遥控: điều khiển từ xa, viễn khiển
Nghĩa tiếng Anh (English): remote control, to control remotely, telecommand
Nét viết & luyện viết chữ 遥控
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điều khiển từ xa, viễn khiển
Chữ DAO (遥, phồn thể: 遙): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển), 遥远 (DAO VIỄN: xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian)).
điều khiển từ xa, viễn khiển
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Câu ví dụ với từ “遥控”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
北京航天飞控中心调度员通过深空测控通信大网,向数亿公里之外的火星探测巡视器发送了高精度自主避障遥控指令。
Běi jīng háng tiān fēi kòng zhōng xīn diào dù yuán tōng guò shēn kōng cè kòng tōng xìn dà wǎng, xiàng shù yì gōng lǐ zhī wài de huǒ xīng tàn cè xún shì qì fā sòng le gāo jīng dù zì zhǔ bì zhàng yáo kòng zhǐ lìng.
“Điều độ viên Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh thông qua mạng lưới lớn thông tin liên lạc đo đạc điều khiển không gian sâu đã gửi chỉ thị điều khiển từ xa tự chủ tránh chướng ngại vật độ chính xác cao tới xe tự hành thám trắc sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu km.”
Flight controllers transmitted autonomous obstacle-avoidance remote commands to the Mars rover hundreds of millions of kilometers away.
深刻领悟“遥控”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yáo kòng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “遥控” (điều khiển từ xa, viễn khiển - DAO KHỐNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "遥控" (điều khiển từ xa, viễn khiển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “遥控” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn