Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#151 HSK 6 Danh từ
动力
dòng lì ĐỘNG LỰC

động lực, nguồn động năng, lực đẩy

motive power, driving force, momentum

高水平科技自立自强是推动经济社会高质量发展与实现中国式现代化的核心动力源泉。

Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng shì tuī dòng jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ shí xiàn zhōng guó shì xiàn dài huà de hé xīn dòng lì yuán quán.

“Tự chủ tự cường khoa học công nghệ ở trình độ cao chính là cội nguồn động lực hạt nhân thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và hiện thực hóa hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 力 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#152 HSK 3 Tính từ
动人
dòngrén ĐỘNG NHÂN

cảm động, lay động lòng người, truyền cảm

touching, moving, inspiring

青年志愿者扎根边疆支教奉献的动人事迹,在广大高校师生中引起了极其强烈的热烈反响。

Qīng nián zhì yuàn zhě zhā gēn biān jiāng zhī jiào fèng xiàn de dòng rén shì jì, zài guǎng dà gāo xiào shī shēng zhōng yǐn qǐ le jí qí qiáng liè de rè liè fǎn xiǎng.

“Những tấm gương câu chuyện sự tích cảm động lay động lòng người của các tình nguyện viên trẻ cắm bản nơi biên cương cống hiến dạy học đã tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt vô cùng mạnh mẽ trong đông đảo thầy cô và sinh viên đại học.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#153 HSK 3 Danh từ
读者
dúzhě ĐỘC GIẢ

độc giả, bạn đọc

reader, reading public

这部深刻反映新时代大国重器研发历程的长篇报告文学,深深打动了全国各地的广大读者。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài dà guó zhòng qì yán fā lì chéng de cháng piān bào gào wén xué, shēn shēn dǎ dòng le quán guó gè dì de guǎng dà dú zhě.

“Tác phẩm văn học phóng sự dài tập phản ánh sâu sắc chặng đường nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới này đã làm lay động sâu sắc đông đảo độc giả bạn đọc trên khắp cả nước.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#154 HSK 3 Danh từ
短处
duǎnchu ĐOẢN XỨ

điểm yếu, sở đoản, khuyết điểm

shortcoming, defect, weakness, demerit

青年人在成长过程中要勇于正视自身的短处与不足,在虚心求教与刻苦实践中扬长避短、不断完善自我。

Qīng nián rén zài chéng zhǎng guò chéng zhōng yào yǒng yú zhèng shì zì shēn de duǎn chù yǔ bù zú, zài xū xīn qiú jiào yǔ kè kǔ shí jiàn zhōng yáng cháng bì duǎn, bù duàn wán shàn zì wǒ.

“Thanh niên trong quá trình trưởng thành cần dũng cảm đối diện thẳng thắn với những điểm yếu sở đoản và thiếu sót của bản thân, phát huy sở trường hạn chế sở đoản và không ngừng hoàn thiện chính mình trong thực tiễn chăm chỉ và khiêm tốn thỉnh giáo.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#155 HSK 3 Danh từ
短裤
duǎnkù ĐOẢN KHỐ

quần soóc, quần đùi, quần cộc

shorts, short trousers

炎热的夏日午后,运动健儿们换上透气轻便的运动短裤,在田径场上开展体能强化训练。

Yán rè de xià rì wǔ hòu, yùn dòng jiàn ér men huàn shàng tòu qì qīng biàn de yùn dòng duǎn kù, zài tián jìng chǎng shàng kāi zhǎn tǐ néng qiáng huà xùn liàn.

“Vào buổi chiều hè oi ả, các vận động viên thể thao đã thay bộ quần soóc quần đùi thể thao nhẹ nhàng thoáng khí, triển khai các bài huấn luyện tăng cường thể lực trên sân điền kinh.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 3 Danh từ
短期
duǎn qī ĐOẢN KỲ

ngắn hạn, kỳ hạn ngắn

short-term, brief period

在面对复杂的挑战时,保持短期的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí duǎn qī de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngắn hạn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 月 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#158 HSK 3 Danh từ
队员
duìyuán ĐỘI VIÊN

đội viên, thành viên trong đội

team member, squad member

国家高山科考队全体队员克服高原严寒缺氧等极限挑战,成功登顶珠峰并采集到了关键冰芯样品。

Guó jiā gāo shān kē kǎo duì quán tǐ duì yuán kè fú gāo yuán yán hán quē yǎng děng jí xiàn tiǎo zhàn, chéng gōng dēng dǐng zhū fēng bìng cǎi jí dào le guān jiàn bīng xīn yàng pǐn.

“Toàn thể đội viên thành viên đội khảo sát khoa học núi cao quốc gia đã khắc phục các thách thức giới hạn như thiếu oxy, giá rét cực độ vùng cao nguyên, leo lên đỉnh Everest thành công và thu thập được mẫu lõi băng then chốt.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#159 HSK 5 Động từ
对待
duì dài ĐỐI ĐÃI

đối đãi, đối xử, đối diện với

to treat, to handle, attitude towards

对待学术研究必须始终保持严谨务实、精益求精的态度,切不可有半点弄虚作假。

Duì dài xué shù yán jiū bì xū shǐ zhōng bǎo chí yán jǐn wù shí, jīng yì qiú jīng de tài dù, qiè bù kě yǒu bàn diǎn nòng xū zuò jiǎ.

“Đối với nghiên cứu học thuật nhất thiết phải luôn giữ thái độ cẩn trọng thực tế và cầu toàn hoàn hảo, tuyệt đối không được phép có bất kỳ sự giả dối làm màu nào.”

Bộ: 寸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 5 Danh từ
对方
duì fāng ĐỐI PHƯƠNG

đối phương, bên kia, đối tác

the other side, the other party, counterpart

在国际商务谈判中,充分尊重对方的文化传统与核心关切是促成双赢合作的基础。

Zài guó jì shāng wù tán pàn zhōng, chōng fèn zūn zhòng duì fāng de wén huà chuán tǒng yǔ hé xīn guān qiè shì cù chéng shuāng yíng hé zuò de jī chǔ.

“Trong đàm phán thương mại quốc tế, việc tôn trọng đầy đủ truyền thống văn hóa và mối quan tâm cốt lõi của đối tác là nền tảng thúc đẩy hợp tác cùng có lợi.”

Bộ: 寸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 5 Danh từ
对手
duì shǒu ĐỐI THỦ

đối thủ, đối trọng

opponent, rival, adversary

在激烈的乒乓球世锦赛男单决赛中,两位顶尖选手棋逢对手,为观众奉献了一场巅峰对决。

Zài jī liè de pīng pāng qiú shì jǐn sài nán dān jué sài zhōng, liǎng wèi dǐng jiān xuǎn shǒu qí féng duì shǒu, wèi guān zhòng fèng xiàn le yī cháng diān fēng duì jué.

“Trong trận chung kết đơn nam Giải Vô địch Bóng bàn Thế giới nảy lửa, hai tay vợt đỉnh cao kỳ phùng địch thủ đã cống hiến cho khán giả một màn so tài đỉnh cao mãn nhãn.”

Bộ: 寸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#162 HSK 5 Danh từ
对象
duì xiàng ĐỐI TƯỢNG

đối tượng; người yêu, bạn đời

target, object, partner/boyfriend/girlfriend

这项面向全国青少年的科普创新计划,主要帮扶对象是偏远山区的乡村中小学。

Zhè xiàng miàn xiàng quán guó qīng shào nián de kē pǔ chuàng xīn jì huà, zhǔ yào bāng fú duì xiàng shì piān yuǎn shān qū de xiāng cūn zhōng xiǎo xué.

“Dự án đổi mới phổ biến khoa học hướng tới thanh thiếu niên toàn quốc này có đối tượng trợ giúp trọng tâm là các trường tiểu học và trung học cơ sở vùng sâu vùng xa.”

Bộ: 寸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#164 HSK 5 Động từ
发表
fā biǎo PHÁT BIỂU

công bố, phát biểu, đăng bài (báo, tạp chí)

to publish (articles), to express, to announce

该青年科研团队在国际顶级科学期刊《自然》上发表了关于高温超导机制的重磅论文。

Gāi qīng nián kē yán tuán duì zài guó jì dǐng jí kē xué qī kān 《 zì rán 》 shàng fā biǎo le guān yú gāo wēn chāo dǎo jī zhì de zhòng bàng lùn wén.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trẻ này đã công bố bài báo khoa học mang tính bước ngoặt về cơ chế siêu dẫn nhiệt độ cao trên tạp chí khoa học hàng đầu thế giới 'Nature'.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#165 HSK 3 Động từ
发出
fāchū PHÁT XUẤT

phát ra, đưa ra (tín hiệu, âm thanh, lời kêu gọi)

to issue, to send out, to emit, to give forth

国家气象卫星监测系统提前向防汛抗旱指挥部发出了特大暴雨橙色预警信号。

Guó jiā qì xiàng wèi xīng jiān cè xì tǒng tí qián xiàng fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù fā chū le tè dà bào yǔ chéng sè yù jǐng xìn hào.

“Hệ thống quan trắc vệ tinh khí tượng quốc gia đã đưa ra phát ra tín hiệu cảnh báo màu cam về mưa bão đặc biệt lớn trước thời hạn cho Ban Chỉ huy Phòng chống Thiên tai và Tìm kiếm Cứu nạn.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#166 HSK 5 Động từ
发达
fā dá PHÁT ĐẠT

phát triển, thịnh vượng, phát đạt

developed, flourishing, to develop

我国建成了全球规模最大、技术领先、覆盖广泛的高速铁路与现代综合立体交通发达网络。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, jì shù lǐng xiān, fù gài guǎng fàn de gāo sù tiě lù yǔ xiàn dài zōng hé lì tǐ jiāo tōng fā dá wǎng luò.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới giao thông tổng hợp hiện đại phát triển với đường sắt cao tốc quy mô lớn nhất thế giới, công nghệ dẫn đầu và độ bao phủ rộng khắp.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#167 HSK 6 Danh từ
发动
fā dòng PHÁT ĐỘNG

phát động, khởi động (chiến dịch, động cơ)

to launch, to mobilize, to start (an engine)

基层党组织广泛发动群众、紧密依靠群众,汇聚起了建设美丽宜居乡村的磅礴群众智慧与力量。

Jī céng dǎng zǔ zhī guǎng fàn fā dòng qún zhòng, jǐn mì yī kào qún zhòng, huì jù qǐ le jiàn shè měi lì yí jū xiāng cūn de páng bó qún zhòng zhì huì yǔ lì liàng.

“Tổ chức Đảng ở cơ sở đã phát động rộng rãi quần chúng nhân dân, dựa chặt vào nhân dân, quy tụ nên trí tuệ và sức mạnh quần chúng vô cùng to lớn để xây dựng những làng quê tươi đẹp đáng sống.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#168 HSK 5 Danh từ
发明
fā míng PHÁT MINH

phát minh, sáng chế

to invent, invention

造纸术与指南针等中国古代四大发明,对人类文明的历史进程产生了极其深远的影响。

Zào zhǐ shù yǔ zhǐ nán zhēn děng zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng, duì rén lèi wén míng de lì shǐ jìn chéng chǎn shēng le jí qí shēn yuǎn de yǐng xiǎng.

“Bốn phát minh vĩ đại thời cổ đại của Trung Quốc như kỹ thuật làm giấy, la bàn... đã mang lại tầm ảnh hưởng vô cùng sâu sắc đối với tiến trình lịch sử văn minh nhân loại.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#170 HSK 3 Động từ
发送
fāsòng PHÁT TỐNG

gửi đi, phát đi (tin nhắn, dữ liệu, tín hiệu)

to send, to transmit, to dispatch

中国空间站核心舱通过高速微波通信链路向地面控制中心实时发送全景高清科学实验视频。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng tōng guò gāo sù wēi bō tōng xìn liàn lù xiàng dì miàn kòng zhì zhōng xīn shí shí fā sòng quán jǐng gāo qīng kē xué shí yàn shì pín.

“Khoang lõi Trạm vũ trụ Trung Quốc thông qua đường truyền thông tin vi ba tốc độ cao đã truyền tải gửi đi video thực nghiệm khoa học độ phân giải siêu nét toàn cảnh theo thời gian thực về trung tâm điều khiển mặt đất.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 5 Danh từ
发言
fā yán PHÁT NGÔN

phát biểu, bài phát biểu

to make a speech, statement, address

在联合国气候变化大会上,我国青年代表围绕绿色可持续发展发表了精彩发言。

Zài lián hé guó qì hòu biàn huà dà huì shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo wéi rào lǜ sè kě chí xù fā zhǎn fā biǎo le jīng cǎi fā yán.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Khí hậu Liên Hợp Quốc, đại diện thanh niên nước ta đã có bài phát biểu truyền cảm hứng xuất sắc xoay quanh chủ đề phát triển xanh bền vững.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#174 HSK 5 Động từ
反复
fǎn fù PHẢN PHỤC

lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở

repeatedly, over and over, reversal

经过研发团队对核心算法模型进行反复测试与调优,系统识别准确率终于突破了99%。

Jīng guò yán fā tuán duì duì hé xīn suàn fǎ mó xíng jìn xíng fǎn fù cè shì yǔ diào yōu, xì tǒng shí bié zhǔn què lǜ zhōng yú tū pò le 99%.

“Sau khi nhóm nghiên cứu tiến hành kiểm thử và tinh chỉnh lặp đi lặp lại nhiều lần đối với mô hình thuật toán cốt lõi, độ chính xác nhận diện của hệ thống cuối cùng đã bứt phá vượt qua mức 99%.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#175 HSK 5 Danh từ
反应
fǎn yìng PHẢN ỨNG

phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)

reaction, response, to react

在催化剂的高效作用下,反应釜内的化学合成反应在常温常压下平稳高效地进行。

Zài cuī huà jì de gāo xiào zuò yòng xià, fǎn yìng fǔ nèi de huà xué hé chéng fǎn yìng zài cháng wēn cháng yā xià píng wěn gāo xiào dì jìn xíng.

“Dưới tác dụng hiệu quả cao của chất xúc tác, phản ứng tổng hợp hóa học bên trong nồi phản ứng đã diễn ra êm ả và hiệu suất cao ngay tại điều kiện nhiệt độ và áp suất thường.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 5 Phó từ
反正
fǎn zhèng PHẢN CHÍNH

dù sao, đằng nào thì

anyway, in any case, anyhow

今天时间还很充裕,反正顺路,我们顺便去参观一下附近新建的美术馆吧。

Jīn tiān shí jiān hái hěn chōng yù, fǎn zhèng shùn lù, wǒ men shùn biàn qù cān guān yī xià fù jìn xīn jiàn de měi shù guǎn ba.

“Hôm nay thời gian vẫn còn rất dư dả, đằng nào cũng tiện đường, chúng mình cùng ghé vào tham quan viện bảo tàng mỹ thuật mới xây gần đây luôn nhé.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#178 HSK 5 Danh từ
方式
fāng shì PHƯƠNG THỨC

phương thức, cách thức

way, manner, style, mode

随着数字化转型的全面推进,线上协同办公正在成为现代企业极其普遍的工作方式。

Suí zhāo shù zì huà zhuǎn xíng de quán miàn tuī jìn, xiàn shàng xié tóng bàn gōng zhèng zài chéng wéi xiàn dài qǐ yè jí qí pǔ biàn de gōng zuò fāng shì.

“Cùng với sự đẩy mạnh toàn diện của chuyển đổi số, làm việc phối hợp trực tuyến đang trở thành phương thức làm việc vô cùng phổ biến của các doanh nghiệp hiện đại.”

Bộ: 方 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#179 HSK 3 Danh từ
防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

to guard against, to defend, to prevent

防患于未然是科学管理的重要准则,我们要全面建立健全高标准的实验室安全防护预警机制。

Fáng huàn yú wèi rán shì kē xué guǎn lǐ de zhòng yào zhǔn zé, wǒ men yào quán miàn jiàn lì jiàn quán gāo biāo zhǔn de shí yàn shì ān quán fáng hù yù jǐng jī zhì.

“Phòng ngừa từ khi chưa xảy ra hiểm họa là chuẩn tắc quan trọng của quản lý khoa học, chúng ta cần xây dựng hoàn thiện toàn diện cơ chế cảnh báo sớm và phòng chống an toàn phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cao.”

Bộ: 金 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 6 Động từ
防止
fáng zhǐ PHÒNG CHỈ

phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng

to prevent, to guard against, to avoid

在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。

Zài dà xíng shuǐ lì gōng chéng shī gōng guò chéng zhōng, bì xū quán liú chéng cǎi qǔ biān pō jiā gù yǔ fáng shèn jié liú jǔ cuò, jiān jué fáng zhǐ kě néng yǐn fā de shān tǐ huá pō yǔ cì shēng dì zhì zāi hài.

“Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.