系列: loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn
Nghĩa tiếng Anh (English): series, set, array
Nét viết & luyện viết chữ 系列
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hệ thống, khoa (đại học), quan hệ, liên hệ (xì); thắt, buộc, cài (jì)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét PHIỆT nắm dây, Dưới là bộ MỊCH tơ quầy nối nhau. HỆ là gắn kết trước sau, Quan hệ, hệ thống nhịp cầu kết giao.”
sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)
Câu ví dụ với từ “系列”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国“神舟”系列载人飞船与“天舟”系列货运飞船常态化往返运行,为中国空间站长期在轨运营提供了可靠保障。
Wǒ guó "shén zhōu" xì liè zài rén fēi chuán yǔ "tiān zhōu" xì liè huò yùn fēi chuán cháng tài huà wǎng fǎn yùn xíng, wèi zhōng guó kōng jiān zhàn cháng qī zài guǐ yùn yíng tí gōng le kě kào bǎo zhàng.
“Chuỗi loạt tàu vận tải hàng hóa dòng 'Thiên Châu' và tàu vũ trụ có người lái dòng 'Thần Châu' của nước ta vận hành đi lại thường thái hóa, mang lại sự bảo đảm vững chắc đáng tin cậy cho sự vận hành lâu dài trên quỹ đạo của Trạm vũ trụ Trung Quốc.”
Shenzhou manned and Tianzhou cargo series spacecraft run routinely, providing reliable support for space station operations.
深刻领悟“系列”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xì liè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “系列” (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn - HỆ LIỆT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "系列" (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “系列” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn