, secure

在出发前往海外开展户外徒步探险之前,购买一份全方位的国际紧急医疗救援保险非常明智。

Zài chū fā qián wǎng hǎi wài kāi zhǎn hù wài tú bù tàn xiǎn zhī qián, gòu mǎi yī fèn quán fāng wèi de guó jì jǐn jí yī liáo jiù yuán bǎo xiǎn fēi cháng míng zhì.

“Trước khi lên đường sang nước ngoài thực hiện chuyến đi bộ dã ngoại thám hiểm, việc mua một gói bảo hiểm cứu hộ y tế khẩn cấp quốc tế toàn diện là hết sức sáng suốt.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ
报
bào BÁO

báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp

newspaper, report, to report, to announce, to repay

广大青年学者把个人学术理想与科技报国使命紧密结合,勇攀世界科学高峰。

Guǎng dà qīng nián xué zhě bǎ gè rén xué shù lǐ xiǎng yǔ kē jì bào guó shǐ mìng jǐn mì jié hé, yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng.

“Đông đảo các học giả trẻ tuổi gắn kết chặt chẽ lý tưởng học thuật cá nhân với sứ mệnh dùng khoa học đền đáp báo đáp Tổ quốc, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

Bộ: 扌 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ
报到
bào dào BÁO ĐÁO

báo danh, điểm danh nhập học/nhận việc

to report for duty, to check in, to register

金秋九月开学季,来自全国各地的数千名大学本科与硕士新生怀揣梦想走进校园正式报到。

Jīn qiū jiǔ yuè kāi xué jì, lái zì quán guó gè dì de shù qiān míng dà xué běn kē yǔ shuò shì xīn shēng huái chuāi mèng xiǎng zǒu jìn xiào yuán zhèng shì bào dào.

“Mùa tựu trường tháng Chín mùa thu vàng, hàng ngàn tân sinh viên đại học và cao học đến từ khắp mọi miền đất nước mang theo ước mơ hoài bão bước vào khuôn viên trường chính thức làm thủ tục nhập học.”

Bộ: 扌 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 5 Danh từ
报告
bào gào BÁO CÁO

báo cáo, bản báo cáo, trình bày

report, to report, to announce

专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。

Zhuān jiā zǔ zài gāng gāng jié shù de nián dù jīng jì lùn tán shàng zhèng shì fā bù le guān yú quán qiú shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì de quán wēi yán jiū bào gào.

“Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.”

Bộ: 扌 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 3 Danh từ
北部
běibù BẮC BỘ

miền Bắc, phía bắc, khu vực phía bắc

northern part, the north

我国北部内蒙古大草原生态修复工程成效显著,重现了风吹草低见牛羊的壮丽景象。

Wǒ guó běi bù nèi méng gǔ dà cǎo yuán shēng tài xiū fù gōng chéng chéng xiào xiǎn zhù, chóng xiàn le fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng de zhuàng lì jǐng xiàng.

“Công trình phục hồi sinh thái đại thảo nguyên Nội Mông ở miền Bắc phía bắc nước ta đạt hiệu quả rõ rệt, tái hiện khung cảnh tráng lệ gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu.”

Bộ: 匕 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 3 Danh từ
背后
bèihòu BỐI HẬU

phía sau, đằng sau; đằng sau thành công

behind, at the back, behind the scenes

每一项举世瞩目的重大科技突破背后,都凝聚着无数科研攻关人员夜以继日的奉献与汗水。

Měi yī xiàng jǔ shì zhǔ mù dì zhòng dà kē jì tū pò bèi hòu, dōu níng jù zhe wú shù kē yán gōng guān rén yuán yè yǐ jì rì de fèng xiàn yǔ hàn shuǐ.

“Đằng sau phía sau mỗi một đột phá khoa học công nghệ trọng đại khiến cả thế giới dõi theo đều ngưng tụ sự cống hiến và mồ hôi ngày đêm không ngừng của vô số cán bộ nghiên cứu khoa học vượt khó.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 5 Danh từ
被子
bèi zi BỊ TỬ

chăn, mền

quilt, blanket

冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。

Dōng rì wǔ hòu yáng guāng hé xù, mā mā bǎ hòu shí róu ruǎn de chún mián bèi zi ná dào yáng tái shàng liàng shài, sàn fà chū yáng guāng de qīng xīn xiāng wèi.

“Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.