报: báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Nghĩa tiếng Anh (English): newspaper, report, to report, to announce, to repay
Nét viết & luyện viết chữ 报
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.” — Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).
Câu ví dụ với từ “报”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年学者把个人学术理想与科技报国使命紧密结合,勇攀世界科学高峰。
Guǎng dà qīng nián xué zhě bǎ gè rén xué shù lǐ xiǎng yǔ kē jì bào guó shǐ mìng jǐn mì jié hé, yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng.
“Đông đảo các học giả trẻ tuổi gắn kết chặt chẽ lý tưởng học thuật cá nhân với sứ mệnh dùng khoa học đền đáp báo đáp Tổ quốc, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”
Young scholars integrate academic ideals with missions of serving and repaying the nation through science.
Từ “报” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 报 (bào)
报 (bào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “报” có phiên âm Pinyin là “bào”, âm Hán Việt là “BÁO”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp” (tiếng Anh: newspaper, report, to report, to announce, to repay).
Chữ 报 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “报” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.