妈妈用这块布做了一条裙子。
mā ma yòng zhè kuài bù zuò le yì tiáo qún zǐ 。
“Mẹ dùng miếng vải này để may một chiếc váy.”
妈妈用这块布做了一条裙子。
mā ma yòng zhè kuài bù zuò le yì tiáo qún zǐ 。
“Mẹ dùng miếng vải này để may một chiếc váy.”
不积跬步,无以至千里;科学探索必须一步一个脚印,脚踏实地、久久为功。
Bù jī kuǐ bù, wú yǐ zhì qiān lǐ ; kē xué tàn suǒ bì xū yī bù yī gè jiǎo yìn, jiǎo tà shí dì, jiǔ jiǔ wèi gōng.
“Không tích lũy từng nửa bước bước đi thì không thể đi tới ngàn dặm xa xôi; thám hiểm khoa học bắt buộc phải từng bước từng bước vững chắc, chân thật vững vàng, bền bỉ lâu dài.”
ministry, department, section, classifier for books/films
这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。
Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.
“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”
跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。
Kuà bù mén xié zuò shí, shùn chàng jí shí de xìn xī gòng xiǎng shì què bǎo zhòng dà xiàng mù àn qī bǎo zhì jiāo fù de guān jiàn suǒ zài.
“Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.”
科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。
Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”
只有把理论与实践紧密结合起来,我们才能在探索未知科学前沿中真正取得突破性进展。
Zhǐ yǒu bǎ lǐ lùn yǔ shí jiàn jǐn mì jié hé qǐ lái, wǒ men cái néng zài tàn suǒ wèi zhī kē xué qián yán zhōng zhēn zhèng qǔ dé tū pò xìng jìn zhǎn.
“Chỉ có kết hợp chặt chẽ giữa lý luận và thực tiễn, chúng ta mới có thể thực sự đạt được tiến triển mang tính đột phá trong việc thám hiểm khám phá các lĩnh vực khoa học tiên phong chưa biết.”
针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。
Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.
“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”
新一代高速动车组全面采用国产高强度轻量化铝合金车体与智能列控系统。
Xīn yí dài gāo sù dòng chē zǔ quán miàn cǎi yòng guó chǎn gāo qiáng dù qīng liàng huà lǚ hé jīn chē tǐ yǔ zhì néng liè kòng xì tǒng.
“Đoàn tàu động lực cao tốc thế hệ mới áp dụng sử dụng toàn diện hệ thống điều khiển đoàn tàu thông minh cùng thân tàu bằng hợp kim nhôm siêu nhẹ cường độ cao sản xuất trong nước.”
高分辨率气象卫星成功传回了全球第一张全景高动态彩色云图,清晰展现了台风眼结构细节。
Gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng chéng gōng chuán huí le quán qiú dì yī zhāng quán jǐng gāo dòng tài cǎi sè yún tú, qīng xī zhǎn xiàn le tái fēng yǎn jié gòu xì jié.
“Vệ tinh khí tượng độ phân giải cao đã truyền về thành công bức ảnh mây màu sắc nhiều màu toàn cảnh động thái cao đầu tiên trên thế giới, phô diễn rõ nét các chi tiết cấu trúc mắt bão.”
这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。
Zhè zuò lì jīng cāng sāng de gǔ lǎo shuǐ xiāng xiǎo zhèn, céng jīng shì míng qīng shí qī fán huá xuān xiāo de cáo yùn shāng mào zhòng zhèn.
“Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.”
不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。
Bù tóng xué shù liú pài sī xiǎng guān diǎn de shēn rù pèng zhuàng yǔ jiāo liú, wǎng wǎng néng gòu chǎn shēng tū pò xìng de kē yán chuàng xīn líng gǎn.
“Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.”
我叔叔在一家汽车厂工作。
wǒ shū shu zài yì jiā qì chē chǎng gōng zuò 。
“Chú tôi làm việc trong một nhà máy ô tô.”
在出席联合国多边外事礼宾场合时,应当严格遵守国际外交礼仪规范,展现文明大国的从容风度。
Zài chū xí lián hé guó duō biān wài shì lǐ bīn chǎng hé shí, yīng dāng yán gé zūn shǒu guó jì wài jiāo lǐ yí guī fàn, zhǎn xiàn wén míng dà guó de cóng róng fēng dù.
“Khi tham dự các dịp lễ tân đối ngoại đa phương của Liên Hợp Quốc, cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn lễ nghi ngoại giao quốc tế, thể hiện phong thái ung dung đĩnh đạc của một đại quốc văn minh.”
各级各类公共图书馆、文化馆与科技馆等公共文化场所全面推行免费错时开放,极大丰富了群众的精神文化生活。
Gè jí gè lèi gōng gòng tú shū guǎn, wén huà guǎn yǔ kē jì guǎn děng gōng gòng wén huà chǎng suǒ quán miàn tuī xíng miǎn fèi cuò shí kāi fàng, jí dà fēng fù le qún zhòng de jīng shén wén huà shēng huó.
“Mọi địa điểm văn hóa công cộng như thư viện công cộng, nhà văn hóa và bảo tàng khoa học kỹ thuật các cấp đều áp dụng mở cửa miễn phí lệch giờ toàn diện, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân.”
国家超级计算中心依托自主先进架构,为全球气候数值模拟与深空探测海量数据分析提供了强大的算力支撑。
Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn yī tuō zì zhǔ xiān jìn jià gòu, wèi quán qiú qì hòu shù zhí mó nǐ yǔ shēn kōng tàn cè hǎi liàng shù jù fēn xī tí gōng le qiáng dà de suàn lì zhī chēng.
“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia dựa vào kiến trúc tiên tiến tự chủ đã mang lại sự hỗ trợ năng lực tính toán mạnh mẽ cho công tác mô phỏng số khí hậu toàn cầu và phân tích dữ liệu khổng lồ thám hiểm không gian sâu.”
towards, facing, dynasty (cháo); morning, day (zhāo)
这套房子的客厅朝南,采光非常好。
Zhè tào fángzi de kètīng cháo nán, cǎiguāng fēicháng hǎo.
“[cháo - Giới từ / Danh từ] Phòng khách của căn hộ này hướng Nam nên đón ánh sáng cực kỳ tốt.”
孩子们在房间里很吵。
hái zi men zài fáng jiān lǐ hěn chǎo 。
“Bọn trẻ trong phòng rất ồn ào.”
夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。
Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.
“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”
这件衬衫很合适。
zhè jiàn chèn shān hěn hé shì 。
“Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.”
他身着整洁得体的白色衬衣站在国际学术报告厅讲台上,沉着从容地发表学术演讲。
Tā shēn zhe zhěng jié dé tǐ de bái sè chèn yī zhàn zài guó jì xué shù bào gào tīng jiǎng tái shàng, chén zhuó cóng róng dì fā biǎo xué shù yǎn jiǎng.
“Anh ấy mặc chiếc áo sơ mi màu trắng tinh tươm chỉnh tề đứng trên bục giảng Hội trường Báo cáo Học thuật Quốc tế, điềm tĩnh ung dung phát biểu bài thuyết trình học thuật.”
世界最大单口径球面射电望远镜被形象地称为中国探索宇宙深空奥秘的“天眼”。
Shì jiè zuì dà dān kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng bèi xíng xiàng dì chēng wéi zhōng guó tàn suǒ yǔ zhòu shēn kōng ào mì de "tiān yǎn ".
“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ đơn lớn nhất thế giới được mệnh danh được gọi là 'Mắt Trời' thám hiểm bí ẩn không gian sâu vũ trụ của Trung Quốc.”
他考试成功了。
tā kǎo shì chéng gōng le 。
“Anh ấy đã thi đỗ.”
我国科研团队在量子计算领域取得的多项重磅成果,获得了国际学术界的高度评价。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de duō xiàng zhòng bàng chéng guǒ, huò dé le guó jì xué shù jiè de gāo dù píng jià.
“Nhiều thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt của đội ngũ khoa học nước ta trong lĩnh vực tính toán lượng tử đã nhận được sự đánh giá rất cao từ giới học thuật quốc tế.”
accomplishment, achievement, to accomplish
这位享誉全球的科学家一生致力于杂交水稻研发,取得了举世瞩目的伟大成就。
Zhè wèi xiǎng yù quán qiú de kē xué jiā yī shēng zhì lì yú zá jiāo shuǐ dào yán fā, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chéng jiù.
“Nhà khoa học lừng danh toàn cầu này cả cuộc đời đã cống hiến cho công tác nghiên cứu phát triển lúa lai, gặt hái được những thành tựu vĩ đại khiến cả thế giới phải nghiêng mình khâm phục.”
今年是该国家重点实验室成立三十周年,各界专家齐聚一堂共庆辉煌历程。
Jīn nián shì gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng lì sān shí zhōu nián, gè jiè zhuān jiā qí jù yī táng gòng qìng huī huáng lì chéng.
“Năm nay là tròn 30 năm ngày thành lập phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, các chuyên gia thuộc mọi giới đã tề tựu đông đủ cùng chúc mừng chặng đường phát triển vẻ vang.”
这个苹果已经成熟了。
zhè ge píng guǒ yǐ jīng chéng shú le 。
“Quả táo này đã chín rồi.”
金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。
Jīn zhuān guó jiā kuò yuán jù yǒu shēn yuǎn lǐ chéng bēi yì yì, jìn yí bù zhuàng dà le "quán qiú nán fāng" wéi hù shì jiè hé píng fā zhǎn de hé xīn chéng yuán lì liàng.
“Việc mở rộng thành viên của khối BRICS mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.”
每一次挫折与磨难都是人生旅途中不可多得的宝贵财富,推动着我们不断成熟与成长。
Měi yī cì cuò zhé yǔ mó nàn dōu shì rén shēng lǚ tú zhōng bù kě duō dé de bǎo guì cái fù, tuī dòng zhe wǒ men bù duàn chéng shú yǔ chéng zhǎng.
“Mỗi một lần vấp ngã và gian nan thử thách đều là khối tài sản quý giá hiếm có trên hành trình nhân sinh, thúc đẩy chúng ta không ngừng chín chắn và trưởng thành.”
这座历史悠久的千年文化古城在现代化进程中实现了历史文脉传承与现代创新发展的完美交融。
Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de qiān nián wén huà gǔ chéng zài xiàn dài huà jìn chéng zhōng shí xiàn le lì shǐ wén mài chuán chéng yǔ xiàn dài chuàng xīn fā zhǎn de wán měi jiāo róng.
“Tòa thành thành phố cổ văn hóa ngàn năm có bề dày lịch sử lâu đời này trong tiến trình hiện đại hóa đã thực hiện sự giao thoa hoàn hảo giữa phát triển đổi mới sáng tạo hiện đại và kế thừa mạch nguồn văn hóa lịch sử.”
这座城市很美。
zhè zuò chéng shì hěn měi 。
“Thành phố này rất đẹp.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.