我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng 。
“Tôi đến đại sứ quán làm visa.”
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng 。
“Tôi đến đại sứ quán làm visa.”
大约需要一个小时。
dà yuē xū yào yí gè xiǎo shí 。
“Ước chừng cần một tiếng đồng hồ.”
新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。
Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.
“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”
他是我们班的代表。
tā shì wǒ men bān de dài biǎo 。
“Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.”
由顶尖院士与青年学者组成的国家高级科技代表团赴海外出席了世界科学大会并作多场大会主旨报告。
Yóu dǐng jiān yuàn shì yǔ qīng nián xué zhě zǔ chéng de guó jiā gāo jí kē jì dài biǎo tuán fù hǎi wài chū xí le shì jiè kē xué dà huì bìng zuò duō chǎng dà huì zhǔ zhǐ bào gào.
“Đoàn đại biểu đại diện khoa học công nghệ cao cấp quốc gia gồm các viện sĩ hàng đầu và học giả trẻ đã lên đường ra nước ngoài tham dự Đại hội Khoa học Thế giới và có nhiều bài báo cáo chủ đề trước đại hội.”
国家级高新技术产业开发区充分发挥创新集聚优势,强力带动了区域经济全链条高质量转型升级。
Guó jiā jí gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū chōng fèn fā huī chuàng xīn jí jù yōu shì, qiáng lì dài dòng le qū yù jīng jì quán liàn tiáo gāo zhì liàng zhuǎn xíng shēng jí.
“Khu phát triển ngành công nghệ cao mới cấp quốc gia phát huy đầy đủ lợi thế quy tụ đổi mới sáng tạo, thúc đẩy dẫn dắt mạnh mẽ sự nâng cấp chuyển đổi chất lượng cao toàn bộ chuỗi kinh tế khu vực.”
优秀共产党员干部带领全村乡亲大力发展现代特色设施农业与乡村旅游,走出了一条乡村振兴致富路。
Yōu xiù gòng chǎn dǎng yuán gàn bù dài lǐng quán cūn xiāng qīn dà lì fā zhǎn xiàn dài tè sè shè shī nóng yè yǔ xiāng cūn lǚ yóu, zǒu chū le yī tiáo xiāng cūn zhèn xīng zhì fù lù.
“Cán bộ đảng viên gương mẫu xuất sắc đã dẫn dắt toàn thể bà con dân làng đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đặc sắc hiện đại và du lịch nông thôn, bước đi trên con đường chấn hưng nông thôn làm giàu vững chắc.”
这本教材的每一个教学单元都围绕一个贴近现代生活的核心主题展开深入探讨。
Zhè běn jiào cái de měi yí gè jiào xué dān yuán dōu wéi rào yí gè tiē jìn xiàn dài shēng huó de hé xīn zhǔ tí zhǎn kāi shēn rù tàn tǎo.
“Mỗi một đơn vị bài học trong cuốn giáo trình này đều xoay quanh một chủ đề cốt lõi gắn liền với cuộc sống hiện đại để mở rộng thảo luận chuyên sâu.”
老一辈拓荒者们回忆起当初塞罕坝林场一穷二白、风沙遮日的艰苦岁月,无不感慨今天这片百万亩绿色林海的来之不易。
Lǎo yī bèi tuò huāng zhě men huí yì qǐ dāng chū sāi hǎn bà lín chǎng yī qióng èr bái, fēng shā zhē rì de jiān kǔ suì yuè, wú bù gǎn kǎi jīn tiān zhè piàn bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi de lái zhī bù yì.
“Những người khai hoang thế hệ đi trước nhớ lại những năm tháng gian khó thuở ban đầu khi nông trường rừng Saihanba còn hai bàn tay trắng bão cát mịt mù che khuất mặt trời, ai nấy đều không khỏi cảm khái trước sự quý giá của biển rừng xanh triệu mẫu ngày nay.”
这是当地的特产。
zhè shì dāng dì de tè chǎn 。
“Đây là đặc sản địa phương.”
当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
在漫长艰辛的重大科学实验探索过程当中,团队骨干始终保持着百折不挠的坚韧毅力。
Zài màn cháng jiān xīn de zhòng dà kē xué shí yàn tàn suǒ guò chéng dāng zhōng, tuán duì gǔ gàn shǐ zhōng bǎo chí zhe bǎi zhé bù náo de jiān rèn yì lì.
“Trong quá trình ở giữa quá trình tìm tòi thực nghiệm khoa học trọng đại gian khổ dài đằng đẵng, cán bộ cốt cán của đội luôn giữ vững nghị lực kiên cường trăm trận không lùi bước.”
请递给我那把刀。
qǐng dì gěi wǒ nà bǎ dāo 。
“Xin đưa cho tôi con dao đó.”
这位才华横溢的青年导演凭借其极具人文关怀的现实主义新作斩获了国际大奖。
Zhè wèi cái huá héng yì de qīng nián dǎo yǎn píng jiè qí jí jù rén wén guān huái de xiàn shí zhǔ yì xīn zuò zhǎn huò le guó jì dà jiǎng.
“Vị đạo diễn trẻ tuổi đầy tài năng này nhờ vào tác phẩm mới mang đậm tính hiện thực và tinh thần nhân văn sâu sắc đã xuất sắc đoạt giải thưởng quốc tế lớn.”
载着科考队员和急需补给物资的运输机冒着大雪安全平稳地到达了南极科考站。
Zài zhe kē kǎo duì yuán hé jí xū bǔ jǐ wù zī de yùn shū jī mào zhe dà xuě ān quán píng wěn dì dào dá le nán jí kē kǎo zhàn.
“Chiếc máy bay vận tải chở đoàn thám hiểm khoa học cùng hàng tiếp tế khẩn cấp đã bất chấp tuyết rơi dày, hạ cánh an toàn và êm ái tới trạm nghiên cứu Nam Cực.”
in the end, after all, to the end, on earth
他到底来了。
tā dào dǐ lái le 。
“Cuối cùng anh ấy đã đến.”
国家出台了一系列重大支持举措,积极推动中西部地区的高质量协调发展。
Guó jiā chū tái le yī xì liè zhòng dà zhī chí jǔ cuò, jī jí tuī dòng zhōng xī bù dì qū de gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn.
“Nhà nước đã ban hành chuỗi chính sách hỗ trợ trọng điểm nhằm tích cực thúc đẩy sự phát triển đồng bộ và chất lượng cao của khu vực miền Trung và miền Tây.”
在国际人工智能创新挑战赛中,我校代表队凭借高精度算法模型获得了全场最高得分并荣获特等奖。
Zài guó jì rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo duì píng jiè gāo jīng dù suàn fǎ mó xíng huò dé le quán chǎng zuì gāo dé fēn bìng róng huò tè děng jiǎng.
“Tại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Quốc tế, đội tuyển đại diện trường chúng tôi nhờ vào mô hình thuật toán độ chính xác cao đã đạt điểm số ghi điểm cao nhất toàn trường và vinh dự đoạt giải đặc biệt.”
经过漫长而焦急的数周等待,实验室终于迎来了全基因组测序分析的最终结果。
Jīng guò màn cháng ér jiāo jí de shù zhōu děng dài, shí yàn shì zhōng yú yíng lái le quán jī yīn zǔ cè xù fēn xī de zuì zhōng jié guǒ.
“Trải qua nhiều tuần lễ chờ đợi đằng đẵng và hồi hộp, phòng thí nghiệm cuối cùng cũng đón nhận kết quả phân tích giải trình tự toàn bộ hệ gen cuối cùng.”
在数千米深度的极端海底地层底下,深海钻探装备成功获取到了珍贵的可燃冰实物样品。
Zài shù qiān mǐ shēn dù de jí duān hǎi dǐ dì céng dǐ xià, shēn hǎi zuān tàn zhuāng bèi chéng gōng huò qǔ dào le zhēn guì de kě rán bīng shí wù yàng pǐn.
“Phía dưới bên dưới tầng địa chất đáy biển cực đoan ở độ sâu vài ngàn mét, thiết bị khoan biển sâu đã thu thập thành công mẫu vật thực thể băng cháy vô giá.”
这部深刻反映我国战略科学家研制大国重器艰辛奋斗历程的电视剧,在全国播映后引发广泛热烈赞誉。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó zhàn lüè kē xué jiā yán zhì dà guó zhòng qì jiān xīn fèn dòu lì chéng de diàn shì jù, zài quán guó bō yìng hòu yǐn fā guǎng fàn rè liè zàn yù.
“Bộ phim truyền hình phim bộ phản ánh sâu sắc chặng đường phấn đấu gian khổ nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của các nhà khoa học chiến lược nước ta sau khi phát sóng trên toàn quốc đã tạo nên sự ngợi khen nhiệt liệt rộng rãi.”
国家电视台通过全数字化超高清卫星直播频道,向全球实时直播了中国空间站航天员出舱太空行走盛况。
Guó jiā diàn shì tái tōng guò quán shù zì huà chāo gāo qīng wèi xīng zhí bō pín dào, xiàng quán qiú shí shí zhí bō le zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu shèng kuàng.
“Đài truyền hình quốc gia thông qua kênh phát sóng vệ tinh siêu nét số hóa toàn diện đã truyền hình trực tiếp theo thời gian thực tới toàn cầu sự kiện hoành tráng phi hành gia Trạm vũ trụ Trung Quốc bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”
每当夜深人静时,收听这家经典音乐广播电台的深夜怀旧栏目总能让人内心倍感宁静。
Měi dāng yè shēn rén jìng shí, shōu tīng zhè jiā jīng diǎn yīn yuè guǎng bō diàn tái de shēn yè huái jiù lán mù zǒng néng ràng rén nèi xīn bèi gǎn níng jìng.
“Mỗi khi đêm về thanh vắng, lắng nghe chuyên mục hoài niệm đêm muộn của đài phát thanh âm nhạc cổ điển này luôn khiến lòng người cảm thấy vô cùng an yên.”
导师通过电子邮件及时向课题组成员发送了国际学术会议论文录用通知与参会指南。
Dǎo shī tōng guò diàn zi yóu jiàn jí shí xiàng kè tí zǔ chéng yuán fā sòng le guó jì xué shù huì yì lùn wén lù yòng tōng zhī yǔ cān huì zhǐ nán.
“Người thầy hướng dẫn thông qua thư điện tử email đã kịp thời gửi thông báo trúng tuyển bài báo hội nghị học thuật quốc tế cùng bản hướng dẫn tham dự cho các thành viên nhóm đề tài.”
to adjust, regulate, blend (tiáo); to investigate, transfer, tone/melody (diào)
屋里有点儿热,请把空调温度调低一点儿。
Wū lǐ yǒudiǎnr rè, qǐng bǎ kōngtiáo wēndù tiáo dī yìdiǎnr.
“[tiáo - Động từ] Trong phòng hơi nóng một chút, vui lòng chỉnh nhiệt độ điều hòa thấp xuống một chút.”
警察正在对这个案件进行调查。
jǐng chá zhèng zài duì zhè ge àn jiàn jìn xíng diào chá 。
“Cảnh sát đang tiến hành điều tra vụ án này.”
面对复杂严峻的国际经贸形势,企业敏锐调整产品出口结构、加快布局多元化全球新兴市场。
Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì jīng mào xíng shì, qǐ yè mǐn ruì tiáo zhěng chǎn pǐn chū kǒu jié gòu, jiā kuài bù jú duō yuán huà quán qiú xīn xīng shì chǎng.
“Đứng trước tình hình kinh tế thương mại quốc tế phức tạp khắc nghiệt, doanh nghiệp đã nhanh nhạy điều chỉnh cơ cấu xuất khẩu sản phẩm, khẩn trương mở rộng sang các thị trường mới nổi toàn cầu đa dạng.”
to book, to reserve, to subscribe to, to draw up
我在网上订了一间双人房。
wǒ zài wǎng shàng dìng le yì jiān shuāng rén fáng 。
“Tôi đã đặt một phòng đôi trên mạng.”
regular, periodic, at fixed intervals, fixed term
国家特种设备检验研究院对全国运行的大型客运索道与大型游乐设施实行极其严格的定期安全探伤检测。
Guó jiā tè zhǒng shè bèi jiǎn yàn yán jiū yuàn duì quán guó yùn xíng de dà xíng kè yùn suǒ dào yǔ dà xíng yóu lè shè shī shí xíng jí qí yán gé de dìng qī ān quán tàn shāng jiǎn cè.
“Viện Nghiên cứu Kiểm định Thiết bị Đặc chủng Quốc gia thực thi công tác kiểm tra dò khuyết tật an toàn định kỳ vô cùng nghiêm ngặt đối với các tuyến cáp treo chở khách cỡ lớn và thiết bị vui chơi giải trí lớn đang vận hành trên toàn quốc.”
我国东部沿海地区对外开放程度高、创新要素密集,是引领全国高新技术产业发展的重要龙头。
Wǒ guó dōng bù yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn yào sù mì jí, shì yǐn lǐng quán guó gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn de zhòng yào lóng tóu.
“Khu vực duyên hải miền Đông phía đông nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, các yếu tố đổi mới sáng tạo tập trung dày đặc, là đầu tàu quan trọng dẫn dắt sự phát triển ngành công nghệ cao mới của cả nước.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 3 bao gồm 953 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.