报到: báo danh, điểm danh nhập học/nhận việc
Nghĩa tiếng Anh (English): to report for duty, to check in, to register
Nét viết & luyện viết chữ 报到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Câu ví dụ với từ “报到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金秋九月开学季,来自全国各地的数千名大学本科与硕士新生怀揣梦想走进校园正式报到。
Jīn qiū jiǔ yuè kāi xué jì, lái zì quán guó gè dì de shù qiān míng dà xué běn kē yǔ shuò shì xīn shēng huái chuāi mèng xiǎng zǒu jìn xiào yuán zhèng shì bào dào.
“Mùa tựu trường tháng Chín mùa thu vàng, hàng ngàn tân sinh viên đại học và cao học đến từ khắp mọi miền đất nước mang theo ước mơ hoài bão bước vào khuôn viên trường chính thức làm thủ tục nhập học.”
In the golden September school opening season, thousands of freshmen and graduate students arrived on campus to check in.
深刻领悟“报到”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bào dào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “报到” (báo danh, điểm danh nhập học/nhận việc - BÁO ĐÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "报到" (báo danh, điểm danh nhập học/nhận việc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “报到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn