军用飞机在天空中飞行。
Jūnyòng fēijī zài tiānkōng zhōng fēixíng.
“Máy bay quân sự bay trên bầu trời.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
军用飞机在天空中飞行。
Jūnyòng fēijī zài tiānkōng zhōng fēixíng.
“Máy bay quân sự bay trên bầu trời.”
舰对舰导弹射程很远。
Jiàn duì jiàn dǎodàn shèchéng hěn yuǎn.
“Tên lửa hạm đối hạm có tầm bắn rất xa.”
他是空军大队长。
Tā shì kōngjūn dà duìzhǎng.
“Anh ấy là đại đội trưởng không quân.”
那么飞往里约的票是个烟幕弹。
nàyāo fēiwǎng lǐ yuē de piào shì gè yānmùdàn.
“Vì vậy, tấm vé đi Rio chỉ là mồi nhử.”
机械化部队迅速前进。
Jīxièhuà bùduì xùnsù qiánjìn.
“Bộ đội cơ giới tiến lên nhanh chóng.”
中程导弹具有较高的精度。
Zhōng chéng dǎodàn jùyǒu jiào gāo de jīngdù.
“Tên lửa tầm trung có độ chính xác cao.”
野战医院迅速救治伤员。
Yězhàn yīyuàn xùnsù jiùzhì shāngyuán.
“Bệnh viện dã chiến nhanh chóng cứu chữa thương binh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết