频率 Phồn thể: 頻率
Minh họa từ vựng 频率
pín lǜ HÁN VIỆT: TẦN SUẤT

频率: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)

tần số tần suất (sóng vô tuyến xung điện)

Nghĩa tiếng Anh (English): frequency (physics/radio)

Nét viết & luyện viết chữ 频率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 频

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “频率” (pín lǜ) có âm Hán Việt là “TẦN SUẤT”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

频
pín TẦN

nhiều lần; thường xuyên; liên tục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
率
shuài SUẤT

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “频率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家无线电监测网络利用高精度频谱感知传感器,全天候严密监测和保护民航与深空通信专用无线电频率安全。

Guó jiā wú xiàn diàn jiān cè wǎng luò lì yòng gāo jīng dù pín pǔ gǎn zhī chuán gǎn qì, quán tiān hòu yán mì jiān cè hé bǎo hù mín háng yǔ shēn kōng tōng xìn zhuān yòng wú xiàn diàn pín lǜ ān quán.

“Mạng lưới giám sát vô tuyến điện quốc gia sử dụng cảm biến nhận thức phổ tần độ chính xác cao, giám sát chặt chẽ suốt 24/7 và bảo vệ an toàn tần số vô tuyến điện chuyên dụng cho liên lạc không gian sâu và hàng không dân dụng.”

The national radio monitoring network uses spectrum sensors to monitor and safeguard dedicated aviation and deep-space frequencies.

Ví dụ #2

深刻领悟“频率”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pín lǜ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “频率” (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện) - TẦN LUẬT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "频率" (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “频率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →