把
Minh họa từ vựng 把
bǎ / bà HÁN VIỆT: BẢ / BÁ

把: đem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)

đem/lấy (câu chữ 把) chiếc/cái/nắm cầm nắm (bǎ) cán tay cầm (bà)

Nghĩa tiếng Anh (English): disposal preposition, classifier for objects with handles, to hold (bǎ); handle, grip (bà)

Nét viết & luyện viết chữ 把

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 把

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “把” (bǎ / bà) có âm Hán Việt là “BẢ / BÁ”, thuộc bộ thủ 言, mang nghĩa chính là “đem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

把
bǎ / bà BẢ / BÁ

đem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “把”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出门前请把门窗关好。

Chūmén qián qǐng bǎ ménchuāng guān hǎo.

“[bǎ - Giới từ / Lượng từ / Động từ] Trước khi ra ngoài xin hãy đóng kỹ cửa nẻo.”

Please close the door.

Ví dụ #2

这个茶壶的壶把儿有点儿烫手。

Zhège cháhú de húbàr yǒudiǎnr tàngshǒu.

“[bà - Danh từ] Quai cầm của ấm trà này hơi bỏng tay một chút.”

Please pass me the book on the table.

Từ “把” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →