Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 931–953 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#931 HSK 5 Danh từ
状况
zhuàng kuàng TRẠNG HUỐNG

tình trạng, trạng thái, hiện trạng

condition, state, status, situation

国家林草局定期对大熊猫等珍稀濒危野生动植物的野外种群数量与栖息地生态状况进行全域动态监测。

Guó jiā lín cǎo jú dìng qī duì dà xióng māo děng zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng zhí wù de yě wài zhǒng qún shù liàng yǔ qī xī dì shēng tài zhuàng kuàng jìn xíng quán yù dòng tài jiān cè.

“Cục Quản lý Rừng và Đồng cỏ Quốc gia định kỳ tiến hành giám sát động thái toàn diện về số lượng quần thể hoang dã và hiện trạng sinh thái môi trường sống của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#932 HSK 5 Danh từ
状态
zhuàng tài TRẠNG THÁI

trạng thái, phong độ

state, condition, mode

运动员在奥运会决赛赛场上始终保持着昂扬饱满的竞技状态与沉着冷静的心理素质,勇夺桂冠。

Yùn dòng yuán zài ào yùn huì jué sài sài chǎng shàng shǐ zhōng bǎo chí zhe áng yáng bǎo mǎn de jìng jì zhuàng tài yǔ chén zhuó lěng jìng de xīn lǐ sù zhì, yǒng duó guì guān.

“Vận động viên trên sàn thi đấu trận chung kết Thế vận hội luôn duy trì trạng thái thi đấu tràn đầy khí thế ngút ngàn cùng bản lĩnh tâm lý điềm tĩnh vững vàng, dũng cảm đoạt vòng nguyệt quế vinh quang.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#933 HSK 3 Động từ
追
zhuī TRUY

đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)

to chase, to pursue, to follow up

新时代青年学子要志存高远、脚踏实地,在追逐科学梦想与报效祖国的伟大征程中绽放绚丽青春。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yào zhì cún gāo yuǎn, jiǎo tà shí dì, zài zhuī zhú kē xué mèng xiǎng yǔ bào xiào zǔ guó de wěi dà zhēng chéng zhōng zhàn fàng xuàn lì qīng chūn.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới cần có chí hướng cao đẹp, chân thật vững vàng, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trên hành trình vĩ đại theo đuổi đuổi theo ước mơ khoa học và cống hiến cho Tổ quốc.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#934 HSK 3 Danh từ
准
zhǔn CHUẨN

chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực

accurate, exact, standard, to allow, norm

大国工匠凭借一双巧手将超高精度机械零部件的加工误差控制在极其精准的微米级别以内。

Dà guó gōng jiàng píng jiè yī shuāng qiǎo shǒu jiāng chāo gāo jīng dù jī xiè líng bù jiàn de jiā gōng wù chā kòng zhì zài jí qí jīng zhǔn de wēi mǐ jí bié yǐ nèi.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn nhờ vào đôi bàn tay tài hoa khéo léo đã kiểm soát sai số gia công của linh kiện cơ khí siêu độ chính xác cao trong cấp độ micromet cực kỳ chuẩn chuẩn xác.”

Bộ: 冫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#935 HSK 5 Danh từ
资格
zī gé TƯ CÁCH

tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn

qualification, eligibility, seniority

经过严格的理论考核与多轮国际同行实操盲审,该团队正式获得了国家重点大科学工程的首席承建资格。

Jīng guò yán gé de lǐ lùn kǎo hé yǔ duō lún guó jì tóng háng shí cāo máng shěn, gāi tuán duì zhèng shì huò dé le guó jiā zhòng diǎn dà kē xué gōng chéng de shǒu xí chéng jiàn zī gé.

“Trải qua các kỳ sát hạch lý luận nghiêm ngặt và nhiều vòng thẩm định thực hành mù của đồng nghiệp quốc tế, nhóm nghiên cứu đã chính thức đạt được tư cách tổng thầu xây dựng công trình khoa học lớn trọng điểm quốc gia.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#936 HSK 5 Danh từ
资金
zī jīn TƯ KIM

nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí

funds, capital, financial resources

国家设立科技创新战略引导基金,持续加大对前沿原创性基础研究与关键核心技术攻关的长期资金支持。

Guó jiā shè lì kē jì chuàng xīn zhàn lüè yǐn dǎo jī jīn, chí xù jiā dà duì qián yán yuán chuàng xìng jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān de cháng qī zī jīn zhī chí.

“Nhà nước thành lập Quỹ Định hướng Chiến lược Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ, liên tục tăng cường hỗ trợ nguồn vốn kinh phí dài hạn đối với nghiên cứu cơ bản mang tính nguyên tác tiên phong và chinh phục các công nghệ then chốt cốt lõi.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#937 HSK 5 Giới từ
自从
zì cóng TỰ TÒNG

kể từ, từ khi

since, ever since

掌握好“自从”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ zì cóng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “自从” (Kể từ khi) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#938 HSK 5 Động từ
自动
zì dòng TỰ ĐỘNG

tự động, tự giác, chủ động

automatic, voluntarily, automated

新一代全自动无人驾驶重型货运列车依托北斗高精度智能控制系统,实现了全程无人干预的自主平稳运行。

Xīn yí dài quán zì dòng wú rén jià shǐ zhòng xíng huò yùn liè chē yī tuō běi dǒu gāo jīng dù zhì néng kòng zhì xì tǒng, shí xiàn le quán chéng wú rén gān yù de zì zhǔ píng wěn yùn xíng.

“Thế hệ đoàn tàu chở hàng hạng nặng tự hành không người lái hoàn toàn tự động mới dựa vào hệ thống điều khiển thông minh độ chính xác cao Bắc Đẩu đã thực hiện vận hành tự chủ êm ái trên toàn tuyến mà không cần con người can thiệp.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#939 HSK 5 Động từ
自觉
zì jué TỰ GIÁC

tự giác, có ý thức, tự biết

conscious, aware, voluntarily, on one's own initiative

广大市民应当自觉践行绿色低碳环保生活理念,从垃圾分类投放与节水节电等点滴小事做起。

Guǎng dà shì mín yīng dāng zì jué jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo shēng huó lǐ niàn, cóng lā jī fēn lèi tóu fàng yǔ jié shuǐ jié diàn děng diǎn dī xiǎo shì zuò qǐ.

“Đông đảo người dân cần tự giác thực hành triết lý lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường, bắt đầu từ những việc nhỏ bé thường nhật như phân loại rác thải và tiết kiệm điện nước.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#941 HSK 3 Đại từ
自身
zìshēn TỰ THÂN

bản thân, tự thân, chính mình

oneself, self, intrinsic

企业要在激烈的国际市场竞争中立于不败之地,必须不断提升自身自主创新能力与核心技术实力。

Qǐ yè yào zài jī liè de guó jì shì chǎng jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì, bì xū bù duàn tí shēng zì shēn zì zhǔ chuàng xīn néng lì yǔ hé xīn jì shù shí lì.

“Doanh nghiệp muốn đứng vững ở thế bất bại trong cuộc cạnh tranh thị trường quốc tế khốc liệt, bắt buộc phải không ngừng nâng cao thực lực công nghệ cốt lõi và năng lực đổi mới sáng tạo tự chủ của tự thân bản thân mình.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#942 HSK 6 Động từ
自主
zì zhǔ TỰ CHỦ

tự chủ, độc lập tự chủ đưa ra quyết định

independent, autonomous, self-determined

我国坚持走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强,牢牢把握创新发展主动权。

Wǒ guó jiān chí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, láo láo bǎ wò chuàng xīn fā zhǎn zhǔ dòng quán.

“Nước ta kiên trì bước đi trên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nắm chắc quyền chủ động phát triển đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#943 HSK 3 Danh từ
子女
zǐnǚ TỬ NỮ

con cái, con trai con gái

children, sons and daughters, offspring

国家全面落实进城务工人员随迁子女在流入地平等接受优质义务教育的保障政策。

Guó jiā quán miàn luò shí jìn chéng wù gōng rén yuán suí qiān zǐ nǚ zài liú rù dì píng děng jiē shòu yōu zhì yì wù jiào yù de bǎo zhàng zhèng cè.

“Nhà nước triển khai toàn diện chính sách bảo đảm cho con cái con cái của người lao động nông thôn vào thành phố làm việc được tiếp nhận bình đẳng nền giáo dục bắt buộc chất lượng cao tại nơi chuyển đến.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#944 HSK 3 Danh từ

无论前进道路上遇到多少狂风暴雨,广大科研人员心中总有一股不畏艰难、勇攀高峰的必胜信念。

Wú lùn qián jìn dào lù shàng yù dào duō shǎo kuáng fēng bào yǔ, guǎng dà kē yán rén yuán xīn zhōng zǒng yǒu yī gǔ bù wèi jiān nán, yǒng pān gāo fēng de bì shèng xìn niàn.

“Bất kể trên con đường tiến lên phía trước có gặp phải bao nhiêu bão táp mưa sa, trong tim đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học luôn luôn có một niềm tin tất thắng không sợ gian nan hiểm trở, dũng cảm trèo lên đỉnh cao.”

Bộ: 阝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#947 HSK 3 Tính từ
足够
zúgòu TÚC CẤU

đầy đủ, thỏa đáng, đủ

enough, sufficient, adequate, ample

面对复杂严峻的科技攻关挑战,我们拥有足够的战略定力、雄厚的人才储备与坚实的工业底气。

Miàn duì fù zá yán jùn de kē jì gōng guān tiǎo zhàn, wǒ men yōng yǒu zú gòu de zhàn lüè dìng lì, xióng hòu de rén cái chǔ bèi yǔ jiān shí de gōng yè dǐ qì.

“Đứng trước các thách thức vượt khó khoa học công nghệ hiểm nghèo phức tạp, chúng ta sở hữu đầy đủ định lực chiến lược thỏa đáng, nguồn tích lũy nhân tài dồi dào cùng nền tảng công nghiệp vững chắc.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#948 HSK 3 Danh từ
足球
zúqiú TÚC CẦU

bóng đá; quả bóng đá

football, soccer, soccer ball

在全国青少年校园足球联赛总决赛中,两支代表队在绿茵场上展现了默契协作与顽强拼搏风貌。

Zài quán guó qīng shào nián xiào yuán zú qiú lián sài zǒng jué sài zhōng, liǎng zhī dài biǎo duì zài lǜ yīn chǎng shàng zhǎn xiàn le mò qì xié zuò yǔ wán qiáng pīn bó fēng mào.

“Tại trận chung kết Giải Bóng đá Học đường Thanh thiếu niên Toàn quốc, hai đội tuyển đại diện đã phô diễn phong thái ngoan cường nỗ lực và phối hợp ăn ý trên sân cỏ.”

Bộ: 足 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#949 HSK 5 Danh từ
组合
zǔ hé TỔ HỢP

tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp

to combine, to assemble, combination, portfolio

空间站核心舱、实验舱与载人飞船成功实现六舱在轨交会对接,构成了蔚为壮观的在轨空间站组合体。

Kōng jiān zhàn hé xīn cāng, shí yàn cāng yǔ zài rén fēi chuán chéng gōng shí xiàn liù cāng zài guǐ jiāo huì duì jiē, gòu chéng le wèi wéi zhuàng guān de zài guǐ kōng jiān zhàn zǔ hé tǐ.

“Khoang lõi trạm vũ trụ, khoang thí nghiệm cùng tàu vũ trụ chở người đã ghép nối thành công 6 khoang trên quỹ đạo, tạo nên một tổ hợp trạm không gian trên quỹ đạo vô cùng tráng lệ nguy nga.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#950 HSK 6 Danh từ
左右
zuǒ yòu TẢ HỮU

khoảng chừng, xấp xỉ; tả hữu hai bên; chi phối thao túng

about, approximately, left and right, to influence/dominate

新型国产支线客机经过两千小时左右的严苛适航取证试飞验证,各项飞行性能指标完全达到国际先进标准。

Xīn xíng guó chǎn zhī xiàn kè jī jīng guò liǎng qiān xiǎo shí zuǒ yòu de yán kē shì háng qǔ zhèng shì fēi yàn zhèng, gè xiàng fēi xíng xìng néng zhǐ biāo wán quán dá dào guó jì xiān jìn biāo zhǔn.

“Máy bay chở khách tuyến nhánh do nước ta sản xuất sau khoảng chừng hai ngàn giờ bay thử nghiệm kiểm chứng cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay nghiêm ngặt, mọi chỉ số chỉ tiêu hiệu năng bay đã hoàn toàn đạt chuẩn tiên tiến quốc tế.”

Bộ: 工 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#951 HSK 5 Danh từ
作品
zuò pǐn TÁC PHẨM

tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học)

works (of art/literature), creation, opus

这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān wěi dà shǐ shī de xiàn shí zhǔ yì wén xué zuò pǐn, róng huò le quán guó jīng shén wén míng jiàn shè "wǔ gè yī gōng chéng" yōu xiù zuò pǐn jiǎng.

“Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#953 HSK 3 Động từ
做客
zuòkè TỐ KHÁCH

làm khách, tới làm khách chơi nhà

to be a guest, to visit as a guest

逢年过节,热情好客的中国朋友常常邀请外国留学生到家里做客,品尝地道家常美味、共度温馨佳节。

Féng nián guò jié, rè qíng hào kè de zhōng guó péng yǒu cháng cháng yāo qǐng wài guó liú xué shēng dào jiā lǐ zuò kè, pǐn cháng dì dào jiā cháng měi wèi, gòng dù wēn xīn jiā jié.

“Mỗi dịp lễ Tết, những người bạn Trung Quốc nhiệt tình hiếu khách thường mời các bạn lưu học sinh nước ngoài về nhà mình làm khách chơi nhà, cùng thưởng thức các món ngon gia đình chuẩn vị và đón ngày lễ ấm cúng.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.