板
Minh họa từ vựng 板
bǎn HÁN VIỆT: BẢN

板: tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

tấm ván bảng cứng nhắc đơ

Nghĩa tiếng Anh (English): board, plank, plate, stiff, unyielding

Nét viết & luyện viết chữ 板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 板

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “板” (bǎn) có âm Hán Việt là “BẢN”, thuộc bộ thủ 阝, mang nghĩa chính là “tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

板
bǎn BẢN

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师在黑板上写了很多字。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě le hěn duō zì 。

“Giáo viên viết rất nhiều chữ lên bảng đen.”

The teacher wrote a lot of words on the blackboard.

Từ “板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →