Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 5 Danh từ
程度
chéng dù TRÌNH ĐỘ

mức độ, trình độ

degree, extent, level

随着人工智能技术的飞速迭代,自动化办公系统在很大程度上重塑了现代企业的工作模式。

Suí zhe rén gōng zhì néng jì shù de fēi sù dié dài, zì dòng huà bàn gōng xì tǒng zài hěn dà chéng dù shàng zhòng sù le xiàn dài qǐ yè de gōng zuò mó shì.

“Cùng với sự đổi mới vượt bậc của công nghệ trí tuệ nhân tạo, các hệ thống văn phòng tự động hóa ở mức độ rất lớn đã tái định hình mô hình làm việc của các doanh nghiệp hiện đại.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#92 HSK 5 Động từ
持续
chí xù TRÌ TỤC

kéo dài, duy trì liên tục

to continue, to sustain, lasting

得益于持续的绿色低碳产业投入,该地区的生态环境质量实现了逐年稳步改善。

Dé yì yú chí xù de lǜ sè dī tàn chǎn yè tóu rù, gāi dì qū de shēng tài huán jìng zhì liàng shí xiàn le zhú nián wěn bù gǎi shàn.

“Nhờ được đầu tư liên tục vào các ngành công nghiệp xanh giảm phát thải, chất lượng môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện vững chắc qua từng năm.”

Bộ: 木 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 5 Động từ
充满
chōng mǎn SUNG MÃN

tràn ngập, đong đầy, chứa chan

to be full of, to brim with, to permeate

这间充满书香雅韵与明媚阳光的阅览室,是青年学子们潜心求知的理想殿堂。

Zhè jiān chōng mǎn shū xiāng yǎ yùn yǔ míng mèi yáng guāng de yuè lǎn shì, shì qīng nián xué zǐ men qián xīn qiú zhī de lǐ xiǎng diàn táng.

“Phòng đọc sách ngập tràn hương thơm của sách vở cùng ánh nắng chan hòa này là thánh đường lý tưởng để các bạn trẻ say mê kiếm tìm tri thức.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 3 Danh từ
初
chū SƠ

đầu (tháng/năm); ban đầu, sơ khởi

beginning, early part, initial, first

不忘初心,方得始终;新时代青年要始终坚守对科学求真与报国奉献的崇高信念。

Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; xīn shí dài qīng nián yào shǐ zhōng jiān shǒu duì kē xué qiú zhēn yǔ bào guó fèng xiàn de chóng gāo xìn niàn.

“Không quên sơ tâm ban đầu thì mới có được kết quả trọn vẹn; thanh niên thời đại mới cần luôn kiên định niềm tin cao đẹp đối với việc cống hiến cho Tổ quốc và cầu thị chân lý khoa học.”

#95 HSK 6 Danh từ
初步
chū bù SƠ BỘ

bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu

initial, preliminary, tentative

通过首期为期半年的深海载人深潜试验,科研团队获得了关于深海地质构造的初步第一手宝贵实测数据。

Tōng guò shǒu qī wéi qī bàn nián de shēn hǎi zài rén shēn qián shì yàn, kē yán tuán duì huò dé le guān yú shēn hǎi dì zhì gòu zào de chū bù dì yī shǒu bǎo guì shí cè shù jù.

“Thông qua đợt thử nghiệm lặn sâu có người lái dưới biển sâu kéo dài nửa năm giai đoạn 1, nhóm nghiên cứu khoa học đã thu được những số liệu đo đạc thực tế quý giá bước đầu tận mắt về cấu trúc địa chất biển sâu.”

Bộ: 止 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 5 Tính từ
初级
chū jí SƠ CẤP

sơ cấp, cơ bản, ban đầu

primary, elementary, junior

在初级汉语学习阶段,打好扎实纯正的汉语拼音发音基础能够让后续听说能力的进阶事半功倍。

Zài chū jí hàn yǔ xué xí jiē duàn, dǎ hǎo zhā shí chún zhèng de hàn yǔ pīn yīn fā yīn jī chǔ néng gòu ràng hòu xù tīng shuō néng lì de jìn jiē shì bàn gōng bèi.

“Ở giai đoạn học tiếng Trung sơ cấp, việc tạo lập nền tảng phát âm Pinyin chuẩn xác vững vàng sẽ giúp việc nâng cao kỹ năng nghe nói sau này đạt hiệu quả gấp bội.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 3 Danh từ
初一
chūyī SƠ NHẤT

mùng một (Tết/tháng âm lịch); lớp 6 (năm nhất THCS)

first day of lunar month, grade 7 (first year of junior high)

大年初一清晨,千家万户喜气洋洋地互相拜年问好,共同祈愿新的一年五谷丰登、阖家安康。

Dà nián chū yī qīng chén, qiān jiā wàn hù xǐ qì yáng yáng dì hù xiāng bài nián wèn hǎo, gòng tóng qí yuàn xīn de yī nián wǔ gǔ fēng dēng, hé jiā ān kāng.

“Sáng sớm ngày mùng một Tết Nguyên Đán, muôn nhà muôn cửa vui tươi rạng rỡ chúc Tết chúc mừng năm mới nhau, cùng cầu chúc một năm mới mùa màng bội thu, gia đạo bình an khỏe mạnh.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#98 HSK 3 Danh từ
初中
chūzhōng SƠ TRUNG

trường trung học cơ sở, cấp hai (THCS)

junior high school, middle school

在初中学习阶段,学校注重激发青少年对科学探索的浓厚兴趣与动手实践创新能力。

Zài chū zhōng xué xí jiē duàn, xué xiào zhù zhòng jī fā qīng shào nián duì kē xué tàn suǒ de nóng hòu xìng qù yǔ dòng shǒu shí jiàn chuàng xīn néng lì.

“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học cơ sở cấp hai, nhà trường chú trọng khơi dậy niềm say mê sâu sắc cùng năng lực đổi mới sáng tạo thực hành của các em thanh thiếu niên đối với thám hiểm khoa học.”

Bộ: 丨 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 5 Động từ
处理
chǔ lǐ XỬ LÝ

xử lý, giải quyết, thanh lý

to handle, to treat, to deal with, to process

面对突如其来的突发公关危机,企业管理层必须以高度负责的态度迅速妥善处理。

Miàn duì tū rú qí lái de tū fā gōng guān wēi jī, qǐ yè guǎn lǐ céng bì xū yǐ gāo dù fù zé de tài dù xùn sù tuǒ shàn chǔ lǐ.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng truyền thông bất ngờ ập đến, ban lãnh đạo doanh nghiệp nhất thiết phải nhanh chóng xử lý thỏa đáng với thái độ trách nhiệm cao nhất.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#101 HSK 3 Danh từ
传
chuán / zhuàn TRUYỀN / TRUYỆN

truyền đạt, lan truyền, truyền thống (chuán); tiểu sử, truyện ký (zhuàn)

to pass on, spread, transmit (chuán); biography, historical narrative (zhuàn)

春节是中国最重要的传统节日。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.

“[chuán - Động từ] Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.”

Bộ: 矢 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#102 HSK 5 Động từ
传播
chuán bō TRUYỀN BÁ

truyền bá, lan truyền, phổ biến

to disseminate, to propagate, to spread

借助新媒体数字视听平台,中华优秀传统文化在全球青年群体中得到了广泛深远的传播。

Jiè zhù xīn méi tǐ shù zì shì tīng píng tái, zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà zài quán qiú qīng nián qún tǐ zhōng dé dào le guǎng fàn shēn yuǎn de chuán bō.

“Nhờ vào các nền tảng nghe nhìn kỹ thuật số truyền thông mới, văn hóa truyền thống đặc sắc Trung Hoa đã được lan tỏa sâu rộng trong giới trẻ toàn cầu.”

Bộ: 矢 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#103 HSK 3 Động từ
传来
chuánlái TRUYỀN LAI

truyền tới, vọng lại, báo về (tin tức/âm thanh)

to come through (news/sound), to arrive

深空探测飞控大厅里传来了着陆巡视器成功安全降落火星表面的捷报,全场爆发出雷鸣般的欢呼掌声。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng dà tīng lǐ chuán lái le zhuó lù xún shì qì chéng gōng ān quán jiàng luò huǒ xīng biǎo miàn de jié bào, quán chǎng bào fā chū léi míng bān de huān hū zhǎng shēng.

“Bên trong đại sảnh điều khiển chuyến bay thám trắc không gian sâu đã báo về truyền tới tin thắng trận về việc thiết bị tuần tra hạ cánh đã đáp xuống an toàn thành công trên bề mặt Sao Hỏa, toàn thể khán phòng bùng nổ những tràng pháo tay reo hò như sấm rền.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 5 Danh từ
传说
chuán shuō TRUYỀN THUYẾT

truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền

legend, folklore, it is said

这片古老神秘的原始森林中流传着许多动人心魄的民间传说,吸引着无数探险者前来考察。

Zhè piàn gǔ lǎo shén mì de yuán shǐ sēn lín zhōng liú chuán zhe xǔ duō dòng rén xīn pò de mín jiān chuán shuō, xī yǐn zhe wú shù tàn xiǎn zhě qián lái kǎo chá.

“Bên trong khu rừng nguyên sinh cổ xưa huyền bí này lưu truyền nhiều câu chuyện truyền thuyết dân gian lay động lòng người, thu hút vô số nhà thám hiểm đến khảo sát tìm hiểu.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#105 HSK 6 Danh từ
创新
chuàng xīn SÁNG TÂN

đổi mới sáng tạo; sự đổi mới

to innovate, innovation, innovative

坚持创新在我国现代化建设全局中的核心地位,把科技自立自强作为国家发展的战略支撑。

Jiān chí chuàng xīn zài wǒ guó xiàn dài huà jiàn shè quán jú zhōng de hé xīn dì wèi, bǎ kē jì zì lì zì qiáng zuò wéi guó jiā fā zhǎn de zhàn lüè zhī chēng.

“Kiên trì đặt đổi mới sáng tạo vào vị trí hạt nhân trong toàn cục công cuộc xây dựng hiện đại hóa của nước ta, lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ làm trụ cột chiến lược cho sự phát triển của đất nước.”

Bộ: 斤 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#106 HSK 6 Danh từ
创业
chuàng yè SÁNG NGHIỆP

khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp

to start an enterprise, entrepreneurship

国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。

Guó jiā chū tái xì liè shuì shōu jiǎn miǎn yǔ pǔ huì jīn róng fú chí jǔ cuò, quán miàn jī fā guǎng dà qīng nián kē jì rén cái gǎn wéi rén xiān de chuàng yè chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#107 HSK 5 Danh từ
创造
chuàng zào SÁNG TẠO

sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo

to create, to produce, creation

劳动不仅创造了人类灿烂辉煌的物质文明,更淬炼出了崇高坚韧的精神品格。

Láo dòng bù jǐn chuàng zào le rén lèi càn làn huī huáng de wù zhì wén míng, gèng cuì liàn chū le chóng gāo jiān rèn de jīng shén pǐn gé.

“Lao động không chỉ tạo nên nền văn minh vật chất rực rỡ huy hoàng của loài người mà hơn thế nữa còn tôi luyện nên phẩm chất tinh thần kiên cường cao đẹp.”

Bộ: 辶 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#108 HSK 6 Danh từ
创作
chuàng zuò SÁNG TÁC

sáng tác, tác phẩm sáng tạo

to create, to produce, creative work

文艺工作者深入基层工矿与乡村田野体验生活,创作出了一批饱含时代温情与人民情怀的史诗级优秀文艺作品。

Wén yì gōng zuò zhě shēn rù jī céng gōng kuàng yǔ xiāng cūn tián yě tǐ yàn shēng huó, chuàng zuò chū le yī pī bǎo hán shí dài wēn qíng yǔ rén mín qíng huái de shǐ shī jí yōu xiù wén yì zuò pǐn.

“Các văn nghệ sĩ đã đi sâu vào các nhà máy hầm mỏ và đồng ruộng nông thôn ở cơ sở để trải nghiệm cuộc sống, sáng tác nên một loạt các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc tầm cỡ sử thi ngập tràn hơi ấm thời đại và tình cảm nhân dân.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 5 Danh từ
从前
cóng qián TÒNG TIỀN

ngày trước, trước đây, xưa kia

previously, formerly, once upon a time

从前这里是一片人迹罕至的荒凉盐碱地,如今已蜕变成生机勃勃的现代化高新产业园区。

Cóng qián zhè lǐ shì yī piàn rén jì hǎn zhì de huāng liáng yán jiǎn dì, rú jīn yǐ tuì biàn chéng shēng jī bó bó de xiàn dài huà gāo xīn chǎn yè yuán qū.

“Trước đây nơi này vốn là một vùng đất hoang hóa ngập mặn hiếm bóng người qua lại, nay đã lột xác ngoạn mục thành một khu công nghiệp công nghệ cao hiện đại tràn đầy sức sống.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#111 HSK 5 Động từ
从事
cóng shì TÒNG SỰ

làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)

to engage in, to undertake, to deal with

大学毕业后,他选择扎根基层农业科技一线,潜心从事优质耐旱作物的选育改良工作。

Dà xué bì yè hòu, tā xuǎn zé zhā gēn jī céng nóng yè kē jì yī xiàn, qián xīn cóng shì yōu zhì nài hàn zuò wù de xuǎn yù gǎi liáng gōng zuò.

“Sau khi tốt nghiệp đại học, anh lựa chọn bám rễ nơi tuyến đầu khoa học công nghệ nông nghiệp cơ sở, chuyên tâm làm công tác lai tạo và cải biến các giống cây trồng chịu hạn chất lượng cao.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#112 HSK 3 Danh từ
村
cūn THÔN

làng, thôn, xóm

village, hamlet

这个小村子的风景非常优美。

zhè ge xiǎo cūn zǐ de fēng jǐng fēi cháng yōu měi 。

“Phong cảnh của ngôi làng nhỏ này vô cùng tuyệt đẹp.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 5 Danh từ
存在
cún zài TỒN TẠI

tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại

to exist, to be, existence

宇宙中存在着无数尚待人类探索与解析的神秘天体物理现象。

Yǔ zhòu zhōng cún zài zhe wú shù shàng dài rén lèi tàn suǒ yǔ jiě xī de shén mì tiān tǐ wù lǐ xiàn xiàng.

“Trong vũ trụ bao la tồn tại vô vàn hiện tượng vật lý thiên văn huyền bí đang chờ đợi nhân loại đến khám phá và giải mã.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#115 HSK 5 Danh từ
错误
cuò wù THÁC NGỘ

sai lầm, sai sót, sai

error, mistake, wrong, false

善于从过往的失败与错误中汲取深刻教训,才能在未来的道路上走得更加沉稳坚定。

Shàn yú cóng guò wǎng de shī bài yǔ cuò wù zhōng jí qǔ shēn kè jiào xùn, cái néng zài wèi lái de dào lù shàng zǒu dé gèng jiā chén wěn jiān dìng.

“Biết rút ra những bài học kinh nghiệm sâu sắc từ những thất bại và sai lầm trong quá khứ mới có thể giúp ta vững bước điềm đạm và kiên định hơn trên chặng đường tương lai.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 5 Động từ
达到
dá dào ĐẠT ĐÁO

đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)

to achieve, to attain, to reach

经过全线技术攻关,该款国产高性能芯片的良品率成功达到了国际顶尖行业标准。

Jīng guò quán xiàn jì shù gōng guān, gāi kuǎn guó chǎn gāo xìng néng xīn piàn de liáng pǐn lǜ chéng gōng dá dào le guó jì dǐng jiān háng yè biāo zhǔn.

“Trải qua quá trình đột phá kỹ thuật trên toàn tuyến, tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn của dòng chip hiệu năng cao nội địa này đã chạm tới tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành của thế giới.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#117 HSK 3 Động từ
打破
dǎpò ĐẢ PHÁ

phá vỡ, đánh vỡ, đập tan (kỷ lục/độc quyền)

to break, to smash, to shatter (records/monopoly)

我国科研团队完全自主研发的深海超高压勘探装备,打破了国外长期以来的技术垄断。

Wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā de shēn hǎi chāo gāo yā kān tàn zhuāng bèi, dǎ pò le guó wài zhǎng qī yǐ lái de jì shù lǒng duàn.

“Thiết bị thăm dò thám hiểm áp lực siêu cao biển sâu do đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã phá vỡ đập tan thế độc quyền công nghệ bấy lâu nay của nước ngoài.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 5 Động từ
打听
dǎ ting ĐẢ THÍNH

dò hỏi, thăm dò, hỏi thăm

to inquire about, to ask around for

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地打听。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dǎ ting。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hỏi thăm một cách tốt hơn.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.