Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#62 HSK 3 Danh từ

不积跬步,无以至千里;科学探索必须一步一个脚印,脚踏实地、久久为功。

Bù jī kuǐ bù, wú yǐ zhì qiān lǐ ; kē xué tàn suǒ bì xū yī bù yī gè jiǎo yìn, jiǎo tà shí dì, jiǔ jiǔ wèi gōng.

“Không tích lũy từng nửa bước bước đi thì không thể đi tới ngàn dặm xa xôi; thám hiểm khoa học bắt buộc phải từng bước từng bước vững chắc, chân thật vững vàng, bền bỉ lâu dài.”

Bộ: 止 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#63 HSK 3 Danh từ
部
bù BỘ

bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)

ministry, department, section, classifier for books/films

这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。

Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.

“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 矢 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#64 HSK 5 Danh từ
部门
bù mén BỘ MÔN

bộ phận, phòng ban

department, branch, division

跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。

Kuà bù mén xié zuò shí, shùn chàng jí shí de xìn xī gòng xiǎng shì què bǎo zhòng dà xiàng mù àn qī bǎo zhì jiāo fù de guān jiàn suǒ zài.

“Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.”

Bộ: 门 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#65 HSK 3 Danh từ
部长
bùzhǎng BỘ TRƯỞNG

bộ trưởng, người đứng đầu bộ

minister, head of a department

科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。

Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 3 Danh từ
才能
cáinéng TÀI NĂNG

tài năng, năng lực; mới có thể

talent, ability, capability, only then can

只有把理论与实践紧密结合起来,我们才能在探索未知科学前沿中真正取得突破性进展。

Zhǐ yǒu bǎ lǐ lùn yǔ shí jiàn jǐn mì jié hé qǐ lái, wǒ men cái néng zài tàn suǒ wèi zhī kē xué qián yán zhōng zhēn zhèng qǔ dé tū pò xìng jìn zhǎn.

“Chỉ có kết hợp chặt chẽ giữa lý luận và thực tiễn, chúng ta mới có thể thực sự đạt được tiến triển mang tính đột phá trong việc thám hiểm khám phá các lĩnh vực khoa học tiên phong chưa biết.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 5 Động từ
采取
cǎi qǔ THÁI THỦ

áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)

to adopt, to take (measures, policies)

针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。

Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.

“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#68 HSK 3 Động từ
采用
cǎiyòng THÁI DỤNG

áp dụng, sử dụng, dùng (công nghệ, phương pháp)

to adopt, to use, to employ

新一代高速动车组全面采用国产高强度轻量化铝合金车体与智能列控系统。

Xīn yí dài gāo sù dòng chē zǔ quán miàn cǎi yòng guó chǎn gāo qiáng dù qīng liàng huà lǚ hé jīn chē tǐ yǔ zhì néng liè kòng xì tǒng.

“Đoàn tàu động lực cao tốc thế hệ mới áp dụng sử dụng toàn diện hệ thống điều khiển đoàn tàu thông minh cùng thân tàu bằng hợp kim nhôm siêu nhẹ cường độ cao sản xuất trong nước.”

Bộ: 用 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#69 HSK 3 Danh từ
彩色
cǎisè THÁI SẮC

màu sắc, nhiều màu, có màu

color, multi-colored, chromatic

高分辨率气象卫星成功传回了全球第一张全景高动态彩色云图,清晰展现了台风眼结构细节。

Gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng chéng gōng chuán huí le quán qiú dì yī zhāng quán jǐng gāo dòng tài cǎi sè yún tú, qīng xī zhǎn xiàn le tái fēng yǎn jié gòu xì jié.

“Vệ tinh khí tượng độ phân giải cao đã truyền về thành công bức ảnh mây màu sắc nhiều màu toàn cảnh động thái cao đầu tiên trên thế giới, phô diễn rõ nét các chi tiết cấu trúc mắt bão.”

Bộ: 色 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#70 HSK 5 Phó từ
曾经
céng jīng TẰNG KINH

đã từng, từng

once, ever, formerly

这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。

Zhè zuò lì jīng cāng sāng de gǔ lǎo shuǐ xiāng xiǎo zhèn, céng jīng shì míng qīng shí qī fán huá xuān xiāo de cáo yùn shāng mào zhòng zhèn.

“Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 5 Động từ
产生
chǎn shēng SẢN SINH

sinh ra, nảy sinh, sản sinh

to produce, to generate, to give rise to

不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。

Bù tóng xué shù liú pài sī xiǎng guān diǎn de shēn rù pèng zhuàng yǔ jiāo liú, wǎng wǎng néng gòu chǎn shēng tū pò xìng de kē yán chuàng xīn líng gǎn.

“Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.”

Bộ: 生 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#73 HSK 6 Danh từ
场合
chǎng hé TRƯỜNG HỢP

dịp, hoàn cảnh, trường hợp, nơi chốn

occasion, situation, context

在出席联合国多边外事礼宾场合时,应当严格遵守国际外交礼仪规范,展现文明大国的从容风度。

Zài chū xí lián hé guó duō biān wài shì lǐ bīn chǎng hé shí, yīng dāng yán gé zūn shǒu guó jì wài jiāo lǐ yí guī fàn, zhǎn xiàn wén míng dà guó de cóng róng fēng dù.

“Khi tham dự các dịp lễ tân đối ngoại đa phương của Liên Hợp Quốc, cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn lễ nghi ngoại giao quốc tế, thể hiện phong thái ung dung đĩnh đạc của một đại quốc văn minh.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#74 HSK 6 Danh từ
场所
chǎng suǒ TRƯỜNG SỞ

địa điểm, nơi chốn, khu vực

place, site, venue, arena

各级各类公共图书馆、文化馆与科技馆等公共文化场所全面推行免费错时开放,极大丰富了群众的精神文化生活。

Gè jí gè lèi gōng gòng tú shū guǎn, wén huà guǎn yǔ kē jì guǎn děng gōng gòng wén huà chǎng suǒ quán miàn tuī xíng miǎn fèi cuò shí kāi fàng, jí dà fēng fù le qún zhòng de jīng shén wén huà shēng huó.

“Mọi địa điểm văn hóa công cộng như thư viện công cộng, nhà văn hóa và bảo tàng khoa học kỹ thuật các cấp đều áp dụng mở cửa miễn phí lệch giờ toàn diện, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 6 Tính từ
超级
chāo jí SIÊU CẤP

siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng

super, ultra, super-grade

国家超级计算中心依托自主先进架构,为全球气候数值模拟与深空探测海量数据分析提供了强大的算力支撑。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn yī tuō zì zhǔ xiān jìn jià gòu, wèi quán qiú qì hòu shù zhí mó nǐ yǔ shēn kōng tàn cè hǎi liàng shù jù fēn xī tí gōng le qiáng dà de suàn lì zhī chēng.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia dựa vào kiến trúc tiên tiến tự chủ đã mang lại sự hỗ trợ năng lực tính toán mạnh mẽ cho công tác mô phỏng số khí hậu toàn cầu và phân tích dữ liệu khổng lồ thám hiểm không gian sâu.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#76 HSK 5 Danh từ
朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

towards, facing, dynasty (cháo); morning, day (zhāo)

这套房子的客厅朝南,采光非常好。

Zhè tào fángzi de kètīng cháo nán, cǎiguāng fēicháng hǎo.

“[cháo - Giới từ / Danh từ] Phòng khách của căn hộ này hướng Nam nên đón ánh sáng cực kỳ tốt.”

#78 HSK 5 Động từ
吵架
chǎo jià SẢO GIÁ

cãi nhau, cãi cọ

to quarrel, to have a row

夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。

Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.

“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#80 HSK 3 Danh từ
衬衣
chènyī SẤN Y

áo sơ mi, áo sơ mi mặc trong

shirt, undershirt, blouse

他身着整洁得体的白色衬衣站在国际学术报告厅讲台上,沉着从容地发表学术演讲。

Tā shēn zhe zhěng jié dé tǐ de bái sè chèn yī zhàn zài guó jì xué shù bào gào tīng jiǎng tái shàng, chén zhuó cóng róng dì fā biǎo xué shù yǎn jiǎng.

“Anh ấy mặc chiếc áo sơ mi màu trắng tinh tươm chỉnh tề đứng trên bục giảng Hội trường Báo cáo Học thuật Quốc tế, điềm tĩnh ung dung phát biểu bài thuyết trình học thuật.”

Bộ: 衣 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 3 Động từ
称为
chēngwéi XƯNG VI

được gọi là, xưng là, mệnh danh là

to be called, to be known as, to be regarded as

世界最大单口径球面射电望远镜被形象地称为中国探索宇宙深空奥秘的“天眼”。

Shì jiè zuì dà dān kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng bèi xíng xiàng dì chēng wéi zhōng guó tàn suǒ yǔ zhòu shēn kōng ào mì de "tiān yǎn ".

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ đơn lớn nhất thế giới được mệnh danh được gọi là 'Mắt Trời' thám hiểm bí ẩn không gian sâu vũ trụ của Trung Quốc.”

Bộ: 丶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 5 Danh từ
成果
chéng guǒ THÀNH QUẢ

thành quả, kết quả nghiên cứu

achievement, fruit, outcome

我国科研团队在量子计算领域取得的多项重磅成果,获得了国际学术界的高度评价。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de duō xiàng zhòng bàng chéng guǒ, huò dé le guó jì xué shù jiè de gāo dù píng jià.

“Nhiều thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt của đội ngũ khoa học nước ta trong lĩnh vực tính toán lượng tử đã nhận được sự đánh giá rất cao từ giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#84 HSK 5 Danh từ
成就
chéng jiù THÀNH TỰU

thành tựu, cống hiến; tác thành, tạo nên

accomplishment, achievement, to accomplish

这位享誉全球的科学家一生致力于杂交水稻研发,取得了举世瞩目的伟大成就。

Zhè wèi xiǎng yù quán qiú de kē xué jiā yī shēng zhì lì yú zá jiāo shuǐ dào yán fā, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chéng jiù.

“Nhà khoa học lừng danh toàn cầu này cả cuộc đời đã cống hiến cho công tác nghiên cứu phát triển lúa lai, gặt hái được những thành tựu vĩ đại khiến cả thế giới phải nghiêng mình khâm phục.”

Bộ: 尢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#85 HSK 5 Động từ
成立
chéng lì THÀNH LẬP

thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)

to establish, to found, to hold water

今年是该国家重点实验室成立三十周年,各界专家齐聚一堂共庆辉煌历程。

Jīn nián shì gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng lì sān shí zhōu nián, gè jiè zhuān jiā qí jù yī táng gòng qìng huī huáng lì chéng.

“Năm nay là tròn 30 năm ngày thành lập phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, các chuyên gia thuộc mọi giới đã tề tựu đông đủ cùng chúc mừng chặng đường phát triển vẻ vang.”

Bộ: 立 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 6 Danh từ
成员
chéng yuán THÀNH VIÊN

thành viên, hội viên

member, constituent

金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。

Jīn zhuān guó jiā kuò yuán jù yǒu shēn yuǎn lǐ chéng bēi yì yì, jìn yí bù zhuàng dà le "quán qiú nán fāng" wéi hù shì jiè hé píng fā zhǎn de hé xīn chéng yuán lì liàng.

“Việc mở rộng thành viên của khối BRICS mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 5 Danh từ
成长
chéng zhǎng THÀNH TRƯỞNG

trưởng thành, lớn lên, sự lớn lên

to grow up, growth, maturation

每一次挫折与磨难都是人生旅途中不可多得的宝贵财富,推动着我们不断成熟与成长。

Měi yī cì cuò zhé yǔ mó nàn dōu shì rén shēng lǚ tú zhōng bù kě duō dé de bǎo guì cái fù, tuī dòng zhe wǒ men bù duàn chéng shú yǔ chéng zhǎng.

“Mỗi một lần vấp ngã và gian nan thử thách đều là khối tài sản quý giá hiếm có trên hành trình nhân sinh, thúc đẩy chúng ta không ngừng chín chắn và trưởng thành.”

Bộ: 长 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 3 Danh từ
城
chéng THÀNH

thành, thành phố, tòa thành

city, town, city walls

这座历史悠久的千年文化古城在现代化进程中实现了历史文脉传承与现代创新发展的完美交融。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de qiān nián wén huà gǔ chéng zài xiàn dài huà jìn chéng zhōng shí xiàn le lì shǐ wén mài chuán chéng yǔ xiàn dài chuàng xīn fā zhǎn de wán měi jiāo róng.

“Tòa thành thành phố cổ văn hóa ngàn năm có bề dày lịch sử lâu đời này trong tiến trình hiện đại hóa đã thực hiện sự giao thoa hoàn hảo giữa phát triển đổi mới sáng tạo hiện đại và kế thừa mạch nguồn văn hóa lịch sử.”

Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.