每日: mỗi ngày; hằng ngày
Nét viết & luyện viết chữ 每日
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.” — Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mỗi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.”
Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.
ngày
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Câu ví dụ với từ “每日”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每日早上六点起床。
tā měi rì zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
“Anh ấy mỗi ngày dậy lúc 6 giờ sáng.”
运动员每日都必须训练。
yùndòngyuán měi rì dōu bìxū xùnliàn.
“Vận động viên mỗi ngày đều tập luyện.”
Từ “每日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 每日 (měi rì)
每日 (měi rì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “每日” có phiên âm Pinyin là “měi rì”, âm Hán Việt là “MỖI NHẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mỗi ngày; hằng ngày”.
Chữ 每日 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “每日” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 毋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.