管
Minh họa từ vựng 管
guǎn HÁN VIỆT: QUẢN

管: ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

ống quản lý cai quản mặc kệ bận tâm

Nghĩa tiếng Anh (English): tube, pipe, to manage, to be in charge of, to mind

Nét viết & luyện viết chữ 管

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 管

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

管
guǎn QUẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

Câu ví dụ với từ “管”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

水管坏了,厨房里到处都是水。

shuǐ guǎn huài le , chú fáng lǐ dào chù dōu shì shuǐ 。

“Ống nước bị hỏng rồi, trong bếp nước lênh láng khắp nơi.”

The water pipe is broken, and there is water everywhere in the kitchen.

Từ “管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →