麦克风 Phồn thể: 麥克風
Minh họa từ vựng 麦克风
mài kè fēng HÁN VIỆT: MẠCH KHẮC PHONG

麦克风: mi-crô, mic nói

mi-crô mic nói

Nghĩa tiếng Anh (English): microphone, mic

Nét viết & luyện viết chữ 麦克风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 麦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là cây lúa hạt vàng tươi, Dưới bước chân TRĨ đến mọi nơi. Lúa MẠCH nuôi dân qua năm tháng, Bánh thơm cơm dẻo ấm tình người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

麦
mài MẠCH

lúa mạch; lúa mì

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa hạt vàng tươi, Dưới bước chân TRĨ đến mọi nơi. Lúa MẠCH nuôi dân qua năm tháng, Bánh thơm cơm dẻo ấm tình người.”

克
kè KHẮC

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
风
fēng PHONG

gió, cơn gió

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Câu ví dụ với từ “麦克风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

主讲教授走到讲台中央手持无线高清麦克风,清晰洪亮地为台下千余名学子做学术前沿报告。

Zhǔ jiǎng jiào shòu zǒu dào jiǎng tái zhōng yāng shǒu chí wú xiàn gāo qīng mài kè fēng, qīng xī hóng liàng dì wèi tái xià qiān yú míng xué zǐ zuò xué shù qián yán bào gào.

“Giáo sư thuyết trình bước ra giữa bục giảng cầm micro không dây độ nét cao, truyền tải bài báo cáo khoa học mũi nhọn một cách rõ ràng và hào sảng tới hơn một nghìn sinh viên bên dưới.”

The professor stepped to the podium with a wireless microphone, delivering an academic report clearly to over a thousand students.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“麦克风”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ mài kè fēng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “麦克风” (mi-crô, mic nói - MẠCH KHẮC PHONG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "麦克风" (mi-crô, mic nói) is crucial.

Từ “麦克风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →