Sơ cấp 3 • Độc lập giao tiếp • 953 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 953 Từ Vựng HSK 3 (Chuẩn HSK 3.0)

Làm chủ từ vựng thảo luận kế hoạch, du lịch, sức khỏe, môi trường học tập và xử lý tình huống đời sống. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 3:
Từ loại HSK 3:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 953 thẻ từ vựng HSK 3 (Chuẩn Hanban)
#123 HSK 3 Danh từ
代
dài ĐẠI

thay thế, thời đại, thế hệ, triều đại

generation, era, dynasty, to substitute, to act for

新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。

Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.

“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”

#125 HSK 3 Danh từ
代表团
dàibiǎotuán ĐẠI BIỂU ĐOÀN

đoàn đại biểu, đoàn đại diện

delegation, representative group

由顶尖院士与青年学者组成的国家高级科技代表团赴海外出席了世界科学大会并作多场大会主旨报告。

Yóu dǐng jiān yuàn shì yǔ qīng nián xué zhě zǔ chéng de guó jiā gāo jí kē jì dài biǎo tuán fù hǎi wài chū xí le shì jiè kē xué dà huì bìng zuò duō chǎng dà huì zhǔ zhǐ bào gào.

“Đoàn đại biểu đại diện khoa học công nghệ cao cấp quốc gia gồm các viện sĩ hàng đầu và học giả trẻ đã lên đường ra nước ngoài tham dự Đại hội Khoa học Thế giới và có nhiều bài báo cáo chủ đề trước đại hội.”

Bộ: 衣 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 3 Động từ
带动
dàidòng ĐỚI ĐỘNG

lôi kéo, dẫn dắt thúc đẩy

to drive, to spur on, to lead, to bring along

国家级高新技术产业开发区充分发挥创新集聚优势,强力带动了区域经济全链条高质量转型升级。

Guó jiā jí gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū chōng fèn fā huī chuàng xīn jí jù yōu shì, qiáng lì dài dòng le qū yù jīng jì quán liàn tiáo gāo zhì liàng zhuǎn xíng shēng jí.

“Khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia phát huy đầy đủ lợi thế quy tụ đổi mới sáng tạo, thúc đẩy dẫn dắt mạnh mẽ sự nâng cấp chuyển đổi chất lượng cao toàn bộ chuỗi kinh tế khu vực.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 6 Động từ
带领
dài lǐng ĐỚI LĨNH

dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu

to lead, to guide, to head

优秀共产党员干部带领全村乡亲大力发展现代特色设施农业与乡村旅游,走出了一条乡村振兴致富路。

Yōu xiù gòng chǎn dǎng yuán gàn bù dài lǐng quán cūn xiāng qīn dà lì fā zhǎn xiàn dài tè sè shè shī nóng yè yǔ xiāng cūn lǚ yóu, zǒu chū le yī tiáo xiāng cūn zhèn xīng zhì fù lù.

“Cán bộ đảng viên gương mẫu xuất sắc đã dẫn dắt toàn thể bà con dân làng đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đặc sắc hiện đại và du lịch nông thôn, bước đi trên con đường chấn hưng nông thôn làm giàu vững chắc.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#128 HSK 5 Danh từ
单元
dān yuán ĐƠN NGUYÊN

đơn nguyên, bài học, khối nhà

unit (lesson, building entrance)

这本教材的每一个教学单元都围绕一个贴近现代生活的核心主题展开深入探讨。

Zhè běn jiào cái de měi yí gè jiào xué dān yuán dōu wéi rào yí gè tiē jìn xiàn dài shēng huó de hé xīn zhǔ tí zhǎn kāi shēn rù tàn tǎo.

“Mỗi một đơn vị bài học trong cuốn giáo trình này đều xoay quanh một chủ đề cốt lõi gắn liền với cuộc sống hiện đại để mở rộng thảo luận chuyên sâu.”

Bộ: 儿 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 6 Danh từ
当初
dāng chū ĐƯƠNG SƠ

ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu

at that time, originally, in the beginning

老一辈拓荒者们回忆起当初塞罕坝林场一穷二白、风沙遮日的艰苦岁月,无不感慨今天这片百万亩绿色林海的来之不易。

Lǎo yī bèi tuò huāng zhě men huí yì qǐ dāng chū sāi hǎn bà lín chǎng yī qióng èr bái, fēng shā zhē rì de jiān kǔ suì yuè, wú bù gǎn kǎi jīn tiān zhè piàn bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi de lái zhī bù yì.

“Những người khai hoang thế hệ đi trước nhớ lại những năm tháng gian khó thuở ban đầu khi nông trường rừng Saihanba còn hai bàn tay trắng bão cát mịt mù che khuất mặt trời, ai nấy đều không khỏi cảm khái trước sự quý giá của biển rừng xanh triệu mẫu ngày nay.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 3 Danh từ
当中
dāngzhōng ĐƯƠNG TRUNG

ở giữa, trong số, trong quá trình

in the middle, among, in the course of

在漫长艰辛的重大科学实验探索过程当中,团队骨干始终保持着百折不挠的坚韧毅力。

Zài màn cháng jiān xīn de zhòng dà kē xué shí yàn tàn suǒ guò chéng dāng zhōng, tuán duì gǔ gàn shǐ zhōng bǎo chí zhe bǎi zhé bù náo de jiān rèn yì lì.

“Trong quá trình ở giữa quá trình tìm tòi thực nghiệm khoa học trọng đại gian khổ dài đằng đẵng, cán bộ cốt cán của đội luôn giữ vững nghị lực kiên cường trăm trận không lùi bước.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#134 HSK 5 Danh từ
导演
dǎo yǎn ĐẠO DIỄN

đạo diễn, dàn dựng

director (film/play), to direct

这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。

Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.

“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 5 Động từ
到达
dào dá ĐÁO ĐẠT

đến, tới nơi

to arrive, to reach

载着科考队员和急需补给物资的运输机冒着大雪安全平稳地到达了南极科考站。

Zài zhe kē kǎo duì yuán hé jí xū bǔ jǐ wù zī de yùn shū jī mào zhe dà xuě ān quán píng wěn dì dào dá le nán jí kē kǎo zhàn.

“Chiếc máy bay vận tải chở đoàn thám hiểm khoa học cùng hàng tiếp tế khẩn cấp đã bất chấp tuyết rơi dày, hạ cánh an toàn và êm ái tới trạm nghiên cứu Nam Cực.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 5 Danh từ
地区
dì qū ĐỊA KHU

khu vực, vùng, địa phương

region, area, district

国家出台了一系列重大支持举措,积极推动中西部地区的高质量协调发展。

Guó jiā chū tái le yī xì liè zhòng dà zhī chí jǔ cuò, jī jí tuī dòng zhōng xī bù dì qū de gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn.

“Nhà nước đã ban hành chuỗi chính sách hỗ trợ trọng điểm nhằm tích cực thúc đẩy sự phát triển đồng bộ và chất lượng cao của khu vực miền Trung và miền Tây.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#138 HSK 3 Danh từ
得分
défēn ĐẮC PHÂN

ghi điểm, đạt điểm; điểm số đạt được

to score, score, points gained

在国际人工智能创新挑战赛中,我校代表队凭借高精度算法模型获得了全场最高得分并荣获特等奖。

Zài guó jì rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo duì píng jiè gāo jīng dù suàn fǎ mó xíng huò dé le quán chǎng zuì gāo dé fēn bìng róng huò tè děng jiǎng.

“Tại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Quốc tế, đội tuyển đại diện trường chúng tôi nhờ vào mô hình thuật toán độ chính xác cao đã đạt điểm số ghi điểm cao nhất toàn trường và vinh dự đoạt giải đặc biệt.”

Bộ: 彳 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#139 HSK 5 Động từ
等待
děng dài ĐẲNG ĐÃI

chờ đợi, đón đợi

to wait for, to await

经过漫长而焦急的数周等待,实验室终于迎来了全基因组测序分析的最终结果。

Jīng guò màn cháng ér jiāo jí de shù zhōu děng dài, shí yàn shì zhōng yú yíng lái le quán jī yīn zǔ cè xù fēn xī de zuì zhōng jié guǒ.

“Trải qua nhiều tuần lễ chờ đợi đằng đẵng và hồi hộp, phòng thí nghiệm cuối cùng cũng đón nhận kết quả phân tích giải trình tự toàn bộ hệ gen cuối cùng.”

Bộ: 竹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#140 HSK 3 Danh từ
底下
dǐxia ĐỂ HẠ

dưới, bên dưới, phía dưới

under, below, beneath, underneath

在数千米深度的极端海底地层底下,深海钻探装备成功获取到了珍贵的可燃冰实物样品。

Zài shù qiān mǐ shēn dù de jí duān hǎi dǐ dì céng dǐ xià, shēn hǎi zuān tàn zhuāng bèi chéng gōng huò qǔ dào le zhēn guì de kě rán bīng shí wù yàng pǐn.

“Phía dưới bên dưới tầng địa chất đáy biển cực đoan ở độ sâu vài ngàn mét, thiết bị khoan biển sâu đã thu thập thành công mẫu vật thực thể băng cháy vô giá.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 3 Danh từ
电视剧
diànshìjù ĐIỆN THỊ KỊCH

phim truyền hình, phim bộ nhiều tập

TV series, television drama

这部深刻反映我国战略科学家研制大国重器艰辛奋斗历程的电视剧,在全国播映后引发广泛热烈赞誉。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó zhàn lüè kē xué jiā yán zhì dà guó zhòng qì jiān xīn fèn dòu lì chéng de diàn shì jù, zài quán guó bō yìng hòu yǐn fā guǎng fàn rè liè zàn yù.

“Bộ phim truyền hình phim bộ phản ánh sâu sắc chặng đường phấn đấu gian khổ nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của các nhà khoa học chiến lược nước ta sau khi phát sóng trên toàn quốc đã tạo nên sự ngợi khen nhiệt liệt rộng rãi.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#142 HSK 3 Danh từ
电视台
diànshìtái ĐIỆN THỊ ĐÀI

đài truyền hình

television station, TV station

国家电视台通过全数字化超高清卫星直播频道,向全球实时直播了中国空间站航天员出舱太空行走盛况。

Guó jiā diàn shì tái tōng guò quán shù zì huà chāo gāo qīng wèi xīng zhí bō pín dào, xiàng quán qiú shí shí zhí bō le zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu shèng kuàng.

“Đài truyền hình quốc gia thông qua kênh phát sóng vệ tinh siêu nét số hóa toàn diện đã truyền hình trực tiếp theo thời gian thực tới toàn cầu sự kiện hoành tráng phi hành gia Trạm vũ trụ Trung Quốc bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 5 Danh từ
电台
diàn tái ĐIỆN ĐÀI

đài phát thanh, đài truyền thanh

radio station, broadcasting station

每当夜深人静时,收听这家经典音乐广播电台的深夜怀旧栏目总能让人内心倍感宁静。

Měi dāng yè shēn rén jìng shí, shōu tīng zhè jiā jīng diǎn yīn yuè guǎng bō diàn tái de shēn yè huái jiù lán mù zǒng néng ràng rén nèi xīn bèi gǎn níng jìng.

“Mỗi khi đêm về thanh vắng, lắng nghe chuyên mục hoài niệm đêm muộn của đài phát thanh âm nhạc cổ điển này luôn khiến lòng người cảm thấy vô cùng an yên.”

Bộ: 田 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 3 Danh từ
电子邮件
diànzǐ yóujiàn ĐIỆN TỬ BƯU KIỆN

thư điện tử, email

email, electronic mail

导师通过电子邮件及时向课题组成员发送了国际学术会议论文录用通知与参会指南。

Dǎo shī tōng guò diàn zi yóu jiàn jí shí xiàng kè tí zǔ chéng yuán fā sòng le guó jì xué shù huì yì lùn wén lù yòng tōng zhī yǔ cān huì zhǐ nán.

“Người thầy hướng dẫn thông qua thư điện tử email đã kịp thời gửi thông báo trúng tuyển bài báo hội nghị học thuật quốc tế cùng bản hướng dẫn tham dự cho các thành viên nhóm đề tài.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#145 HSK 3 Danh từ
调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

to adjust, regulate, blend (tiáo); to investigate, transfer, tone/melody (diào)

屋里有点儿热,请把空调温度调低一点儿。

Wū lǐ yǒudiǎnr rè, qǐng bǎ kōngtiáo wēndù tiáo dī yìdiǎnr.

“[tiáo - Động từ] Trong phòng hơi nóng một chút, vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#146 HSK 4 Động từ
调查
diào chá ĐIỆU TRA

điều tra

investigate

警察正在对这个案件进行调查。

jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。

“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#147 HSK 5 Danh từ
调整
tiáo zhěng ĐIỀU CHỈNH

điều chỉnh, sắp xếp lại

to adjust, to regulate, adjustment

面对复杂严峻的国际经贸形势,企业敏锐调整产品出口结构、加快布局多元化全球新兴市场。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì jīng mào xíng shì, qǐ yè mǐn ruì tiáo zhěng chǎn pǐn chū kǒu jié gòu, jiā kuài bù jú duō yuán huà quán qiú xīn xīng shì chǎng.

“Đứng trước tình hình kinh tế thương mại quốc tế phức tạp khắc nghiệt, doanh nghiệp đã nhanh nhạy điều chỉnh cơ cấu xuất khẩu sản phẩm, khẩn trương mở rộng sang các thị trường mới nổi toàn cầu đa dạng.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#149 HSK 6 Danh từ
定期
dìng qī ĐỊNH KỲ

định kỳ, theo định kỳ; tiền gửi có kỳ hạn

regular, periodic, at fixed intervals, fixed term

国家特种设备检验研究院对全国运行的大型客运索道与大型游乐设施实行极其严格的定期安全探伤检测。

Guó jiā tè zhǒng shè bèi jiǎn yàn yán jiū yuàn duì quán guó yùn xíng de dà xíng kè yùn suǒ dào yǔ dà xíng yóu lè shè shī shí xíng jí qí yán gé de dìng qī ān quán tàn shāng jiǎn cè.

“Viện Nghiên cứu Kiểm định Thiết bị Đặc chủng Quốc gia thực thi công tác kiểm tra dò khuyết tật an toàn định kỳ vô cùng nghiêm ngặt đối với các tuyến cáp treo chở khách cỡ lớn và thiết bị vui chơi giải trí lớn đang vận hành trên toàn quốc.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 3 Danh từ
东部
dōngbù ĐÔNG BỘ

miền Đông, phía đông, khu vực phía đông

eastern part, the east

我国东部沿海地区对外开放程度高、创新要素密集,是引领全国高新技术产业发展的重要龙头。

Wǒ guó dōng bù yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn yào sù mì jí, shì yǐn lǐng quán guó gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn de zhòng yào lóng tóu.

“Khu vực duyên hải miền Đông phía đông nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, các yếu tố đổi mới sáng tạo tập trung dày đặc, là đầu tàu quan trọng dẫn dắt sự phát triển ngành công nghệ cao mới của cả nước.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 3 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 3? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.