Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 5 Danh từ
房东
fáng dōng PHÒNG ĐÔNG

chủ nhà (cho thuê)

landlord, landlady

这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。

Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.

“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 3 Danh từ
房屋
fángwū PHÒNG ỐC

nhà cửa, nhà ở, công trình xây dựng nhà

houses, buildings, housing

灾区灾后重建工作坚持高标准抗震设计,确保新建的农村居民房屋既安全稳固又节能环保。

Zāi qū zāi hòu chóng jiàn gōng zuò jiān chí gāo biāo zhǔn kàng zhèn shè jì, què bǎo xīn jiàn de nóng cūn jū mín fáng wū jì ān quán wěn gù yòu jié néng huán bǎo.

“Công tác tái thiết sau thiên tai của vùng lũ giữ vững thiết kế kháng chấn tiêu chuẩn cao, bảo đảm nhà ở nhà cửa của bà con nông thôn mới xây vừa vững chắc an toàn lại vừa tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 3 Danh từ
房租
fángzū PHÒNG TÔ

tiền thuê nhà

rent for a room or house

为了支持新毕业大学生创新创业,市科技园区出台了首年全额减免青年人才公寓房租的优惠政策。

Wèi le zhī chí xīn bì yè dà xué shēng chuàng xīn chuàng yè, shì kē jì yuán qū chū tái le shǒu nián quán é jiǎn miǎn qīng nián rén cái gōng yù fáng zū de yōu huì zhèng cè.

“Nhằm hỗ trợ sinh viên đại học mới tốt nghiệp đổi mới sáng tạo khởi nghiệp, Khu Công viên Khoa học Công nghệ thành phố đã ban hành chính sách ưu đãi miễn giảm toàn bộ tiền thuê nhà chung cư nhân tài trẻ trong năm đầu tiên.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 3 Động từ
放到
fàngdào PHÓNG ĐÁO

đặt vào, để vào trong

to put into, to place onto/in

实验员在完成生物组织切片取样后,细心地将样品放到超低温冷冻保存箱中密封冷藏。

Shí yàn yuán zài wán chéng shēng wù zǔ zhī qiē piàn qǔ yàng hòu, xì xīn dì jiāng yàng pǐn fàng dào chāo dī wēn lěng dòng bǎo cún xiāng zhōng mì fēng lěng cáng.

“Thí nghiệm viên sau khi hoàn thành lấy mẫu lát cắt mô sinh học đã cẩn thận đặt vào để vào trong tủ đông bảo quản siêu nhiệt độ thấp để ướp lạnh niêm phong.”

Bộ: 刀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 3 Danh từ
飞行
fēixíng PHI HÀNH

bay, bay lượn; chuyến bay

to fly, flight, flying

我国完全自主研制的大型民用客机在经历数千小时极端气象飞行测试后,展现出了卓越的安全性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dà xíng mín yòng kè jī zài jīng lì shù qiān xiǎo shí jí duān qì xiàng fēi xíng cè shì hòu, zhǎn xiàn chū le zhuó yuè de ān quán xìng néng.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sau khi trải qua hàng ngàn giờ kiểm tra chuyến bay bay thử trong thời tiết khí tượng cực đoan đã phô diễn tính năng an toàn trác việt.”

Bộ: 飞 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 3 Danh từ
费
fèi PHÍ

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

fee, expense, cost, to spend, to consume

政府大力推行减税降费政策,切实减轻了广大中小微科技创新型企业的运营成本与税费负担。

Zhèng fǔ dà lì tuī xíng jiǎn shuì jiàng fèi zhèng cè, qiè shí jiǎn qīng le guǎng dà zhōng xiǎo wēi kē jì chuàng xīn xíng qǐ yè de yùn yíng chéng běn yǔ shuì fèi fù dān.

“Chính phủ ra sức thực thi chính sách giảm thuế giảm phí lệ phí, giảm nhẹ thiết thực gánh nặng chi phí vận hành và thuế phí cho đông đảo các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vừa và nhỏ.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 5 Danh từ
费用
fèi yòng PHÍ DỤNG

chi phí, viện phí, kinh phí

expense, cost, fee

通过优化供应链仓储物流管理,该制造企业大幅降低了产品全生命周期的综合运营费用。

Tōng guò yōu huà gōng yìng liàn cāng chǔ wù liú guǎn lǐ, gāi zhì zào qǐ yè dà fú jiàng dī le chǎn pǐn quán shēng mìng zhōu qī de zōng hé yùn yíng fèi yòng.

“Thông qua việc tối ưu hóa quản lý kho bãi logistics trong chuỗi cung ứng, doanh nghiệp sản xuất này đã hạ giảm đáng kể tổng chi phí vận hành trong toàn bộ vòng đời sản phẩm.”

Bộ: 用 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 5 Danh từ
分别
fēn bié PHÂN BIỆT

chia tay, biệt ly; lần lượt, riêng rẽ; sự khác biệt

to part, to leave each other, respectively, difference

大学毕业典礼结束后,朝夕相处四年的同窗挚友们依依不舍地分别,奔赴祖国大江南北。

Dà xué bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de tóng chuāng zhì yǒu men yī yī bù shě dì fēn bié, bēn fù zǔ guó dà jiāng nán běi.

“Sau khi lễ tốt nghiệp đại học khép lại, những người bạn thân thiết sớm tối bên nhau suốt 4 năm bịn rịn chia tay, hăng hái tỏa đi muôn nẻo đường của Tổ quốc.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 5 Danh từ
分配
fēn pèi PHÂN PHỐI

phân bổ, phân phối, phân chia

to allocate, to distribute, distribution

在分布式云计算架构中,负载均衡器负责将海量并发用户请求科学高效地分配至各个计算节点。

Zài fēn bù shì yún jì suàn jià gòu zhōng, fù zài jūn héng qì fù zé jiāng hǎi liàng bìng fā yòng hù qǐng qiú kē xué gāo xiào dì fēn pèi zhì gè gè jì suàn jié diǎn.

“Trong kiến trúc điện toán đám mây phân tán, bộ cân bằng tải chịu trách nhiệm phân bổ các yêu cầu truy cập đồng thời khổng lồ của người dùng tới các nút tính toán một cách khoa học và hiệu quả.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 3 Danh từ
分组
fēnzǔ PHÂN TỔ

chia nhóm, phân tổ; nhóm phân chia

to divide into groups, grouping

在跨学科创新实践研讨课上,教授将全班同学分组展开专题科研方案设计与公开答辩。

Zài kuà xué kē chuàng xīn shí jiàn yán tǎo kè shàng, jiào shòu jiāng quán bān tóng xué fēn zǔ zhǎn kāi zhuān tí kē yán fāng àn shè jì yǔ gōng kāi dá biàn.

“Trong tiết học thảo luận thực tiễn đổi mới sáng tạo liên ngành, giáo sư đã chia nhóm phân tổ toàn thể các bạn học sinh trong lớp để triển khai bảo vệ công khai và thiết kế phương án nghiên cứu khoa học chuyên đề.”

Bộ: 刀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 5 Danh từ
风险
fēng xiǎn PHONG HIỂM

rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm

risk, hazard, venture

在瞬息万变的全球金融市场中,建立健全动态智能风险预警与控制机制至关重要。

Zài shùn xī wàn biàn de quán qiú jīn róng shì chǎng zhōng, jiàn lì jiàn quán dòng tài zhì néng fēng xiǎn yù jǐng yǔ kòng zhì jī zhì zhì guān zhòng yào.

“Trong thị trường tài chính toàn cầu biến chuyển từng giây từng phút, việc thiết lập và hoàn thiện cơ chế cảnh báo và kiểm soát rủi ro thông minh mang tính động lực có ý nghĩa sống còn.”

Bộ: 風 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 5 Động từ
否定
fǒu dìng PHỦ ĐỊNH

phủ định, bác bỏ, phủ nhận

to negate, to deny, negative

科学探索从来不是一蹴而就的,真理往往是在对既有旧学说的不断扬弃与否定中逐步被发现的。

Kē xué tàn suǒ cóng lái bú shì yí cù ér jiù de, zhēn lǐ wǎng wǎng shì zài duì jì yǒu jiù xué shuō de bù duàn yáng qì yǔ fǒu dìng zhōng zhú bù bèi fā xiàn de.

“Thám hiểm khoa học chưa bao giờ là chuyện một sớm một chiều, chân lý thường từng bước được khám phá thông qua quá trình không ngừng chọn lọc kế thừa và phủ định các học thuyết cũ trước đó.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 5 Động từ
否认
fǒu rèn PHỦ NHẬN

phủ nhận, chối bỏ

to deny, to disavow

在确凿无可辩驳的大量监控与物证面前,肇事嫌疑人不得不低头承认了自己的违法事实。

Zài què záo wú kě biàn bó de dà liàng jiān kòng yǔ wù zhèng miàn qián, zhào shì xián yí rén bù dé bù dī tóu chéng rèn le zì jǐ de wéi fǎ shì shí.

“Đứng trước hàng loạt bằng chứng vật chứng và camera giám sát chuẩn xác không thể chối cãi, nghi phạm gây tai nạn đã phải cúi đầu nhận tội về hành vi vi phạm pháp luật của mình.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 5 Danh từ
服装
fú zhuāng PHỤC TRANG

trang phục, quần áo

dress, clothing, costume

在本届国际时装周上,融合了传统马面裙与现代剪裁的国潮服装惊艳亮相、风靡全场。

Zài běn jiè guó jì shí zhuāng zhōu shàng, róng hé le chuán tǒng mǎ miàn qún yǔ xiàn dài jiǎn cái de guó cháo fú zhuāng jīng yàn liàng xiàng, fēng mǐ quán chǎng.

“Tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế lần này, các bộ trang phục mang phong cách truyền thống kết hợp giữa váy mã diện cổ truyền và đường cắt hiện đại đã xuất hiện lộng lẫy, khuấy đảo sàn diễn.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 3 Danh từ
福
fú PHÚC

phúc, hạnh phúc, phúc lộc may mắn

blessing, good fortune, happiness, luck

春节前夕,书法家们在社区广场挥毫泼墨,为广大居民义务书写红彤彤的春联与大大的“福”字。

Chūn jié qián xī, shū fǎ jiā men zài shè qū guǎng chǎng huī háo pō mò, wèi guǎng dà jū mín yì wù shū xiě hóng tóng tóng de chūn lián yǔ dà dà de "fú" zì.

“Trước thềm Tết Nguyên Đán, các nhà thư pháp đã vung bút phóng mực tại quảng trường khu dân cư, viết tặng miễn phí những câu đối xuân đỏ rực và chữ 'Phúc' lớn đỏ thắm cho đông đảo cư dân.”

Bộ: 辶 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 3 Danh từ
父母
fùmǔ PHỤ MẪU

cha mẹ, phụ mẫu, đấng sinh thành

parents, father and mother

无论我们未来走得多远、飞得多高,都要时刻感恩父母的养育之恩与无私关爱。

Wú lùn wǒ men wèi lái zǒu dé duō yuǎn, fēi dé duō gāo, dōu yào shí kè gǎn ēn fù mǔ de yǎng yù zhī ēn yǔ wú sī guān ài.

“Bất kể tương lai chúng ta có đi xa đến đâu, bay cao đến mấy, đều phải luôn luôn ghi nhớ biết ơn công ơn dưỡng dục sinh thành và tình yêu thương vô bờ bến của cha mẹ phụ mẫu.”

Bộ: 父 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 3 Động từ

大国工匠为攻克微米级超精细加工工艺付出了数十年的心血,铸就了令人惊叹的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng wèi gōng kè wēi mǐ jí chāo jīng xì jiā gōng gōng yì fù chū le shù shí nián de xīn xuè, zhù jiù le lìng rén jīng tàn de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn để chinh phục quy trình gia công siêu tinh vi cấp độ micromet đã cống hiến chi trả bỏ ra tâm huyết của suốt mấy chục năm, đúc nên kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải kinh ngạc thán phục.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 5 Danh từ
改进
gǎi jìn CẢI TIẾN

cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)

to improve, to make better, improvement

工程师根据产线工人的实操反馈,对流水线的自动化装配夹具结构进行了巧妙改进。

Gōng chéng shī gēn jù chǎn xiàn gōng rén de shí cāo fǎn kuì, duì liú shuǐ xiàn de zì dòng huà zhuāng pèi jiā jù jié gòu jìn xíng le qiǎo miào gǎi jìn.

“Kỹ sư căn cứ vào ý kiến phản hồi thực tế từ công nhân dây chuyền đã tiến hành cải tiến khéo léo kết cấu đồ gá lắp ráp tự động trên dây chuyền sản xuất.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 3 Danh từ
改造
gǎizào CẢI TẠO

cải tạo, chỉnh trang chuyển đổi

to transform, to remodel, to renovate, reform

老旧小区经过智能化与绿色低碳综合改造后,居住环境焕然一新,群众幸福感显著增强。

Lǎo jiù xiǎo qū jīng guò zhì néng huà yǔ lǜ sè dī tàn zōng hé gǎi zào hòu, jū zhù huán jìng huàn rán yì xīn, qún zhòng xìng fú gǎn xiǎn zhù zēng qiáng.

“Khu dân cư cũ sau khi trải qua cải tạo chỉnh trang tổng hợp xanh ít phát thải carbon và thông minh hóa, môi trường sống đã thay đổi hoàn toàn tươi mới, cảm giác hạnh phúc của người dân được nâng cao rõ rệt.”

Bộ: 艸 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 5 Danh từ
概念
gài niàn KHÁI NIỆM

khái niệm, ý niệm

concept, idea, notion

在深入学习现代计算机体系结构之前,必须彻底厘清并发与并行这两个核心概念的区别。

Zài shēn rù xué xí xiàn dài jì suàn jī tǐ xì jié gòu zhī qián, bì xū chè dǐ lí qīng bìng fā yǔ bìng xíng zhè liǎng gè hé xīn gài niàn de qū bié.

“Trước khi đi sâu vào tìm hiểu kiến trúc hệ thống máy tính hiện đại, bạn nhất định phải làm sáng tỏ triệt để sự khác biệt giữa hai khái niệm cốt lõi: xử lý đồng thời (concurrency) và xử lý song song (parallelism).”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 3 Động từ
赶
gǎn CẢN

vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)

to hurry, to rush, to catch up with

为了赶在暴风雨来临前抢收成熟的优质小麦,农机手驾驶着联合收割机昼夜不停地在田野上穿梭作业。

Wèi le gǎn zài bào fēng yǔ lái lín qián qiǎng shōu chéng shú de yōu zhì xiǎo mài, nóng jī shǒu jià shǐ zhe lián hé shōu gē jī zhòu yè bù tíng dì zài tián yě shàng chuān suō zuò yè.

“Để kịp tranh thủ vội vã thu hoạch lúa mì chín chất lượng cao trước khi cơn bão ập tới, những người lái máy nông nghiệp đã điều khiển máy gặt đập liên hợp ngày đêm không ngừng chạy qua chạy lại tác nghiệp trên cánh đồng.”

Bộ: 目 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 3 Động từ
赶到
gǎndào CẢN ĐÁO

khẩn trương tới, vội vã đến nơi

to rush to, to arrive in a hurry

一接到地震灾情紧急通报,国家专业应急救援队伍在第一时间火速赶到了灾区现场展开搜救。

Yī jiē dào dì zhèn zāi qíng jǐn jí tōng bào, guó jiā zhuān yè yìng jí jiù yuán duì wǔ zài dì yī shí jiān huǒ sù gǎn dào le zāi qū xiàn chǎng zhǎn kāi sōu jiù.

“Vừa nhận được thông báo khẩn cấp về thảm họa động đất, đội ngũ cứu hộ cứu nạn khẩn cấp chuyên nghiệp quốc gia đã hỏa tốc khẩn trương tới vội vã đến ngay hiện trường vùng thiên tai trong thời gian sớm nhất để triển khai tìm kiếm cứu nạn.”

Bộ: 刀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.