HSK3
Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3
#31 HSK 5 Danh từ
本领
běn lǐng BẢN LĨNH

bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp

skill, ability, capability

青年人应当在实践熔炉中经风雨、见世面、长才干,练就一身过硬的真本领以报效祖国。

Qīng nián rén yīng dāng zài shí jiàn róng lú zhōng jīng fēng yǔ, jiàn shì miàn, zhǎng cái gàn, liàn jiù yī shēn guò yìng de zhēn běn lǐng yǐ bào xiào zǔ guó.

“Thanh niên cần dấn thân trong thực tiễn trải qua tôi luyện mưa gió, mở rộng tầm nhìn, tích lũy tài năng để rèn đúc nên bản lĩnh thực thụ vững vàng cống hiến cho quê hương đất nước.”

Bộ: 土 • 17 nét • 16/03/2016
Nét viết & Chiết tự
#32 HSK 6 Danh từ
本事
běn shi BẢN SỰ

bản lĩnh, tài nghệ, năng lực

ability, skill, capability, prowess

当代青年科技人才应当在国家重大科技攻关实践中经风雨、见世面、壮筋骨,练就一身过硬的真本事。

Dāng dài qīng nián kē jì rén cái yīng dāng zài guó jiā zhòng dà kē jì gōng guān shí jiàn zhōng jīng fēng yǔ, jiàn shì miàn, zhuàng jīn gǔ, liàn jiù yī shēn guò yìng de zhēn běn shì.

“Nhân tài khoa học công nghệ trẻ đương đại cần trải qua mưa gió, tôi luyện bản lĩnh và cứng cáp gân cốt trong thực tiễn các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại của đất nước, rèn giũa nên một bản lĩnh thực tài vượt trội.”

Bộ: 亅 • 20 nét • 15/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#34 HSK 5 Danh từ
比例
bǐ lì TỶ LỆ

tỷ lệ, tỷ xích

proportion, scale, ratio

随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。

Suí zhe wǒ guó kē jì chuàng xīn tóu rù de chí xù jiā dà, yán fā jīng fèi zhàn guó nèi shēng chǎn zǒng zhí de bǐ lì chéng xiàn chū wěn bù shàng shēng qū shì.

“Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 比 • 19 nét • 10/09/2016
Nét viết & Chiết tự
#36 HSK 5 Danh từ
必然
bì rán TẤT NHIÊN

tất nhiên, tất yếu, chắc chắn

inevitable, certain, necessity

科技创新与绿色转型的深度融合,是推动未来全球经济实现高质量可持续发展的必然趋势。

Kē jì chuàng xīn yǔ lǜ sè zhuǎn xíng de shēn dù róng hé, shì tuī dòng wèi lái quán qiú jīng jì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de bì rán qū shì.

“Sự kết hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghệ và chuyển đổi xanh là xu thế tất yếu thúc đẩy nền kinh tế toàn cầu phát triển bền vững và chất lượng cao trong tương lai.”

Bộ: 火 • 21 nét • 28/08/2012
Nét viết & Chiết tự
#37 HSK 5 Danh từ
必要
bì yào TẤT YẾU

cần thiết, thiết yếu

necessary, essential, requisite

在开启大规模生产线部署之前,进行多轮严密的小批量试产验证是极其必要的风险控制举措。

Zài kāi qǐ dà guī mó shēng chǎn xiàn bù shǔ zhī qián, jìn xíng duō lún yán mì de xiǎo pī liàng shì chǎn yàn zhèng shì jí qí bì yào de fēng xiǎn kòng zhì jǔ cuò.

“Trước khi tiến hành triển khai dây chuyền sản xuất quy mô lớn, việc thử nghiệm kiểm chứng quy mô nhỏ nhiều đợt nghiêm ngặt là biện pháp kiểm soát rủi ro hết sức cần thiết.”

Bộ: 襾 • 24 nét • 21/10/2015
Nét viết & Chiết tự
#39 HSK 3 Động từ
变为
biànwéi BIẾN VI

biến thành, chuyển thành, trở thành

to change into, to turn into, to become

通过持之以恒的科学综合治理,昔日的黄沙漫天荒原如今变为了一片生机盎然的绿色林海。

Tōng guò chí zhī yǐ héng de kē xué zōng hé zhì lǐ, xī rì de huáng shā màn tiān huāng yuán rú jīn biàn wèi le yī piàn shēng jī àng rán de lǜ sè lín hǎi.

“Thông qua quản lý tổng hợp khoa học kiên trì bền bỉ, hoang nguyên cát vàng ngợp trời thuở nào ngày nay đã chuyển thành biến thành một vùng biển rừng xanh ngắt ngập tràn nhựa sống.”

Bộ: 丶 • 24 nét • 17/11/2013
Nét viết & Chiết tự
#40 HSK 6 Danh từ
标题
biāo tí TIÊU ĐỀ

tiêu đề, tựa đề, đầu đề

title, headline, caption

这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。

Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.

“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 页 • 23 nét • 03/08/2014
Nét viết & Chiết tự
#44 HSK 5 Danh từ
表面
biǎo miàn BIỂU DIỆN

bề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài

surface, face, outside, appearance

在分析复杂的国际经济形势时,切不可被短期的表面现象所迷惑,而要深入研判底层供需逻辑。

Zài fēn xī fù zá de guó jì jīng jì xíng shì shí, qiè bù kě bèi duǎn qī de biǎo miàn xiàn xiàng suǒ mí huò, ér yào shēn rù yán pàn dǐ céng gōng xū luó jí.

“Khi phân tích tình hình kinh tế quốc tế phức tạp, tuyệt đối không được để những hiện tượng bề nổi ngắn hạn làm lu mờ nhận thức, mà cần đi sâu nghiên cứu quy luật cung cầu cốt lõi tầng dưới.”

Bộ: 衣 • 22 nét • 23/09/2012
Nét viết & Chiết tự
#45 HSK 5 Danh từ
表明
biǎo míng BIỂU MINH

chứng tỏ, biểu thị, thể hiện rõ

to make clear, to indicate, to show

大量的临床对照实验数据清晰表明,保持规律的作息时间对提升免疫系统机能具有显著的促进作用。

Dà liàng de lín chuáng duì zhào shí yàn shù jù qīng xī biǎo míng, bǎo chí guī lǜ de zuò xī shí jiān duì tí shēng miǎn yì xì tǒng jī néng jù yǒu xiǎn zhù de cù jìn zuò yòng.

“Số liệu thực nghiệm đối chứng lâm sàng quy mô lớn đã chứng minh rõ ràng rằng việc duy trì thời gian biểu sinh hoạt điều độ mang lại tác dụng thúc đẩy rõ rệt trong việc nâng cao chức năng của hệ miễn dịch.”

Bộ: 衣 • 22 nét • 05/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#46 HSK 5 Danh từ
表现
biǎo xiàn BIỂU HIỆN

thể hiện, biểu hiện, thành tích

performance, to manifest, to show

由于在本年度多个重大跨国项目交付中表现卓越,这位年轻的工程师荣获了集团最佳新人奖。

Yóu yú zài běn nián dù duō gè zhòng dà kuà guó xiàng mù jiāo fù zhōng biǎo xiàn zhuó yuè, zhè wèi nián qīng de gōng chéng shī róng huò le jí tuán zuì jiā xīn rén jiǎng.

“Nhờ có sự thể hiện xuất sắc trong việc bàn giao nhiều dự án xuyên quốc gia trọng đại trong năm nay, người kỹ sư trẻ tuổi này đã vinh dự giành giải Nhân viên Mới Xuất sắc Nhất của tập đoàn.”

Bộ: 衣 • 26 nét • 15/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#50 HSK 3 Động từ
播出
bōchū BÁ XUẤT

phát sóng, phát thanh, truyền hình

to broadcast, to air, to transmit

国家广播电视总台制作的大型科技纪录片在黄金时段播出后,在全社会引发了热烈反响。

Guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng tái zhì zuò de dà xíng kē jì jì lù piàn zài huáng jīn shí duàn bō chū hòu, zài quán shè huì yǐn fā le rè liè fǎn xiǎng.

“Bộ phim tài liệu khoa học công nghệ quy mô lớn do Đài Phát thanh Truyền hình Trung ương Quốc gia sản xuất sau khi được phát sóng trong khung giờ vàng đã tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt trong toàn xã hội.”

Bộ: 艸 • 22 nét • 08/08/2016
Nét viết & Chiết tự
#51 HSK 6 Danh từ
播放
bō fàng BÁ PHÓNG

phát sóng, phát video/âm thanh

to broadcast, to transmit, to play (audio/video)

在国际科学大会开幕式上,大屏幕现场超高清播放了我国首张由巡天空间望远镜获取的深空宇宙全景巡天星图。

Zài guó jì kē xué dà huì kāi mù shì shàng, dà píng mù xiàn chǎng chāo gāo qīng bō fàng le wǒ guó shǒu zhāng yóu xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng huò qǔ de shēn kōng yǔ zhòu quán jǐng xún tiān xīng tú.

“Tại lễ khai mạc Đại hội Khoa học Quốc tế, màn hình lớn tại hội trường đã phát sóng siêu nét bức ảnh thiên văn khảo sát toàn cảnh vũ trụ không gian sâu đầu tiên do kính viễn vọng không gian tuần thiên của nước ta thu thập.”

Bộ: 艸 • 26 nét • 18/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#53 HSK 5 Danh từ
补充
bǔ chōng BỔ SUNG

bổ sung, thêm vào

to supplement, to replenish, supplementary

在剧烈运动后一定要及时补充水分与电解质,以帮助身体迅速恢复活力。

Zài jù liè yùn dòng hòu yí dìng yào jí shí bǔ chōng shuǐ fèn yǔ diàn jiě zhì, yǐ bāng zhù shēn tǐ xùn sù huī fù huó lì.

“Sau khi vận động mạnh nhất định phải kịp thời bổ sung nước và các chất điện giải để giúp cơ thể nhanh chóng phục hồi sinh lực.”

Bộ: 子 • 18 nét • 28/09/2019
Nét viết & Chiết tự
#54 HSK 5 Tính từ
不安
bù ān BẤT AN

bất an, lo lắng, bồn chồn

uneasy, anxious, restless

看着窗外阴沉沉的天空与呼啸的大风,独自在家的老人心里隐隐感到一丝不安。

Kàn zhe chuāng wài yīn chén chén de tiān kōng yǔ hū xiào de dà fēng, dú zì zài jiā de lǎo rén xīn lǐ yǐn yǐn gǎn dào yī sī bù ān.

“Nhìn bầu trời âm u cùng những cơn gió rít ngoài cửa sổ, người già ở nhà một mình trong lòng không khỏi cảm thấy có chút bất an bồn chồn.”

Bộ: 一 • 23 nét • 13/08/2019
Nét viết & Chiết tự
#55 HSK 5 Danh từ
不必
bù bì BẤT TẤT

không cần, không nhất thiết

need not, does not have to

你已经为这次答辩做了极其充分详实的各项准备,完全不必过分焦虑紧张,自信发挥即可。

Nǐ yǐ jīng wèi zhè cì dá biàn zuò le jí qí chōng fèn xiáng shí de gè xiàng zhǔn bèi, wán quán bù bì guò fèn jiāo lǜ jǐn zhāng, zì xìn fā huī jí kě.

“Bạn đã chuẩn bị vô cùng chu đáo và đầy đủ cho buổi bảo vệ lần này rồi, hoàn toàn không cần phải quá mức lo lắng hồi hộp đâu, cứ tự tin thể hiện hết mình là được.”

Bộ: 一 • 22 nét • 05/07/2021
Nét viết & Chiết tự
#57 HSK 5 Danh từ
不断
bù duàn BẤT ĐOẠN

không ngừng, liên tục, liên miên

continuous, unceasing, non-stop

在科技日新月异的高速发展时代,唯有坚持终身学习与不断更新知识储备才能勇立时代潮头。

Zài kē jì rì xīn yuè yì de gāo sù fā zhǎn shí dài, wéi yǒu jiān chí zhōng shēn xué xí yǔ bù duàn gēng xīn zhī shí chǔ bèi cái néng yǒng lì shí dài cháo tóu.

“Trong thời đại công nghệ thay đổi từng ngày với tốc độ cao, chỉ có kiên trì học tập suốt đời và không ngừng cập nhật kho tàng tri thức mới có thể vững vàng đứng nơi đầu sóng ngọn gió của thời đại.”

Bộ: 一 • 22 nét • 09/10/2018
Nét viết & Chiết tự
#58 HSK 3 Phó từ
不光
bùguāng BẤT QUANG

không chỉ, không riêng

not only, not just

新时代的中国青年不光要具备扎实过硬的专业技能,更要有胸怀天下的格局与担当。

Xīn shí dài de zhōng guó qīng nián bù guāng yào jù bèi zhā shí guò yìng de zhuān yè jì néng, gèng yào yǒu xiōng huái tiān xià de gé jú yǔ dān dāng.

“Thanh niên Trung Quốc thời đại mới không chỉ không riêng phải sở hữu kỹ năng chuyên môn vững vàng xuất sắc, mà càng phải có tầm vóc và tinh thần gánh vác mang trong tim cả thiên hạ.”

Bộ: 一 • 24 nét • 09/09/2021
Nét viết & Chiết tự
#60 HSK 3 Liên từ
不论
búlùn BẤT LUẬN

bất kể, dù cho, không kể

no matter what/how, regardless of

不论遇到多么险峻复杂的困难挑战,广大科技工作者攻坚克难的信心与决心从未动摇。

Bù lùn yù dào duō me xiǎn jùn fù zá de kùn nán tiǎo zhàn, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě gōng jiān kè nán de xìn xīn yǔ jué xīn cóng wèi dòng yáo.

“Bất kể dù cho có gặp phải muôn trùng khó khăn thử thách hiểm trở phức tạp đến đâu, niềm tin và quyết tâm vượt khó chiến thắng của đông đảo những người làm công tác khoa học công nghệ chưa bao giờ lung lay.”

Bộ: 一 • 19 nét • 03/03/2018
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.