把握: nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt
Nghĩa tiếng Anh (English): to grasp, to hold, certainty, assurance
Nét viết & luyện viết chữ 把握
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn tay nắm chặt không rời Trong phòng kín ấm giữ lời giao tâm. Tay THỦ (扌) chữ ỐC (屋) vững vàng, Chữ ÁC (握) nắm giữ muôn vàn thời cơ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)
nắm, cầm chặt, nắm giữ (trong tay)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay nắm chặt không rời Trong phòng kín ấm giữ lời giao tâm. Tay THỦ (扌) chữ ỐC (屋) vững vàng, Chữ ÁC (握) nắm giữ muôn vàn thời cơ.”
Câu ví dụ với từ “把握”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对稍纵即逝的发展机遇,我们必须以敏锐的眼光与果敢的魄力牢牢把握住它。
Miàn duì shāo zòng jí shì de fā zhǎn jī yù, wǒ men bì xū yǐ mǐn ruì de yǎn guāng yǔ guǒ gǎn de pò lì láo láo bǎ wò zhù tā.
“Đứng trước những cơ hội phát triển thoáng qua chớp mắt, chúng ta nhất định phải dùng tầm nhìn nhạy bén và bản lĩnh quyết đoán để nắm bắt thật chắc.”
Facing fleeting development opportunities, we must grasp them firmly with keen insight and bold determination.
青年人应当勇于把握时代赋予的发展机遇。
qīng nián rén yīng dāng yǒng yú bǎ wò shí dài fù yǔ de fā zhǎn jī yù 。
“Người trẻ cần dũng cảm BẢ NẮM (nắm bắt) cơ hội phát triển do thời đại trao tặng.”
Young people should bravely grasp the development opportunities given by the times.
Từ “把握” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn